Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp nhà bơm cấp I và trạm xử lý nước sạch xã Nam Hồng - huyện Nam Trực - tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200767084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng huyện Nam Trực |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp nhà bơm cấp I và trạm xử lý nước sạch xã Nam Hồng - huyện Nam Trực - tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20200763920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 18:11:00 đến ngày 2020-07-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,244,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO TRẠM BƠM CẤP I | |||
| 1 | Tháo dỡ giỏ bơm DN150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ ống thép DN150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ van DN150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Tháo dỡ côn thép DN150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Tháo dỡ tê thép DN150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ cút thép DN150 ống đẩy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Tháo dỡ mối nối mềm, ĐK 150mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ đồng hồ đo áp lực | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ máy bơm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Phá dỡ bậc tam cấp cos +6.0m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,661 | m3 |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,24 | m |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường cũ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 70,602 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,368 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,697 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,45 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,301 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,189 | tấn |
| 20 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,6 | m3 |
| 21 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,01 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 22,79 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,213 | m3 |
| 24 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,162 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,338 | 100m |
| 26 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,054 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng chân thang | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng chân thang, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 29 | Bê tông móng chân thang rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,144 | m3 |
| 30 | Khoan bê tông cấy thép dầm DCT | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | Vị trí |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,447 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ dầm DCT | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm DCT, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm DCT bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,178 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bệ máy bơm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bệ máy M250, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,256 | m3 |
| 39 | Xây bậc cầu thang bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,112 | m2 |
| 41 | Gia công thang sắt mạ kẽm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 52 | kg |
| 42 | Lắp dựng thang sắt mạ kẽm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 52 | kg |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 21,25 | kg |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 36,722 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 25,6 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 75,85 | m2 |
| 47 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 71,15 | m2 |
| 48 | Mua và lắp đặt giỏ bơm DN200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Mua và lắp đặt ống thép hút DN200 (219,1x5,16) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,231 | 100m |
| 50 | Mua và lắp đặt ống thép DN150 (168,3x4,78) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,024 | 100m |
| 51 | Mua và lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Mua và lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Mua và lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN150 (tận dụng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Mua và lắp đặt chếch thép nối bằng p/p hàn, DN200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Mua và lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN200x200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Mua và lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN200x150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Mua và lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Mua và lắp đặt bích thép rỗng DN200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 59 | Mua và lắp đặt bích thép rỗng DN150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 60 | Mua và lắp đặt bích thép đặc DN200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Mua và lắp đặt bích thép rỗng DN80 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Mua và lắp đặt bích thép rỗng DN65 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Mua và lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Mua và lắp đặt van 1 chiều, ĐK 150mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van (tận dụng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm (tận dụng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (tận dụng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống đẩy thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm (tận dụng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,039 | 100m |
| 69 | Lắp đặt máy bơm (tận dụng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Mua, lắp đặt bơm nước rò rỉ - bơm tõm Q = 1.2-7.2m3/h; H = 2.6-8.5m; P= 0.75kW | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Gioăng cao su DN200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 72 | Gioăng cao su DN150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 73 | Bu lông 20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 74 | Bu lông 18 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 96 | cái |
| B | ||||
| 1 | Tháo dỡ ống thép DN150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ ống thép DN200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,043 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ van DN200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ trụ phản ứng Inox | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị trộn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 31,04 | m2 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 66 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,074 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,125 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,288 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,731 | tấn |
| 12 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,233 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng T2 bằng gạch (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,835 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 88 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 81,6 | m2 |
| 16 | Sản xuất thang, lan can thép tráng kẽm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thang, lan can thép tráng kẽm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,18 | m2 |
| 18 | Mua và lắp đặt ống thép DN250 (273,1x6,35) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,002 | 100m |
| 19 | Mua và lắp đặt ống thép DN200 (219,1x5,16) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 20 | Mua và lắp đặt ống thép DN200 (219,1x5,16) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 21 | Mua và lắp đặt ống thép DN50 (dày 2,6) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,41 | 100m |
| 22 | Mua và lắp đặt ống nhựa PVC DN250 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,018 | 100m |
| 23 | Mua và lắp đặt ống nhựa PVC DN160 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 24 | Mua và lắp đặt van cửa, ĐK 150mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Mua và lắp đặt van cửa, ĐK 50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Mua và lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Mua và lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Mua và lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, DN150/50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Mua và lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Mua và lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Mua và lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Mua và lắp đặt cút PVC DN160 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Mua và lắp đặt bích thép DN250 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Mua và lắp đặt bích thép đặc DN200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Mua và lắp đặt bích thép DN150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 36 | Mua và lắp đặt bích thép DN50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Mua và lắp đặt bích PVC DN250 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Mua và lắp đặt bích PVC DN150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Gioăng cao su DN250 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Gioăng cao su DN150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Gioăng cao su DN100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Bu lông M16 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 52 | cái |
| 43 | Lắp đặt thiết bị khuấy tĩnh trọn bộ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,6 | 100m2 |
| 45 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Đáy bình bể | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,124 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 166,352 | 1m2 |
| 47 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,124 | tấn |
| 48 | Sản xuất dàn đỡ tấm lắng la men bằng inox 304 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 421,91 | kg |
| 49 | Vít nở Inox D12 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 216 | cái |
| 50 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 421,91 | kg |
| 51 | Khoan bê tông định vị dàn đỡ tấm lắng lamen | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 216 | lỗ |
| 52 | Mua và lắp đặt tấm lamen | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 63,19 | m2 |
| 53 | Cẩu, lắp, bốc xếp bể phản ứng và thiết bị lên bể | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | T. bộ |
| 54 | Thau rửa vệ sinh + Hoàn thiện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | công |
| 55 | Vận hành bơm thử nghiệm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | ca |
| C | ||||
| 1 | Tháo dỡ van DN150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 2 | Tháo dỡ ống thép DN150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ lưới chắn inox | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vật liệu lọc nổi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,25 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,102 | m3 |
| 6 | Khoan bê tông cấy thép máng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | Vị trí |
| 7 | Ván khuôn gỗ máng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép máng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 9 | Bê tông máng bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,364 | m3 |
| 10 | Xây máng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,539 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,54 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | m2 |
| 13 | Mua và lắp đặt ống thép DN200 (219,1x5,16) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 14 | Mua và lắp đặt ống thép DN150 (168,3x4,78) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 15 | Mua và lắp đặt ống thép DN100 (114,1x4,5) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 16 | Mua và lắp đặt ống thép DN50 (dày 2,6) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,095 | 100m |
| 17 | Mua và lắp đặt van bướm, ĐK 150mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van bướm, ĐK 150mm (tận dụng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Mua và lắp đặt van bướm, ĐK 100mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 20 | Mua và lắp đặt van cửa, ĐK 50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Mua và lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN200/100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Mua và lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Mua và lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN150/100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 24 | Mua và lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN100/50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Mua và lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 26 | Mua và lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 27 | Mua và lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Mua và lắp đặt bích thép đặc DN200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Mua và lắp đặt bích thép rỗng DN200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Mua và lắp đặt bích thép DN150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 31 | Mua và lắp đặt bích thép DN100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 32 | Mua và lắp đặt bích thép DN50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 33 | Gioăng cao su DN200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Gioăng cao su DN150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 35 | Gioăng cao su DN100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 36 | Gioăng cao su DN50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 37 | Bu lông M16 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 408 | cái |
| 38 | Giàn thu nước lọc | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,25 | m2 |
| 39 | Cuội, sỏi 20-40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,9 | m3 |
| 40 | Cát lọc thạch anh | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,25 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi