Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200768054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200750232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 10:03:00 đến ngày 2020-08-04 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,873,955,145 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3628 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0268 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,7085 | M3 |
| 4 | Trãi nilong chống mất nước công trình (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4897 | 100M2 |
| 5 | Bê tông nền nhà, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,663 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,032 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,9533 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8864 | M3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7066 | M3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9812 | M3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,733 | M3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,9724 | M3 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8954 | M3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7366 | M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2246 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cổ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2393 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2917 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5781 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0854 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3322 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3889 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,447 | 100M2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0294 | 100M2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8836 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3857 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7576 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1606 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8202 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3873 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0545 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1004 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1694 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,183 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1534 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0321 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5581 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2038 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0985 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1597 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2429 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2624 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1041 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,313 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0807 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1046 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4604 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0738 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3621 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9609 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8021 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1155 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1283 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2254 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5218 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,464 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0956 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1858 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0179 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0949 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0777 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0327 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0982 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0252 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0811 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0647 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0109 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1497 | Tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1675 | Tấn |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5701 | M3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8454 | M3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3831 | M3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5107 | M3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9787 | M3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,4342 | M3 |
| 77 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,1881 | M2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 395,0996 | M2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 618,2507 | M2 |
| 80 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (Trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244,69 | M2 |
| 81 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (Ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,9654 | M2 |
| 82 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,7378 | M2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,166 | M2 |
| 84 | Quét Sikalatex chống thấm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,0094 | M2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,75 | Mét |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,0094 | M2 |
| 87 | Bả bằng bột bả Boss vào tường (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 395,0996 | M2 |
| 88 | Bả bằng bột bả Boss vào tường (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 618,2507 | M2 |
| 89 | Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,9654 | M2 |
| 90 | Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 544,3069 | M2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 395,0996 | M2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,9654 | M2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.162,5576 | M2 |
| 94 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275,104 | M2 |
| 95 | Lát bậc cầu thang, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,045 | M2 |
| 96 | Ốp trang trí tường bằng gạch trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,156 | M2 |
| 97 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,877 | M2 |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9949 | M2 |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép C.40x80x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6406 | Tấn |
| 100 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1672 | 100M2 |
| 101 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,84 | M2 |
| 102 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,485 | M2 |
| 103 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4 | M2 |
| 104 | Lắp dựng khuôn bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,24 | M2 |
| 105 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,3 | M2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100M |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100M |
| 108 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100M |
| 109 | Lắp đặt cút sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 110 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 111 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 112 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 113 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | Mét |
| 114 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | Mét |
| 115 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182 | Mét |
| 116 | Lắp đặt ống AC chuyên dùng, Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Mét |
| 117 | Lắp đặt ống AC chuyên dùng, Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Mét |
| 118 | Lắp đặt đế nổi nhựa chuyên dùng (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 119 | Lắp công tắc điện loại đơn 10A (02 Chân ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 120 | Lắp công tắc điện loại đôi 10A (03 Chân ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 121 | Lắp đặt mặt nạ đơn 02 lỗ (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 122 | Lắp đặt mặt nạ đơn 03 lỗ (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Cái |
| 123 | Lắp đặt hạt báo nguồn 2 chấu 10A (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 124 | Lắp đặt hạt cắm nguồn 2 chấu 10A (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | Cái |
| 125 | Lắp đặt tủ điện chuyên dùng 4P (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Hộp |
| 126 | Lắp đặt CB tép 2P 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 127 | Lắp đặt ELCB tép 2P 24A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 128 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 129 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 131 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 132 | Lắp đặt bình chữa cháy Co2 loại 4kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 133 | Lắp đặt Bas treo bình PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi