Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200768054-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200750232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 10:03:00 đến ngày 2020-08-04 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,873,955,145 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3628 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0268 100M3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,7085 M3
4 Trãi nilong chống mất nước công trình (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4897 100M2
5 Bê tông nền nhà, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,663 M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,336 M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,032 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,9533 M3
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8864 M3
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7066 M3
11 Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9812 M3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 99,733 M3
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,9724 M3
14 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8954 M3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,7366 M3
16 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2246 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cổ cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2393 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2917 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5781 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0854 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3322 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3889 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,447 100M2
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0294 100M2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8836 100M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3857 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7576 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1606 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8202 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3873 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0545 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1004 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1694 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,183 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1534 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0321 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5581 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2038 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0985 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1597 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2429 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2624 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1041 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,313 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0807 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1046 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4604 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0738 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3621 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9609 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8021 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1155 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1283 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2254 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5218 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,464 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,085 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0956 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1858 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0179 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0949 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0777 Tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0327 Tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0982 Tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0252 Tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0811 Tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0647 Tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0109 Tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1497 Tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1675 Tấn
71 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5701 M3
72 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8454 M3
73 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3831 M3
74 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5107 M3
75 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,9787 M3
76 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,4342 M3
77 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,1881 M2
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 395,0996 M2
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 618,2507 M2
80 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (Trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 244,69 M2
81 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (Ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 178,9654 M2
82 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 191,7378 M2
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 129,166 M2
84 Quét Sikalatex chống thấm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 83,0094 M2
85 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,75 Mét
86 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 83,0094 M2
87 Bả bằng bột bả Boss vào tường (ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 395,0996 M2
88 Bả bằng bột bả Boss vào tường (trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 618,2507 M2
89 Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 178,9654 M2
90 Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần (trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 544,3069 M2
91 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 395,0996 M2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 178,9654 M2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.162,5576 M2
94 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 275,104 M2
95 Lát bậc cầu thang, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,045 M2
96 Ốp trang trí tường bằng gạch trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,156 M2
97 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,877 M2
98 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9949 M2
99 Lắp dựng xà gồ thép C.40x80x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6406 Tấn
100 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1672 100M2
101 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,84 M2
102 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,485 M2
103 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,4 M2
104 Lắp dựng khuôn bảo vệ cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,24 M2
105 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,3 M2
106 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100M
107 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,054 100M
108 Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100M
109 Lắp đặt cút sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
110 Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
111 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
112 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
113 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 Mét
114 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 192 Mét
115 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 182 Mét
116 Lắp đặt ống AC chuyên dùng, Đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 Mét
117 Lắp đặt ống AC chuyên dùng, Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Mét
118 Lắp đặt đế nổi nhựa chuyên dùng (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 Cái
119 Lắp công tắc điện loại đơn 10A (02 Chân ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Cái
120 Lắp công tắc điện loại đôi 10A (03 Chân ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
121 Lắp đặt mặt nạ đơn 02 lỗ (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Cái
122 Lắp đặt mặt nạ đơn 03 lỗ (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 Cái
123 Lắp đặt hạt báo nguồn 2 chấu 10A (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Cái
124 Lắp đặt hạt cắm nguồn 2 chấu 10A (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39 Cái
125 Lắp đặt tủ điện chuyên dùng 4P (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Hộp
126 Lắp đặt CB tép 2P 32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
127 Lắp đặt ELCB tép 2P 24A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
128 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
129 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Bộ
130 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
131 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
132 Lắp đặt bình chữa cháy Co2 loại 4kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
133 Lắp đặt Bas treo bình PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->