Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200751048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư Xây dựng huyện Nam Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 08:39:00 đến ngày 2020-08-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,980,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I.Nhánh 1 | |||
| B | *Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 = M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39.908,3 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 4 = M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.242,54 | 1 m3 |
| 3 | Đào phá đá nền đường C4 bằng búa căn (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,81 | 1 m3 |
| 4 | Đào phá đá nền đường C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,33 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3=M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,76 | 1 m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 = M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,708 | 1 m3 |
| 7 | Đào rãnh dọc đất cấp 4 = M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,528 | 1 m3 |
| 8 | Đào rãnh dọc đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,249 | 1 m3 |
| 9 | Đắp nền đường K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.342,172 | 1 m3 |
| 10 | Lu tăng cường nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495,64 | 1 m2 |
| 11 | Vận chuyển đất C3 đổ đi L <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22.012,67 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C4 đổ đi L <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.733,135 | 1 m3 |
| C | *Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,95 | 1 m3 |
| 2 | Lát giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586,186 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 (h<=25cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,237 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,6138 | 1 m2 |
| D | *Gia cố rãnh | |||
| 1 | Bê tông gia cố rãnh đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,395 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,072 | 1 m2 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,548 | 1 m2 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 = NL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,395 | 1 m3 |
| E | *Cống hộp 1 cửa 3x3 | |||
| F | **Thân cống: | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,956 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,256 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép thân cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,283 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,234 | Tấn |
| 6 | Quét nhựa đờng 2 lớp thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,694 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng cống đá 4x6 M150, rộng móng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,685 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,088 | 1 m2 |
| 9 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,144 | 1 m3 |
| G | **Thượng, hạ lưu: | |||
| 1 | Bê tông tường đầu đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,118 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,228 | m2 |
| 3 | Móng tường đầu đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,858 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | 1 m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,542 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,131 | 1 m2 |
| 8 | Móng tường cánh đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,19 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,106 | 1 m2 |
| 10 | Chân khay, sân cống bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,98 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,952 | 1 m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,062 | 1 m3 |
| H | **Gia cố ta luy: | |||
| 1 | Bê tông ta luy đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,331 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,404 | 1 m2 |
| I | **Cọc tiêu: | |||
| 1 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cọc |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,963 | 1 m3 |
| J | **Thi công: | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 = NL (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,159 | 1 m3 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp 3 = M (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,431 | 1 m3 |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 4 = NL (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | 1 m3 |
| 4 | Đào hố móng đất cấp 4 = M (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,716 | 1 m3 |
| 5 | Đào phá đá C4 bằng búa căn (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,67 | 1 m3 |
| 6 | Đào phá đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,896 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,628 | 1 m3 |
| K | *Cống tròn BTCT | |||
| L | **Thân cống: | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,652 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,032 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d = 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống d = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | 1 tấn |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,472 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống D1000 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Đốt |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,466 | 1 m2 |
| 8 | Nối ống cống D1000 mm bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | 1 mối nối |
| 9 | Bê tông móng cống đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,946 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,268 | 1 m2 |
| 11 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,032 | 1 m3 |
| M | **Thượng hạ lưu: | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,074 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,973 | m2 |
| 3 | Móng tường đầu, tường cánh, hố thu bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,132 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,5145 | 1 m2 |
| 5 | Chân khay, sân cống bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,65 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,872 | 1 m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,362 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông ta luy đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,095 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 1 m2 |
| 10 | Chân khay ta luy bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,305 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,22 | 1 m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,631 | 1 m3 |
| N | **Thi công | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 = NL (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,582 | 1 m3 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp 3 = M (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,241 | 1 m3 |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 4 = NL (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,059 | 1 m3 |
| 4 | Đào hố móng đất cấp 4 = M (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,535 | 1 m3 |
| 5 | Đào phá đá C4 bằng búa căn (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,349 | 1 m3 |
| 6 | Đào phá đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,813 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,769 | 1 m3 |
| O | II.Nhánh 2 | |||
| P | *Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 = M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,664 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3=M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,887 | 1 m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 = M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,156 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,375 | 1 m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,125 | 1 m2 |
| Q | *Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,84 | 1 m3 |
| 2 | Lát giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,265 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 (h<=25cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,453 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,51 | 1 m2 |
| R | *Cầu bản BTCT L=4x9m | |||
| S | **Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,04 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép mặt cầu, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mặt cầu, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,722 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mặt cầu, d=28mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,689 | Tấn |
| T | **Lan can, tay vịn | |||
| 1 | Bê tông lan can, tay vịn đá 1x2 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,988 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn lan can, tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,018 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép lan can, tay vịn d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | Tấn |
| 4 | Cốt thép lan can, tay vịn d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,294 | Tấn |
| 5 | Quét vôi lan can, tay vịn (3 nước trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,663 | 1 m2 |
| U | **Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông mũ mố,gờ chống xô đá 1x2 16 MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,157 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ mố, gờ chống xô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,466 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép mũ mố d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mũ mố d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mũ mố d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | Tấn |
| 6 | Bê tông thân mố đá 2x4 16 MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thân mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,72 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép thân mố d=8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | Tấn |
| 9 | Cốt thép thân mố d=14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,307 | Tấn |
| 10 | Bê tông móng mố đá 4x6 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6 | 1 m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 1 m3 |
| V | **Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông thân tường cánh đá 2x4 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,206 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,714 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng tường cánh đá 4x6 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,698 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,363 | 1 m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | 1 m3 |
| W | **Trụ cầu | |||
| 1 | Bê tông mũ trụ, gờ chống xô đá 1x2 16 MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,407 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ trụ, gờ chống xô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,904 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép mũ trụ d=8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mũ trụ d=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mũ trụ d=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | Tấn |
| 6 | Bê tông thân trụ đá 2x4 16 MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,485 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,94 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép thân trụ d=8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | Tấn |
| 9 | Cốt thép thân trụ d=14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,019 | Tấn |
| 10 | Bê tông móng trụ đá 4x6 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,5 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | 1 m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | 1 m3 |
| X | **Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn đá 1x2 25 MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn d =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | Tấn |
| 5 | CPĐD giảm tải Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,85 | 1 m3 |
| Y | **Gia cố đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông gia cố taluy đá 2x4 12MPa dày <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,483 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,273 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 4x6 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,12 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,48 | 1 m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,012 | 1 m3 |
| 6 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cọc |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 1 m3 |
| Z | **Thi công hố móng | |||
| 1 | Đắp đất vòng vây bằng đầm cóc, độ chặt K90 (20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,025 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất vòng vây bằng máy, độ chặt K90 (80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,1 | 1 m3 |
| 3 | Đào phá vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,125 | 1m3 |
| 4 | Đào phá đá hố móng, đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,901 | 1 m3 |
| 5 | Đào phá đá cấp 4 bằng búa căng (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,815 | 1 m3 |
| 6 | Đào hố móng đất cấp 3 = NL (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,914 | 1 m3 |
| 7 | Đào hố móng đất cấp 3 = M (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,223 | 1 m3 |
| 8 | Đào hố móng đất cấp 4 =NL (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,648 | 1 m3 |
| 9 | Đào hố móng đất cấp 4 bằng M (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,832 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.015,736 | 1 m3 |
| AA | **Thi công chân khay gia cố ta luy | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 = NL (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,114 | 1 m3 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp 3 = M (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,022 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,926 | 1 m3 |
| AB | **Mặt đường đầu cầu | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,535 | 1 m3 |
| 2 | Lát giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 (h<=25cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,38 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,952 | 1 m2 |
| AC | **Đường tạm | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 = M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 679,497 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,506 | 1 m3 |
| 3 | Làm thả rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 rọ |
| 4 | Xép đá tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,238 | 1 m3 |
| AD | **Đà giáo thi công mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất hệ sàn công tác thi công mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,797 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ sàn công tác thi công mặt cầu (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,594 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ sàn công tác thi công mặt cầu (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,594 | Tấn |
| 4 | Thép neo vào thân trụ, thân mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | Tấn |
| AE | **Dàn giáo phục vụ thi công mố, trụ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thi công trụ, mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,128 | 100 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi