Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200766212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Minh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200766097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 21:13:00 đến ngày 2020-07-31 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,324,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bóng đèn NEON | nt | 14 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bóng đèn lốp | nt | 11 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ tủ điện | nt | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ bảng điện | nt | 14 | cái |
| 6 | Tháo dỡ aptomat | nt | 7 | cái |
| 7 | Tháo dỡ cầu chì | nt | 7 | cái |
| 8 | Tháo dỡ ổ cắm, công tắc | nt | 21 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống dây điện | nt | 1 | hệ |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | nt | 138,6 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | nt | 0,798 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | nt | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cửa | nt | 30,24 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | nt | 130,0493 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | nt | 37,1254 | m3 |
| 16 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | nt | 4 | cây |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | nt | 167,1747 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | nt | 167,1747 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2889 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | nt | 57,2225 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,9537 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | nt | 1,9074 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | nt | 1,9074 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | nt | 28,73 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | nt | 96,1953 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 21,879 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | nt | 4,0204 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | nt | 1,8908 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | nt | 4,2588 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | nt | 3,1411 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | nt | 20,1208 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,6832 | 100m3 |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | nt | 4,475 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | nt | 0,0268 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | nt | 1,5836 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | nt | 1,1862 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | nt | 0,0387 | 100m2 |
| 7 | Xây bể xí bằng gạch bê tông không nung KT 220x105x65, vữa XM M75 | nt | 5,1408 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | nt | 6,1514 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 32,4331 | m2 |
| 10 | Láng thành bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | nt | 32,4358 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | nt | 9,775 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 26,7444 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê d=100mm | nt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=100mm | nt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=100mm | nt | 0,1 | 100m |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | nt | 0,0945 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | nt | 0,0621 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | nt | 0,1252 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,92 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | nt | 0,0534 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | nt | 9 | cái |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | nt | 0,5705 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | nt | 0,6215 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | nt | 6,0984 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | nt | 1,0718 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 0,2992 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 0,1211 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 2,5355 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 10,5885 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,3574 | 100m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 135,7352 | m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | nt | 4,8349 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 30,784 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 2,178 | 100m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 217,8 | m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | nt | 0,162 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | nt | 0,1432 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | nt | 4,1474 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | nt | 0,4341 | 100m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 42,2081 | m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung KT 220x105x65, cao <=4m, vữa XM M75 | nt | 10,4417 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 35,0248 | m2 |
| 23 | Láng granitô cầu thang | nt | 46,367 | m2 |
| 24 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | nt | 63,6 | m |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,4027 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, cửa sổ | nt | 0,3454 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,5618 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | nt | 12 | cái |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | nt | 13 | cái |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,1428 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | nt | 53,496 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | nt | 18,208 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | nt | 2,8314 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,9158 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,4277 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | nt | 0,51 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 109,826 | m2 |
| 10 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 29,6925 | m2 |
| 11 | Sản xuất lan can | nt | 0,4731 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 16,4024 | m2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 1,656 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,656 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 191,9126 | m2 |
| 16 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dầy 0,4 ly | nt | 23,67 | m |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 2,812 | 100m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 108,685 | m2 |
| 19 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | nt | 125,685 | m2 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ | nt | 9,5964 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 38,385 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 135,5985 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 249,7365 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 181,347 | m2 |
| 25 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | nt | 12,58 | m2 |
| 26 | Cửa đi 2 cánh màu ghi, cửa nhôm Việt Pháp, kính dán 2 lớp 6,38mm (Bao gồm phụ kiện) | nt | 18,8 | m2 |
| 27 | Lắp đặt chốt Clemon | nt | 4 | bộ |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh màu ghi, cửa nhôm Việt Pháp, kính dán 2 lớp 6,38mm (Bao gồm phụ kiện) | nt | 71,76 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | nt | 0,582 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 23,28 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 275,0328 | m |
| 32 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 73,276 | m |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 350,3518 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 475,464 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 90,7444 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 621,4122 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 871,2073 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | nt | 6,6115 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn nêon đôi 220V-2x36W - Sino đế dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Đèn lốp gắn trần D200, bóng neon 16W | nt | 8 | bộ |
| 3 | Quạt trần Điện cơ Thống Nhất cánh nhôm 1,4m 80W | nt | 6 | cái |
| 4 | Ô cắm đôi 3 chấu 15A - 220V loại ngầm (gồm mặt + ổ cắm đôi 16A Sino Vanlock + hộp âm tường) | nt | 10 | cái |
| 5 | Công tắc đơn đặt chìm (gồm hạt công tắc + hộp âm tường + mặt loại Vanloc) | nt | 10 | cái |
| 6 | Công tắc đôi đặt chìm (gồm 2 hạt công tắc + hộp âm tường + mặt loại Vnaloc) | nt | 6 | cái |
| 7 | Aptomat loại 2 pha 50A-220V | nt | 1 | cái |
| 8 | Aptomat loại 2 pha 30A-220V | nt | 2 | cái |
| 9 | Tủ điện KT 400x300x200 sơn tĩnh điện | nt | 1 | hộp |
| 10 | Dây đôi mềm ô van ruột đồng bọc PVC/PVC 2x6mm2 | nt | 55 | m |
| 11 | Dây đôi mềm ô van ruột đồng bọc PVC/PVC 2x4mm2 | nt | 32 | m |
| 12 | Dây đôi mềm ô van ruột đồng bọc PVC/PVC 2x2,5mm2 | nt | 200 | m |
| 13 | Dây đôi mềm ô van ruột đồng bọc PVC/PVC 2x1,5mm2 | nt | 300 | m |
| 14 | Ống ghen nhựa xoắn D20 Vanlock | nt | 550 | m |
| 15 | Ống ghen nhựa xoắn D27 Vanlock | nt | 30 | m |
| 16 | Ống ghen nhựa xoắn D34 Vanlock | nt | 50 | m |
| G | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt INAX loại C108 VR màu trắng (1 nấc nhấn) + cò xịt nước Selta INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo | nt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | nt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 6 | Phễu thu sàn đường kính 60mm+lưới chắn rác | nt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | nt | 1 | bể |
| 8 | Van phao điện Sannlinh (LD Đài Loan SX tại TP HCM) | nt | 1 | cái |
| 9 | Vòi nước D15 | nt | 16 | bộ |
| 10 | Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D34 | nt | 0,6 | 100m |
| 11 | Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D21 | nt | 0,55 | 100m |
| 12 | Ren ngoài D48 | nt | 2 | cái |
| 13 | Cút côn nhựa u.PVC xiên D48x32 | nt | 2 | cái |
| 14 | Van 2 chiều ren đồng d=32mm | nt | 4 | cái |
| 15 | Cút nhựa u.PVC xiên D32 | nt | 15 | cái |
| 16 | Tê nhựa u.PVC D32 | nt | 3 | cái |
| 17 | Tê nhựa thu u.PVC D32x21 | nt | 6 | cái |
| 18 | Côn nhựa u.PVC D32x21 | nt | 4 | cái |
| 19 | Cút nhựa u.PVC D21 | nt | 20 | cái |
| 20 | Tê nhựa u.PVC D21 | nt | 24 | cái |
| 21 | Cút thiết bị ren đồng D21 | nt | 28 | cái |
| 22 | Đầu nối ren trong đồng D21 | nt | 8 | cái |
| 23 | Van 2 chiều ren đồng d=20mm | nt | 4 | cái |
| 24 | Kép ren INOX D20 | nt | 8 | cái |
| 25 | Tê nhựa 3 chiều ren ngoài INOX D21 | nt | 16 | cái |
| 26 | Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D110 | nt | 0,6 | 100m |
| 27 | Cút nhựa u.PVC D110 | nt | 15 | cái |
| 28 | Chếch u.PVC D110 | nt | 20 | cái |
| 29 | Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D90 | nt | 0,9 | 100m |
| 30 | Cút nhựa u.PVC D90 | nt | 20 | cái |
| 31 | Chếch u.PVC D90 | nt | 30 | cái |
| 32 | Tê u.PVC D90 | nt | 5 | cái |
| 33 | Y u.PVC D90 | nt | 15 | cái |
| 34 | Bịt xả thông tắc D90 | nt | 16 | cái |
| 35 | Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D60 | nt | 0,25 | 100m |
| 36 | Cút nhựa u.PVC D60 | nt | 9 | cái |
| 37 | Chếch u.PVC D60 | nt | 10 | cái |
| 38 | Tê u.PVC D60 | nt | 6 | cái |
| 39 | Y u.PVC D60 | nt | 8 | cái |
| 40 | Dây dẫn sét D=10mm | nt | 24 | m |
| 41 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | nt | 12 | m |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | nt | 11 | m |
| 43 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0.6m | nt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.6m (chưa bao gồm giá kim thu sét) | nt | 6 | cái |
| 45 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 | nt | 4 | cọc |
| 46 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | nt | 1 | lần |
| 47 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 700x600x5200 | nt | 1 | hộp |
| 48 | Nội quy + tiêu lệch PCCC | nt | 1 | bộ |
| 49 | Bình bột chữa cháy MFZ4 BC (4kg) Trung Quốc | nt | 2 | bình |
| 50 | Bình khí chữa cháy MT3 BC trung Quốc | nt | 1 | bình |
| 51 | Nút ấn báo cháy | nt | 1 | cái |
| 52 | Tổ hợp chuông đèn báo cháy | nt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi