Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200767147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Tư pháp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200708937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 18:59:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,681,313,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC N4 | |||
| C | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ kính mặt ngoài sơn lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 396,468 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa gỗ kính trong nhà, ngoài nhà thay mới và thay khuôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 136,797 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn kép cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 170,755 | m |
| 4 | Tháo dỡ nẹp cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 414,51 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa sổ, vách nhôm kính làm cầu thang thoát hiểm và thay mới | Mô tả kỹ thuật chương V | 127,422 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa sắt, hoa sắt các vị trí cửa sổ thay khuôn, cánh mặt ngoài tầng 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,72 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gờ phào chân tường vữa xi măng bên ngoài nhà (phào kép) | Mô tả kỹ thuật chương V | 106,555 | md |
| 8 | Tháo dỡ gờ phào chân tường vữa xi măng bên ngoài nhà (phào đơn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 106,555 | md |
| 9 | Bóc gạch, đá ốp tường lát nền phía ngoài nhà và trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,127 | m2 |
| 10 | Dóc vữa, các mảng tường, trụ cột, gờ bị thấm, ẩm mốc, bong tróc chân tường trong và ngoài nhà và các vị trí khác trong tòa nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 515,933 | m2 |
| 11 | Công tác vệ sinh, trà nhám toàn bộ 3 mảng tường (Trục 1,12,A) bên ngoài trước khi sơn bả | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.826,202 | m2 |
| 12 | Công tác vệ sinh, trà nhám, cạo bỏ lớp sơn hiện có, trám vá toàn bộ các mảng tường, trần hành lang bên trong trước khi sơn bả | Mô tả kỹ thuật chương V | 6.353,332 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ một số con bảy gỗ đỡ mái đã bị mối mọt không còn khả năng chịu lực gây mất an toàn, kt: 1,3x1,1x0,110m, bao gồm cả phụ kiện vít nở và dâu thép D10 gắn vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ nẹp gỗ chân tường bị mối mọt, ẩm mốc các phòng, bản cao 0,2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 209,42 | md |
| 15 | Tháo dỡ điều hoà cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Nhân công dịch chuyển đồ trong phòng để thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | phòng |
| 17 | Nhân công dịch chuyển đồ trong phòng để thi công phòng lưu trữ tài liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | phòng |
| 18 | Nhân công tháo dỡ đèn máng tuyp đôi cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,547 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,767 | 100m2 |
| 21 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,762 | m3 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,762 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,762 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (14km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,762 | m3 |
| D | Cải tạo nhà vệ sinh tầng 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách compact khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | Nhân công + vật tư phụ lắp đặt lại vách compact khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,46 | m2 |
| 8 | Cải tạo đục sàn gạch khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,51 | m2 |
| 9 | Bóc lớp vữa lót sàn gạch và dọn vệ sinh sàn khu vệ sinh trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,097 | m3 |
| 10 | Quét nhựa đường tăng cường độ bám dính khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,51 | 1m2 |
| 11 | Xử lý chống thấm chuyên dụng chân tường khu vệ sinh và cổ ống thoát | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,88 | 1m2 |
| 12 | Lớp vữa lót bù dày 3 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,51 | 1m2 |
| 13 | Lát lại nền gạch 30x30 khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,51 | 1m2 |
| 14 | Cung cấp thi công màng khò chống thấm chuyên dụng phòng vệ sinh tầng 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,84 | m2 |
| E | Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát đắp vữa 2-3 lớp dày 30-45mm tạo điểm nhấn chân đế công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,016 | 1m2 |
| 2 | Trát lại các mảng tường, trụ cột, bị thấm, ẩm mốc, bong tróc chân tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 421,917 | m2 |
| 3 | Bả Matit vào tường bằng bột bả ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.015,236 | 1m2 |
| 4 | Bả Matit vào tường bằng bột bả trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 6.353,332 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường, trần có kháng ẩm ngoài nhà - 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.015,236 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường, trần trong nhà - 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 6.353,332 | 1m2 |
| 7 | Trát phào kép trang trí nghệ thuật chân tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 106,555 | m |
| 8 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 106,555 | m |
| 9 | Sơn sika chống thấm chân tường và các mảng tường sau khi dóc vữa | Mô tả kỹ thuật chương V | 421,917 | 1m2 |
| 10 | Cung cấp cửa gỗ kính mới cùng chủng loại cửa gỗ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,432 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,432 | m2 |
| 12 | Cung cấp khuôn kép cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 155,675 | md |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 155,675 | m |
| 14 | Công tác Vệ sinh trà nhám, cạo sơn trên bề mặt khuôn kép cửa hiện trạng mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật chương V | 345,01 | m2 |
| 15 | Công tác sơn 3 nước vào khuôn cửa hiện trạng mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật chương V | 345,01 | 1m2 |
| 16 | Công tác Vệ sinh trà nhám, lớp sơn cánh cửa mặt ngoài (trà nhám 2 mặt phần pano gỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 409,955 | m2 |
| 17 | Công tác sơn 3 nước vào cửa sổ mặt ngoài (sơn 2 mặt phần pano gỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 409,955 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa gỗ kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 493,724 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ nep hiện trạng và Cung cấp lắp đặt mới nẹp cửa gỗ lim Nam phi hoặc tương đương(cho các bộ cửa mới và các bộ cửa cũ chỉ thay nẹp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 414,51 | md |
| 20 | Cung cấp lắp đặt một số con bảy gỗ đỡ mái bằng gỗ nhóm II như hiện trạng và phụ kiện đồng bộ (khối lượng thay 10% con bảy hiện trạng) kt:1,3x1,2x1,15x0,75 gỗ vuông 0,11x0,11m một con tương đương 4,3md, áp dụng đơn giá khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 21 | Tháo dỡ vận chuyển rèm lá các phòng | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,24 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt rèm lá mới | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,24 | m2 |
| 23 | Vệ sinh mái, seno thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 997,108 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, trám vá, Vữa XM mác 75 tại các điểm thu nước mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 178,663 | 1m2 |
| 25 | Chống thấm seno thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 178,663 | 1m2 |
| 26 | Lắp mới tay co thủy lực cũ bị hỏng các phòng cửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp mới khóa và phụ kiện cửa đi các phòng thay cánh và các cửa khóa bị hỏng | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 28 | Vách nhôm kính cao cấp kính an toàn 6,38mm phòng kho lưu trữ tầng 6 và một số khu vực khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,112 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vách kính trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,112 | m2 |
| 30 | Cửa nam chớp tôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,62 | m2 |
| 31 | Khung mái sảnh sắt chịu lực chính thanh ngang kt: 100x50 liên kết với dây treo thép ống D60, thanh dọc kt: 20x50 khoảng cách 600 phụ, kính cường lực 10ly kiện bản mã bulong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,114 | m2 |
| 32 | thay gioang cao su, vệ sinh chít silicon các cửa sổ vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 197,987 | m2 |
| 33 | Đèn máng Led 0,3x1,2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 34 | Ống luồn dây d25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 830 | m |
| 35 | Ống luồn dây d50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 390 | m |
| 36 | Đường ống thoát nước mái PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | 100m |
| 37 | Bịt lại đường ống thoát mái ngầm tường trong hộp kỹ thuật hiện trạng để ngăn mùi từ cống dẫn lên, đổ tấm đan rót vữa vào hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | miệng |
| 38 | Rọ chắn rác tại các seno mái, điểm thu các đường ống thoát mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 39 | Dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 40 | Công tắc điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 41 | Bổ sung ô lưới Inox chắn côn trùng kt 0.3x0.3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 42 | Sửa khóa cửa đi các phòng bị hỏng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 43 | Sửa cửa đi, cửa sổ các phòng bị hỏng | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 44 | cung cấp phào cổ trần cùng chủng loại hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2 | md |
| 45 | Nhân công và vật tư phụ đóng lại nẹp phào trần bị võng, lung lay, có hiện tượng rơi (Hệ số lương của NC bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | công |
| 46 | nhân công bó lại + vật tư phụ dây thít đường gen và dây điện tuyến hành lang các tâng và một số phòng làm việc (Hệ số lương của NC bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | công |
| F | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC N6 | |||
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ vách compact khu vệ sinh nam, nữ 3 tầng | Mô tả kỹ thuật chương V | 125,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 4 | Nhân công + vật tư phụ lắp đặt lại vách compact khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 125,52 | m2 |
| 5 | Cải tạo đục sàn gạch khu vệ sinh nam, nữ 3 tầng | Mô tả kỹ thuật chương V | 128,4 | m2 |
| 6 | Bóc lớp vữa lót sàn gạch và dọn vệ sinh sàn khu vệ sinh nam, nữ 3 tầng trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,04 | m2 |
| 7 | Quét nhựa đường tăng cường độ bám dính khu vệ sinh nam, nữ 3 tầng | Mô tả kỹ thuật chương V | 128,4 | 1m2 |
| 8 | Xử lý chống thấm bằng màng khò chuyên dụng sàn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 128,4 | m2 |
| 9 | Lớp vữa lót bù dày 3 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 128,4 | 1m2 |
| 10 | Lát lại nền gạch 30x30 khu vệ sinh nam, nữ 3 tầng | Mô tả kỹ thuật chương V | 128,4 | 1m2 |
| 11 | Dóc vữa, các mảng tường, bị thấm, ẩm mốc, bong tróc chân tường bên ngoài nhà vệ sinh nam nữ 3 tầng | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,845 | m2 |
| 12 | Trát lại các mảng tường, bị thấm, ẩm mốc, bong tróc chân tường bên ngoài nhà vệ sinh nam nữ 3 tầng | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,845 | m2 |
| 13 | Công tác vệ sinh, trà nhám, cạo bỏ lớp sơn hiện có, các mảng tường, còn lại phía trên trước cửa phòng vệ sinh nam nữ trước khi sơn bả | Mô tả kỹ thuật chương V | 88,859 | m2 |
| 14 | Bả Matit vào tường bằng bột bả ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 134,705 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường, trần có kháng ẩm - 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 134,705 | 1m2 |
| 16 | Nhân công tháo dỡ đèn máng ốp trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh nam, nữ 3 tầng | Mô tả kỹ thuật chương V | 110,4 | m2 |
| 18 | Lắp đặt trần thạch cao chịu nước mới khu vệ sinh nam, nữ 3 tầng | Mô tả kỹ thuật chương V | 110,4 | m2 |
| 19 | Bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 110,4 | 1m2 |
| 20 | Sơn trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 110,4 | m3 |
| 21 | Chống thấm cổ ống trục kỹ thuật và các điểm thoát sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | 1m2 |
| 22 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,5 | m3 |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,5 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,5 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (14km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,5 | m3 |
| 26 | Ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 27 | Ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 28 | Ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 29 | Tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 30 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 31 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 32 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 33 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 34 | Nhựa nối ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | tuýp |
| 35 | Cổ ống D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 36 | Cổ ống D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 37 | thoát sàn inox ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 38 | Rọ chắn rác tại các seno mái, điểm thu các đường ống thoát mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | % |
| H | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC N1 | |||
| I | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ nẹp gỗ chân tường bị mối mọt các phòng và hành lang | Mô tả kỹ thuật chương V | 137,29 | md |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,616 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa chớp gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 470,574 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gờ phào chân tường vữa xi măng bên ngoài nhà (phào kép) | Mô tả kỹ thuật chương V | 254,16 | md |
| 5 | Tháo dỡ gờ phào lưng tường vữa xi măng bên ngoài nhà (phào đơn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 254,16 | md |
| 6 | Dóc vữa, các mảng tường, trụ cột, gờ bị thấm, ẩm mốc, bong tróc chân tường trong và ngoài nhà và các vị trí khác trong tòa nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 440,509 | m2 |
| 7 | Bóc gạch, đá lát nền tại các vị trí bậc cầu thang bộ, nền một số phòng bị nứt vỡ và phồng rộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 78,294 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ 2 lớp sàn gỗ (lớp sàn TN và CN) phòng làm việc 211,213 | Mô tả kỹ thuật chương V | 138,248 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao các khu vực | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,45 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ một số con bảy gỗ đỡ mái đã bị mối mọt không còn khả năng chịu lực gây mất an toàn, kt: 1,3x1,1x0,110m, bao gồm cả phụ kiện vít nở và dâu thép D10 gắn vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ thanh xà gỗ phía trên con bảy gỗ, kt: 0,220x0,125m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2 | md |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,233 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,149 | 100m2 |
| 14 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,384 | m3 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,384 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,384 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (14km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,384 | m3 |
| J | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,616 | m3 |
| 2 | Công tác vệ sinh, trà nhám lớp sơn cũ, trám vá toàn bộ các mảng tường bên ngoài trước khi sơn bả | Mô tả kỹ thuật chương V | 7.124,403 | m2 |
| 3 | Trát lại các mảng tường, trụ cột, gờ bị thấm, ẩm mốc, bong tróc chân tường, các vị trí khác trong phòng | Mô tả kỹ thuật chương V | 440,509 | m2 |
| 4 | Bả Matit vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 7.564,911 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài trời - 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 7.564,911 | 1m2 |
| 6 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 254,16 | m |
| 7 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 254,16 | m |
| 8 | Sơn sika chống thấm chân tường và các mảng tường sau khi dóc vữa | Mô tả kỹ thuật chương V | 440,509 | 1m2 |
| 9 | Bả matit lại trần sảnh và khu vực hành lang cầu thang tầng 1 và 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 907,892 | 1m2 |
| 10 | Sơn trần sảnh trong nhà - 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 907,892 | 1m2 |
| 11 | Công tác chỉnh sửa, bổ sung các nan chớp gỗ bị mọt gãy các cửa sổ hiện trạng (bằng 3% khối lượng hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,723 | m2 |
| 12 | Công tác Vệ sinh trà nhám, cạo lớp sơn khuôn cửa sổ hiện trạng và nẹp chân tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,528 | m2 |
| 13 | Công tác sơn PU 3 nước vào khuôn cửa sổ hiện trạng và nẹp chân tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,528 | 1m2 |
| 14 | Công tác Vệ sinh trà nhám lớp sơn cửa sổ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,1 | m2 |
| 15 | Công tác sơn PU 3 nước vào cửa sổ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,1 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa gỗ chớp kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 470,574 | m2 |
| 17 | Nhân công vệ sinh vật tư phụ chỉnh sửa, lắp đặt vách gỗ chân tường phòng 213 (không bao gồm gỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,116 | m2 |
| 18 | Nhân công tháo dỡ chuyển rèm và giặt rèm các bộ cửa S2 và D2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt khóa vào cửa phòng làm viêc 213 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện cửa cũ gia cố lỗ vít và Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa ra vào phòng 213 chốt clemon | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp nẹp nhựa kỹ thuật tại vị trí các cửa đi giữa sàn gỗ, tường và sàn gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,76 | md |
| 22 | Bổ sung nẹp gỗ TN chân tường kiểu dáng và mầu cùng với nẹp hiện trạng, loại phào cao 25cm dày 1,5cm có soi gờ trang trí | Mô tả kỹ thuật chương V | 137,29 | md |
| 23 | Phào gỗ TN cổ trần đồng mầu với nẹp hiện trạng kt 6-8cm dày 1,5cm có soi gờ trang trí | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | md |
| 24 | Đục tường Trám vá trát lại bổ sung đường điện, cáp tivi mạng cho phòng 211, 213 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 25 | Lớp vữa lót nền dày 3 cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,294 | 1m2 |
| 26 | Nhân công + vật tư phụ lát gạch ceramic 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,294 | 1m2 |
| 27 | Trám vữa bậc cầu thang tại các vị trí vỡ, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m2 |
| 28 | Lát đá granite cùng chủng loại hiện trạng một số bậc cầu thang bị vỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 1m2 |
| 29 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,45 | 1m2 |
| 30 | Vệ sinh bờ mái, mái ngói hiện trạng cắt rễ cây gia cố căn chỉnh các viên bị số lệch (áp dụng hệ số độ dốc mái bằng 1,3 diện tích mặt bằng mái ngói) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.571,275 | m2 |
| 31 | Thay toàn bộ đai thép đỡ mái thép bản rộng 3cm dày 5ly uốn cong theo hình máng, khoảng cách 80cm 1 đai (100% thay mới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 379,25 | cái |
| 32 | tháo dỡ vệ sinh, hàn vá các đoạn máng bị han mọt và sơn lại máng thu nước mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 303,4 | md |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 35 | Sơn sơn cùng màu xà gồ đỡ mái và con bảy gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,36 | 1m2 |
| 36 | Đục tỉa khe co giãn bị rò rỉ nước, đổ bù bê tông, láng vữa xi măng tạo dốc về ga thu | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | md |
| 37 | Vệ sinh mái, cắt bỏ rễ cây, cạo lớp vữa lót hiện trạng seno thoát nước mái tầng 3 phần BTCT hai bên (Nhân công bậc 3/7 (A.1.8 nhóm 1)) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | công |
| 38 | Trám vá vào các khuyết tật bê tông nếu có bằng vữa trộn phụ gia Vitec latex hoặc tương đương, thi công quét 2 lớp xi măng 2 thành phần polyme | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m2 |
| 39 | Thi công lắp đặt sàn gỗ CN dày 12ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,124 | 1m2 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt một số con bảy gỗ đỡ mái bằng gỗ nhóm II như hiện trạng và phụ kiện đồng bộ kt:1,3x1,2x1,15x0,75 gỗ vuông 0,11x0,11m một con tương đương 4,3md, áp dụng bằng 80% đơn giá khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 41 | lớp mút xốp lót sàn gỗ tạo êm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,124 | m2 |
| K | Phần điện, điều hòa phòng làm việc mới | |||
| 1 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 2 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 3 | Cáp mạng cat 6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 4 | Cáp thoại 4x0.5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 5 | Hạt ổ mạng lan - tivi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Hạt ổ thoại | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Đầu bấm mạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Đầu bấm thoại | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Ống luồn dây d16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 10 | Ổ cắm đôi 3c | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Đèn tuýp Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 13 | Đèn tuýp Led 0,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 14 | Đèn máng Led Panel 0,3x0,3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đèn downlight Led D110 7W | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 16 | Nhân công tháo dỡ đèn ốp tường, hắt trần, chùm, đèn ốp trần, quạt thông gió phòng 211, 213, 204 | Mô tả kỹ thuật chương V | 79 | bộ |
| 17 | Nhân công tháo dỡ bảo dưỡng điều hòa cát sét âm trần phòng 213 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Quạt thông gió âm trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Nhân công tháo dỡ bảo dưỡng điều hòa treo tường phòng 213 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Nhân công tháo dỡ điều hòa cát sét âm trần hiện trạng các phòng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | % |
| L | Phần chống mối, vận chuyển đồ, vệ sinh công nghiệp phòng 211,213,204 và thoát nước mưa | |||
| 1 | Phòng chống mối nền và ốp chân tường phòng 211, 213 (công phun và thuốc 3 nước) | Mô tả kỹ thuật chương V | 103,738 | m2 |
| 2 | Rọ chắn rác tại các seno mái, điểm thu các đường ống thoát mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | % |
| 4 | Thay 5 đường ống thoát nước mái PVC D110 + vật tư phụ đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,644 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ vận chuyển tủ hồ sơ 4 buồng vào kho trong phạm vi trụ sở phòng 213 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ vận chuyển tủ hồ sơ 2 buồng ra vào trong phạm vi trụ sở | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ vận chuyển bàn làm việc vào kho trong phạm vi trụ sở phòng 213 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Tháo dỡ vận chuyển bàn họp gỗ TN vào kho trong phạm vi trụ sở kt: 3x1,6x0,75m phòng 213 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ vận chuyển mặt kính 10ly bàn họp vào kho trong phạm vi trụ sở kt: 3x1,6x0,01m phòng 213 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấm |
| 10 | Tháo dỡ vận chuyển 1 bàn làm việc và 2 bàn họp ra vào phòng phòng 204 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Tháo dỡ vận chuyển 1 bàn ghế làm việc lãnh đạo ra vào phòng phòng 211 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển ghế họp gỗ TN vào kho trong phạm vi trụ sở | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 13 | Tháo dỡ vận chuyển mặt gương lớn vào kho trong phạm vi trụ sở phòng 213 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Tháo dỡ vận khung tranh vào kho trong phạm vi trụ sở | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | khung |
| 15 | vệ sinh làm sáng các ổ cắm điện, ổ mạng ốp tường bằng hóa chất | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | ổ |
| 16 | vệ sinh lỗ thông gió trần nhà phòng 213 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | lỗ |
| 17 | cắt bỏ móc thép treo đèn chùm phòng 213 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | móc |
| 18 | cung cấp thanh suốt rèm inox 304 D20 dày 1mm phòng 213 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 19 | Lắp thiết bị báo cháy ốp trần phòng 213 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Vệ sinh công nghiệp 3 phòng 213,211,204 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | phòng |
| 21 | Tháo dỡ vách compact khu vệ sinh nam tầng 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,2 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 25 | Tháo lắp mặt đá + giá đỡ và vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3 | md |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 27 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Nhựa nối ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tuýp |
| 30 | Cổ ống D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Cổ ống D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | thoát sàn inox ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Nhân công + vật tư phụ lắp đặt lại vách compact khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,2 | m2 |
| 34 | Thay mới 1 tấm compack | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 35 | chân đế inox đỡ tấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| M | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC N2 | |||
| N | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa chớp gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 129,895 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gờ phào chân tường vữa xi măng bên ngoài nhà (phào kép) | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,52 | md |
| 3 | Tháo dỡ gờ phào lưng tường vữa xi măng bên ngoài nhà (phào đơn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,52 | md |
| 4 | Dóc vữa, các mảng tường, trụ cột, gờ bị thấm, ẩm mốc, bong tróc chân tường trong và ngoài nhà và các vị trí khác trong tòa nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 150,492 | m2 |
| 5 | Bóc gạch, đá lát nền tại các vị trí bậc cầu thang bộ, nền một số phòng bị nứt vỡ và phồng rộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,4 | m2 |
| 6 | Công tác vệ sinh, trà nhám toàn bộ các mảng tường còn lại ngoài nhà, tường trần hành lang tầng 1 và 2 trước khi sơn bả | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.498,046 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ một số con bảy gỗ đỡ mái đã bị mối mọt không còn khả năng chịu lực gây mất an toàn, kt: 1,3x1,1x0,110m, bao gồm cả phụ kiện vít nở và dâu thép D10 gắn vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ con tiện xi măng hiện trạng bị vỡ và gắn vữa xi măng bỏ sung mới cùng chủng loại hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | con |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,991 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,579 | 100m2 |
| 11 | Thu gom, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,505 | m3 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,505 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,505 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (14km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,505 | m3 |
| O | Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát lại các mảng tường, trụ cột, gờ bị thấm, ẩm mốc, bong tróc chân tường, các vị trí khác trong phòng | Mô tả kỹ thuật chương V | 150,492 | m2 |
| 2 | Lát gạch ceramic 40x40 cm cùng chủng loại hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,4 | 1m2 |
| 3 | Bả Matit vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.681,871 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường - 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.681,871 | 1m2 |
| 5 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,02 | m |
| 6 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,02 | m |
| 7 | Sơn sika chống thấm chân tường và các mảng tường sau khi dóc vữa | Mô tả kỹ thuật chương V | 150,492 | 1m2 |
| 8 | Công tác chỉnh sửa, bổ sung các nan chớp gỗ bị mọt gãy các cửa sổ hiện trạng (bằng 3% khối lượng hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,897 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa gỗ chớp kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 129,895 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ nẹp hiện trạng và Cung cấp lắp đặt mới nẹp cửa gỗ lim Nam phi hoặc tương đương(cho các bộ cửa mới và các bộ cửa cũ chỉ thay nẹp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,95 | md |
| 11 | Cung cấp lắp đặt một số con bảy gỗ đỡ mái bằng gỗ nhóm II như hiện trạng và phụ kiện đồng bộkt:1,3x1,2x1,15x0,75 gỗ vuông 0,11x0,11m một con tương đương 4,3md, áp dụng bằng 80% đơn giá khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Vệ sinh bờ mái, mái ngói hiện trạng cắt rễ cây gia cố căn chỉnh các viên bị số lệch (áp dụng hệ số độ dốc mái bằng 1,3 diện tích mặt bằng mái ngói) | Mô tả kỹ thuật chương V | 400,48 | m2 |
| 13 | Thay toàn bộ đai thép đỡ mái thép bản rộng 3cm dày 5ly uốn cong theo hình máng, khoảng cách 80cm 1 đai (100% thay mới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,038 | cái |
| 14 | vệ sinh, hàn vá các đoạn máng bị han mọt và sơn lại máng thu nước mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,83 | md |
| 15 | Thi công chống thấm quét lớp lót Vitec PR-01 hoặc tương đương kết dính giữa lớp BT và lớp chống thấm: quét rãnh thu nước và vén lên thành tường sung quanh cao 0,3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,58 | 1m2 |
| 16 | Quét 2 lớp chống thấm chống ăn mòn gốc Polyurethane Vitec PU-262 (đồ dày 1,5ly/2 lớp): quét rãnh thu nước và vén lên thành tường sung quanh cao 0,3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,58 | 1m2 |
| 17 | Ống luồn dây d25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 18 | nhân công bó lại + vật tư phụ dây thít đường gen và dây điện tuyến hành lang các tâng (Hệ số lương của NC bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | công |
| 19 | Rọ chắn rác tại các seno mái, điểm thu các đường ống thoát mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Thay đường ống thoát nước mái PVC D110 + vật tư phụ đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,257 | 100m |
| P | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC N3 | |||
| Q | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa chớp kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 129,895 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gờ phào chân tường vữa xi măng bên ngoài nhà (phào kép) | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,02 | md |
| 3 | Tháo dỡ gờ phào lưng tường vữa xi măng bên ngoài nhà (phào đơn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,02 | md |
| 4 | Dóc vữa, các mảng tường, trụ cột, gờ bị thấm, ẩm mốc, bong tróc chân tường trong và ngoài nhà và các vị trí khác trong tòa nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 127,377 | m2 |
| 5 | Bóc gạch, đá lát nền tại các vị trí bậc cầu thang bộ, nền một số phòng bị nứt vỡ và phồng rộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,345 | m2 |
| 6 | Công tác vệ sinh, trà nhám toàn bộ các mảng tường bên ngoài trước khi sơn bả | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.181,299 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ một số con bảy gỗ đỡ mái đã bị mối mọt không còn khả năng chịu lực gây mất an toàn, kt: 1,3x1,1x0,110m, bao gồm cả phụ kiện vít nở và dâu thép D10 gắn vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói sảnh bị vỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ khung kèo gỗ đỡ mái ngói | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,991 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,09 | 100m2 |
| 12 | Thu gom, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,182 | m3 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,182 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,182 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (14km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,182 | m3 |
| R | Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát lại các mảng tường, trụ cột, gờ bị thấm, ẩm mốc, bong tróc chân tường, các vị trí khác trong phòng | Mô tả kỹ thuật chương V | 127,377 | m2 |
| 2 | Trám vữa bậc cầu thang tại các vị trí vỡ, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,345 | m2 |
| 3 | Lát đá granite cùng chủng loại hiện trạng một số bậc cầu thang bị vỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,345 | 1m2 |
| 4 | Bả Matit vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.342,009 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường - 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.342,009 | 1m2 |
| 6 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,02 | m |
| 7 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,02 | m |
| 8 | Sơn sika chống thấm chân tường và các mảng tường sau khi dóc vữa | Mô tả kỹ thuật chương V | 127,377 | 1m2 |
| 9 | Công tác chỉnh sửa, bổ sung các nan chớp gỗ bị mọt gãy các cửa sổ hiện trạng (bằng 3% khối lượng hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,897 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa gỗ chớp kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 129,895 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ nẹp hiện trạng và Cung cấp lắp đặt mới nẹp cửa gỗ lim Nam phi hoặc tương đương (cho các bộ cửa mới và các bộ cửa cũ chỉ thay nẹp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,9 | md |
| 12 | Lắp mới khóa và phụ kiện cửa đi các phòng thay cánh và các cửa khóa bị hỏng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | Sửa khóa và phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt một số con bảy gỗ đỡ mái bằng gỗ nhóm II như hiện trạng và phụ kiện đồng bộ kt:1,3x1,2x1,15x0,75 gỗ vuông 0,11x0,11m một con tương đương 4,3md, áp dụng bằng 80% đơn giá khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | chiếc |
| 15 | tháo dỡ vệ sinh, hàn vá các đoạn máng bị han mọt và sơn lại máng thu nước mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,83 | md |
| 16 | Vệ sinh bờ mái, mái ngói hiện trạng cắt rễ cây gia cố căn chỉnh các viên bị số lệch (áp dụng hệ số độ dốc mái bằng 1,3 diện tích mặt bằng mái ngói) | Mô tả kỹ thuật chương V | 400,48 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ ngói mái ngói sảnh bị vỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m2 |
| 18 | Nhân công lợp lại mái ngói (không bao gồm ngói, có bao gồm vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp ngói mới để thay thế các viên ngói bị mục, vỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m2 |
| 20 | Thi công chống thấm quét lớp lót Vitec PR-01 hoặc tương đương kết dính giữa lớp BT và lớp chống thấm: quét rãnh thu nước và vén lên thành tường sung quanh cao 0,3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,29 | 1m2 |
| 21 | Quét 2 lớp chống thấm chống ăn mòn gốc Polyurethane Vitec PU-262 hoặc tương đương (đồ dày 1,5ly/2 lớp): quét rãnh thu nước và vén lên thành tường sung quanh cao 0,3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,29 | 1m2 |
| 22 | Ống luồn dây d25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 23 | nhân công bó lại + vật tư phụ dây thít đường gen và dây điện tuyến hành lang các tâng (Hệ số lương của NC bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | công |
| 24 | Rọ chắn rác tại các seno mái, điểm thu các đường ống thoát mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Thay đường ống thoát nước mái PVC D110 + vật tư phụ đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,257 | 100m |
| S | CÁC HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ: CỔNG HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ | |||
| T | Cổng tường rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ gờ phào chân tường hàng rào nhà bảo vệ vữa xi măng (phào kép) (khối lượng tính 10%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,228 | md |
| 2 | Tháo dỡ gờ phào lưng tường vữa xi măng bên ngoài nhà bảo vệ (phào đơn) (khối lượng tính 10%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,776 | md |
| 3 | Dóc vữa, các mảng tường trụ cột bị thấm, ẩm mốc, bong tróc chân tường hàng rào, nhà bảo vệ…(khối lượng tính 10% hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 161,501 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,857 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,857 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (14km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,857 | m3 |
| 7 | Công tác vệ sinh, trà nhám, trám vá toàn bộ các mảng tường, trụ cột còn lại trước khi sơn bả (khối lượng tính 90% hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.453,513 | m2 |
| 8 | Trát lại các mảng tường trụ cột bị thấm, ẩm mốc, bong tróc chân tường hàng rào, nhà bảo vệ…(khối lượng tính 10% hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 161,501 | m2 |
| 9 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,228 | m |
| 10 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,776 | m |
| 11 | Bả Matit vào tường rào | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.615,014 | 1m2 |
| 12 | Sơn hàng rào, trụ cổng nhà bảo vệ ngoài nhà (sơn ngoài trời có kháng ẩm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.615,014 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ một số đoạn hàng rào sắt, cổng săt bị han mọt gãy (bằng khối lượng làm mới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,418 | m2 |
| 14 | Làm mới một số đoạn hàng rào sắt, cổng săt bị han mọt gãy (khối lượng làm mới bằng 5% hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,418 | m2 |
| 15 | Lắp dựng đoạn hàng rào sắt thay mới | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,418 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ một số đoạn thưng tôn sắt tấm, bị han mọt gãy tại các vị trí thay rào mới và một số vị trí hỏng khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,9 | m2 |
| 17 | Làm mới một số đoạn thưng tôn sắt tấm, bị han mọt gãy tại các vị trí thay rào mới và một số vị trí hỏng khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,9 | 1m2 |
| 18 | Cạo rỉ toàn bộ hàng rào sắt, cổng cũ còn lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 501,942 | m2 |
| 19 | Sơn lại các đoạn hàng rào sắt, cổng cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 528,36 | 1m2 |
| 20 | Sơn thưng tôn sắt tấm cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 229,316 | 1m2 |
| U | HẠNG MỤC MỞ ĐƯỜNG LÀM BÃI XE, MÔ TƠ CỔNG, HỐ GA | |||
| 1 | Công tác giải phóng mặt bằng thu gọn cấy cảnh để đào đất móng để bãi xe (Nhân công bậc 3/7 (A.1.8 nhóm 1)) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | công |
| 2 | Đào đất chuẩn bị mặt bằng để đổ bê tông, đào sâu 0,2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (14km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | m3 |
| 7 | Đổ BT đá 2x4 mác 250 Mở rộng đường vào và chỗ để xe máy 2 bên hàng rào sát mép đường Trần Phú | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,4 | m3 |
| 8 | Lát đá tự nhiên dày 3cm kt: 300x300 mặt nhám vào đoạn đường mở rộng mới và mặt tấm đan cùng chủng loại đá hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 118,43 | m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=22cm, Vữa XM mác 75 Xây bo viền sung quanh bãi xe gạch đặc rộng 220 cao 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,575 | m3 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt mô tơ cánh cổng tự động và các phụ kiến đồng bộ kèm theo - Xuất xứ: Italia hoặc tương đương - Tải trọng tối đa cho cánh: 600 kg - Chức năng mở cổng từng phần- Khi mất điện mở bằng tay (Có chìa khóa mở kèm). | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Cải tạo 2 hố đặt mô tơ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hố |
| V | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA NHÀ N1,N2,N3,N4 | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, loại âm trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Ống nước ngưng D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 100m |
| 14 | Ống nước ngưng D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 100m |
| 16 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 17 | Dây điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 540 | m |
| 18 | Dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 19 | Aptomat loại 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Tháo dỡ điều hoà cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| W | CÂY XANH | |||
| X | THẢM CỎ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp đá lát vỉa hè | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,562 | m3 |
| 2 | Đào đất để trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,5 | đ/m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (14km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,5 | đ/m3 |
| 5 | Đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,5 | m3 |
| 6 | Nhân công đổ đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,5 | m3 |
| 7 | Cỏ nhật hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 400,1 | m2 |
| 8 | Nhân công trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,001 | 100m2 |
| 9 | Viền chặn bằng đá kt 180x200 dài 300 - 500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m |
| Y | TẤM ĐAN VÀ CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,572 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Cây hoa cúc mặt trời, hoa theo mùa D tán 0.4-0.6m hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cụm |
| 6 | cẩm tú mai bó vỉa, D tán 0.4-0.8m hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | md |
| 7 | Cây dâm bụt hoa kép ghép bụi, tán tròn D gốc 10-50, D tán 1.5-2.0m hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cây |
| 8 | Lắp đặt đèn hắt sáng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Ống luồn dây d16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 12 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| Z | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa treo tường 1 chiều Loại 12.000 BTU điện áp 1 pha nhà N1 hãng Daikin hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa treo tường 1 chiều, Loại 18.000 BTU điện áp 1 pha nhà N1 hãng Daikin hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 3 | Máy điều hòa âm trần 2 chiều Loại 34.100 BTU Invester điện áp 1 pha Daikin hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi