Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200766212-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Minh Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200766097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 21:13:00 đến ngày 2020-07-31 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,324,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ CŨ
1 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Tháo dỡ bóng đèn NEON nt 14 bộ
3 Tháo dỡ bóng đèn lốp nt 11 bộ
4 Tháo dỡ tủ điện nt 1 cái
5 Tháo dỡ bảng điện nt 14 cái
6 Tháo dỡ aptomat nt 7 cái
7 Tháo dỡ cầu chì nt 7 cái
8 Tháo dỡ ổ cắm, công tắc nt 21 cái
9 Tháo dỡ hệ thống dây điện nt 1 hệ
10 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m nt 138,6 m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m nt 0,798 tấn
12 Tháo dỡ điều hoà cục bộ nt 4 cái
13 Tháo dỡ cửa nt 30,24 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan nt 130,0493 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép nt 37,1254 m3
16 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm nt 4 cây
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn nt 167,1747 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn nt 167,1747 m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2889 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III nt 57,2225 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 0,9537 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III nt 1,9074 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III nt 1,9074 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 28,73 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 nt 96,1953 m3
8 Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 21,879 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy nt 4,0204 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm nt 1,8908 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm nt 4,2588 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm nt 3,1411 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 nt 20,1208 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 2,6832 100m3
C BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III nt 4,475 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 nt 0,0268 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 1,5836 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 nt 1,1862 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy nt 0,0387 100m2
7 Xây bể xí bằng gạch bê tông không nung KT 220x105x65, vữa XM M75 nt 5,1408 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 nt 6,1514 m2
9 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 nt 32,4331 m2
10 Láng thành bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 nt 32,4358 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 nt 9,775 m2
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 26,7444 m2
13 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê d=100mm nt 2 cái
14 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=100mm nt 4 cái
15 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=100mm nt 0,1 100m
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm nt 0,0945 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm nt 0,0621 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nt 0,1252 tấn
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 nt 0,92 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nt 0,0534 100m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg nt 9 cái
D PHẦN KẾT CẤU
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m nt 0,5705 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m nt 0,6215 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 nt 6,0984 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật nt 1,0718 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m nt 0,2992 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m nt 0,1211 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m nt 2,5355 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 10,5885 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 1,3574 100m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 135,7352 m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm nt 4,8349 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 nt 30,784 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nt 2,178 100m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 217,8 m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m nt 0,162 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m nt 0,1432 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 nt 4,1474 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường nt 0,4341 100m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 42,2081 m2
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung KT 220x105x65, cao <=4m, vữa XM M75 nt 10,4417 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 35,0248 m2
23 Láng granitô cầu thang nt 46,367 m2
24 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 nt 63,6 m
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 250 nt 1,4027 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, cửa sổ nt 0,3454 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,5618 100m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg nt 12 cái
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg nt 13 cái
E PHẦN KIẾN TRÚC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7728 m3
2 Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 3,1428 m3
3 Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 nt 53,496 m3
4 Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 nt 18,208 m3
5 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 nt 2,8314 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 1,9158 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,4277 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m nt 0,51 tấn
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 109,826 m2
10 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 nt 29,6925 m2
11 Sản xuất lan can nt 0,4731 tấn
12 Lắp dựng lan can sắt nt 16,4024 m2
13 Sản xuất xà gồ thép nt 1,656 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,656 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 191,9126 m2
16 Tôn úp nóc khổ rộng 300 dầy 0,4 ly nt 23,67 m
17 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ nt 2,812 100m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 108,685 m2
19 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... nt 125,685 m2
20 Bê tông gạch vỡ nt 9,5964 m3
21 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 38,385 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 135,5985 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 nt 249,7365 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 181,347 m2
25 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm nt 12,58 m2
26 Cửa đi 2 cánh màu ghi, cửa nhôm Việt Pháp, kính dán 2 lớp 6,38mm (Bao gồm phụ kiện) nt 18,8 m2
27 Lắp đặt chốt Clemon nt 4 bộ
28 Cửa sổ 2 cánh màu ghi, cửa nhôm Việt Pháp, kính dán 2 lớp 6,38mm (Bao gồm phụ kiện) nt 71,76 m2
29 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm nt 0,582 tấn
30 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 23,28 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 275,0328 m
32 Trát phào kép, vữa XM mác 75 nt 73,276 m
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 350,3518 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 475,464 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 90,7444 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 621,4122 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 871,2073 m2
38 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m nt 6,6115 100m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Đèn nêon đôi 220V-2x36W - Sino đế dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Đèn lốp gắn trần D200, bóng neon 16W nt 8 bộ
3 Quạt trần Điện cơ Thống Nhất cánh nhôm 1,4m 80W nt 6 cái
4 Ô cắm đôi 3 chấu 15A - 220V loại ngầm (gồm mặt + ổ cắm đôi 16A Sino Vanlock + hộp âm tường) nt 10 cái
5 Công tắc đơn đặt chìm (gồm hạt công tắc + hộp âm tường + mặt loại Vanloc) nt 10 cái
6 Công tắc đôi đặt chìm (gồm 2 hạt công tắc + hộp âm tường + mặt loại Vnaloc) nt 6 cái
7 Aptomat loại 2 pha 50A-220V nt 1 cái
8 Aptomat loại 2 pha 30A-220V nt 2 cái
9 Tủ điện KT 400x300x200 sơn tĩnh điện nt 1 hộp
10 Dây đôi mềm ô van ruột đồng bọc PVC/PVC 2x6mm2 nt 55 m
11 Dây đôi mềm ô van ruột đồng bọc PVC/PVC 2x4mm2 nt 32 m
12 Dây đôi mềm ô van ruột đồng bọc PVC/PVC 2x2,5mm2 nt 200 m
13 Dây đôi mềm ô van ruột đồng bọc PVC/PVC 2x1,5mm2 nt 300 m
14 Ống ghen nhựa xoắn D20 Vanlock nt 550 m
15 Ống ghen nhựa xoắn D27 Vanlock nt 30 m
16 Ống ghen nhựa xoắn D34 Vanlock nt 50 m
G PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Xí bệt INAX loại C108 VR màu trắng (1 nấc nhấn) + cò xịt nước Selta INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Lắp đặt lavabo nt 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa lavabo nt 2 bộ
4 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nt 4 cái
5 Lắp đặt gương soi nt 2 cái
6 Phễu thu sàn đường kính 60mm+lưới chắn rác nt 12 cái
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 nt 1 bể
8 Van phao điện Sannlinh (LD Đài Loan SX tại TP HCM) nt 1 cái
9 Vòi nước D15 nt 16 bộ
10 Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D34 nt 0,6 100m
11 Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D21 nt 0,55 100m
12 Ren ngoài D48 nt 2 cái
13 Cút côn nhựa u.PVC xiên D48x32 nt 2 cái
14 Van 2 chiều ren đồng d=32mm nt 4 cái
15 Cút nhựa u.PVC xiên D32 nt 15 cái
16 Tê nhựa u.PVC D32 nt 3 cái
17 Tê nhựa thu u.PVC D32x21 nt 6 cái
18 Côn nhựa u.PVC D32x21 nt 4 cái
19 Cút nhựa u.PVC D21 nt 20 cái
20 Tê nhựa u.PVC D21 nt 24 cái
21 Cút thiết bị ren đồng D21 nt 28 cái
22 Đầu nối ren trong đồng D21 nt 8 cái
23 Van 2 chiều ren đồng d=20mm nt 4 cái
24 Kép ren INOX D20 nt 8 cái
25 Tê nhựa 3 chiều ren ngoài INOX D21 nt 16 cái
26 Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D110 nt 0,6 100m
27 Cút nhựa u.PVC D110 nt 15 cái
28 Chếch u.PVC D110 nt 20 cái
29 Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D90 nt 0,9 100m
30 Cút nhựa u.PVC D90 nt 20 cái
31 Chếch u.PVC D90 nt 30 cái
32 Tê u.PVC D90 nt 5 cái
33 Y u.PVC D90 nt 15 cái
34 Bịt xả thông tắc D90 nt 16 cái
35 Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D60 nt 0,25 100m
36 Cút nhựa u.PVC D60 nt 9 cái
37 Chếch u.PVC D60 nt 10 cái
38 Tê u.PVC D60 nt 6 cái
39 Y u.PVC D60 nt 8 cái
40 Dây dẫn sét D=10mm nt 24 m
41 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm nt 12 m
42 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm nt 11 m
43 Gia công kim thu sét có chiều dài 0.6m nt 6 cái
44 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.6m (chưa bao gồm giá kim thu sét) nt 6 cái
45 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 nt 4 cọc
46 Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa nt 1 lần
47 Hộp đựng bình chữa cháy KT 700x600x5200 nt 1 hộp
48 Nội quy + tiêu lệch PCCC nt 1 bộ
49 Bình bột chữa cháy MFZ4 BC (4kg) Trung Quốc nt 2 bình
50 Bình khí chữa cháy MT3 BC trung Quốc nt 1 bình
51 Nút ấn báo cháy nt 1 cái
52 Tổ hợp chuông đèn báo cháy nt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->