Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200768891-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200747217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung Ương, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 14:08:00 đến ngày 2020-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,023,817,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá rỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,9694 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,006 m3
4 Phá dỡ nền gạch đất nung theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 638,9288 m2
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,92 1m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 228,3961 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3473 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 140,3572 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64,148 m3
10 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64,098 m3
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,2534 m2
B Khuôn viên
1 Mua đất theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 121,1617 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2116 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2116 100m3/1km
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2116 100m3/1km
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2116 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,064 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55,14 m3
8 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá màu ghi sáng 20x20x100cm, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 m
9 Lát đá xanh đen băm mặt dày 3cm KT 40x40 cm 774 m2
10 Lát đá Granit màu vàng nhạt mặt khò nhám KT 40x40cm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65,96 m2
11 Trồng cỏ lá gừng (bao gồm công trồng và chăm sóc) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 66,1 m2
C Tường rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,387 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4523 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,2394 1m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2989 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,7025 m3
6 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4754 m3
7 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,8226 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2439 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2712 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,2271 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1374 100m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,6255 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,1878 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,691 m3
15 Hoa xi măng tường rào theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 96 cái
16 Hoa văn tường rào (bao gồm cả sản xuất và lắp dựng) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33 cái
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,4462 m2
18 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,446 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 470,5177 m2
20 Ốp chân tường, viền tường viền trụ bằng gạch thẻ theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 77,5468 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56,283 m2
22 Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 + phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám 2cm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,68 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.934,214 m
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 607,19 m2
25 Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm Ấn Độ, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện): theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,302 m2
26 Chữ đời đời nhớ ơn các Anh hùng liệt sỹ và chữ các Anh Hùng liệt sỹ sống mãi với non sông bằng chữ đồng hộp + viền chữ đồng sung quanh: theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
D Cải tạo nhà bia
1 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,5 m2
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,1811 1m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,012 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4926 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 9,8775 m3
6 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,3149 m2
7 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp (Đá đen Ấn Độ) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,3149
8 Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm Ấn Độ, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,875 m2
E Phần mộ liệt sỹ
1 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 195,4944 m2
2 Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm Ấn Độ, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 195,49
3 Khắc bia mộ liệt sỹ bằng đá granit màu đen kích thước bia 200x300mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 113 cái
4 Lọ cắm hương ( gồm vật liệu và công gắn) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 113 cái
F Phần đài liệt sỹ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4696 100m²
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,24 m2
3 Ốp đá granít đài liệt sỹ (Đá đen Ấn Độ) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,83
4 Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm Ấn Độ, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,6748 m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,8516 m3
6 Ốp đá granít bâc tam cấp, bục đài (Đá đen Ấn Độ) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95,1566
7 Chữ ( tổ quốc ghi công bằng đồng hộp) chi phí gồm cả chi phí lắp dựng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
8 Ngôi sao bằng đồng đường kính D60cm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
9 Quốc huy đài liệt sỹ bằng đồng ĐK60cm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
10 Gia công cột cờ bằng Inox 304 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0621 tấn
11 Lắp cột thép các loại theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,062 tấn
12 Dây cáp treo cờ theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 m
13 Cờ tổ quốc, quả cầu tròn trên đỉnh cột cờ theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0306 tấn
15 Đục tường, lắp sắt và chèn bê tông thang lên mái đài liệt sỹ theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 công
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,81 m2
G Phần cổng xây mới
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,1584 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1769 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1859 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0578 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,126 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,8044 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0372 100m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1544 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0187 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0825 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2741 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0959 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,031 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2424 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9628 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4268 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2081 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,4979 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,3186 m2
20 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,319 m2
21 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,9121 m3
22 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,1652 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,3274 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,904 m2
25 Hoa văn mái cổng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
26 Hoa xi măng trên cổng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 168,196 m
28 Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 + phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám 2cm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,8821 m2
29 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 ( gạch 30x60cm) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,6914 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57,91 m2
31 Sản xuất chữ đồng hộp chữ Nghĩa trang liệt sỹ xã Đan Hội trên cổng KT nền chữ 3x0,45m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
32 Gia công cổng sắt theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2317 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,362 1m2
34 Goong cổng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
35 Khóa cổng+ Then chốt theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
36 Đinh mũ tròn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88 cái
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,382 m2
38 Gia cột cờ inox 304 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0069 tấn
39 Cờ tổ Quốc KT 1,2x0,8m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->