Gói thầu: Xây lắp ( bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị, hạng mục chung và dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200768691-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG AN PHÁT
Tên gói thầu Xây lắp ( bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị, hạng mục chung và dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200767478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 12:24:00 đến ngày 2020-07-31 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,428,810,548 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột - Cấp đất I Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,879 100m3
2 Đào móng đá - Cấp đất I Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,264 100m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,381 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,77 m3
5 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,28 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, M250 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21,641 m3
7 Bê tông cổ móng, đá 1x2, M250 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,208 m3
8 Bê tông giằng móng, đá 1x2, M250 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,236 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 44,474 m3
10 Xây chèn móng biên bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,7 m3
11 Ván khuôn giằng móng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,93 100m2
12 Ván khuôn móng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,766 100m2
13 Cốt thép móng, giằng móng, ĐK cốt thép ≤10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,628 tấn
14 Cốt thép móng, giằng móng, ĐK cốt thép ≤18mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,239 tấn
15 Cốt thép móng, giằng móng, ĐK cốt thép >18mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,688 tấn
16 Đắp đất nền nhà độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào móng) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,937 100m3
17 Đắp cát nền nhà độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,469 100m3
18 Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 44,476 m2
19 Ốp chân móng gạch Hạ Long, KT40x120mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 44,476 m2
B PHẦN THÂN
1 Đào móng bậc cấp - Cấp đất I Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,276 1m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,014 100m3
3 Bê tông lót bậc cấp, đá 1x2, M100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,138 m3
4 Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung, vữa XM M100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,052 m3
5 Bê tông cột, cao ≤6m, đá 1x2, M250 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,516 m3
6 Bê tông cột, cao ≤28m, đá 1x2, M250 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,198 m3
7 Bê tông dầm, đá 1x2, M250 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 39,164 m3
8 Bê tông sàn mái, đá 1x2, M250 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 54,912 m3
9 Bê tông giằng tường, giằng cầu thang, giằng mái, ô văng, đá 1x2, M250 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 17,17 m3
10 Bê tông cầu thang, đá 1x2, M250 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,166 m3
11 Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤28m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,421 tấn
12 Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤28m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,855 tấn
13 Cốt thép cột, ĐK >18mm, cao ≤28m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,388 tấn
14 Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,363 tấn
15 Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,357 tấn
16 Cốt thép dầm, ĐK >18mm, cao ≤6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,733 tấn
17 Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤28m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,361 tấn
18 Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤28m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,591 tấn
19 Cốt thép dầm, ĐK >18mm, cao ≤28m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,736 tấn
20 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,934 tấn
21 Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, cao ≤6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,245 tấn
22 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao ≤6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,641 tấn
23 Cốt thép giằng tường, giằng cầu thang, giằng mái, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,562 tấn
24 Cốt thép giằng tường, giằng cầu thang, giằng mái, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,111 tấn
25 Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26,61 m3
26 Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 37,986 m3
27 Xây tường, lan can cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,546 m3
28 Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30,028 m3
29 Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 35,681 m3
30 Xây tường, lan can bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,515 m3
31 Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,922 m3
32 Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,366 m3
33 Xây trụ gạch 2 lỗ không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,182 m3
34 Xây trụ gạch 2 lỗ không nung, cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,802 m3
35 Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 19,2 m2
36 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,95 tấn
37 Gia công nẹp chống bão 40x3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,397 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép, nẹp chống bão Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,347 tấn
39 Lắp đặt cột chống bằng ống thép tráng kẽm, ĐK 90mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,055 100m
40 Lợp mái tôn xốp chống nóng sóng màu xanh dày 0,45mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,235 100m2
41 Lợp tôn úp nóc, máng nước Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,515 100m2
42 Lắp đặt ống nhựa thông dầm ĐK 42mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3 100m
43 Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,272 100m
44 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 32 cái
45 Lắp rọ sắt chóng rác Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 cái
46 SXLD cửa lên mái Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
47 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 305,393 m2
48 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.122,706 m2
49 Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 165,2 m2
50 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 143,2 m2
51 Trát dầm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 351,351 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 549,12 m2
53 Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 56,593 m2
54 Trát giằng tường, giằng cầu thang, giằng mái, ô văng, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 227,873 m2
55 Quét Sika chống thấm Sê nô, nền vệ sinh tầng 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 133,694 m2
56 Láng sê nô có đánh mầu chiều dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 133,694 m2
57 Trát gờ chỉ nước, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 139 m
58 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 114,2 m
59 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 107,24 m
60 Kẻ roang 20x20 vào trụ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 89,46 m
61 Bê tông nền, đá 2x4, M150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 27,179 m3
62 Lát nền gạch Granite, KT 600x600mm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 476,096 m2
63 Lát nền WC gạch chống trơn Ceramic, KT 300x300mm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 51,886 m2
64 Ốp tường gạch Ceramic, KT 300x600mm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 486,312 m2
65 Ốp chân tường gạch Granite, KT 120x600mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,477 m2
66 Nhân công cắt gạch ốp chân tường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,477 m2
67 Lát đá Granite bậc cấp, bậc cầu thang, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 78,335 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 622,917 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.328,137 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 343,793 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.951,054 m2
72 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Window Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 28,29 m2
73 Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Window Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 55,66 m2
74 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Window Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 64,8 m2
75 Lắp dựng cửa sổ mở lật nhôm Window Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,4 m2
76 Lắp dựng vách kính khung nhôm Window Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 53,61 m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 86,4 m2
78 SXLD bậc sắt thang lên mái Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
79 SXLD ống Inox lan can cầu thang, D60mm, dày 1,7mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,416 100m
80 SXLD ống Inox lan can cầu thang, D30mm, L150mm, dày 1,5mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,073 100m
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 36,228 1m2
82 Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact, dày 12mm (khoán gọn) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 44,783 m2
83 Làm trần bằng thạch cao vệ sinh tầng 1 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 28,561 m2
84 Nhân công làm trần Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 28,561 m2
85 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,026 100m2
86 Ván khuôn dầm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,514 100m2
87 Ván khuôn sàn, sê nô Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,491 100m2
88 Ván khuôn giằng tường, giằng cầu thang, giằng mái, ô văng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,097 100m2
89 Ván khuôn cầu thang Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,566 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,915 100m2
C SÂN BÊ TÔNG+CỔNG, HÀNG RÀO
1 Bê tông nền sân, đá 2x4, M150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 38,5 m3
2 Lát gạch Terazo KT 300x300, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 385 m2
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,506 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,169 100m3
5 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,153 m3
6 Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,545 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, M200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,15 m3
8 Bê tông cột, đá 1x2, M200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,915 m3
9 Bê tông giằng móng, giằng tường, đá 1x2, M200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,091 m3
10 Bê tông tấm đan trụ cổng, đá 1x2, M200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,128 m3
11 Cốt thép cột, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,328 tấn
12 Cốt thép cột, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,137 tấn
13 Ván khuôn móng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,252 100m2
14 Ván khuôn cột vuông Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,881 100m2
15 Ván khuôn giằng móng, giằng tường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,552 100m2
16 Ván khuôn tấm đan trụ cổng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,006 100m2
17 Lắp đặt tấm đan trụ cổng đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 1cấu kiện
18 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 27,329 m3
19 Xây hàng rào bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 17,27 m3
20 Xây trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,92 m3
21 Xây bảng tên bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,623 m3
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 372,289 m2
23 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 110,854 m2
24 Trát giằng móng, giằng tường, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 63,525 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 614,4 m
26 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 151,95 m
27 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 52,8 m
28 Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 546,668 m2
29 Sản xuất thép đường ray cổng chính Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,036 tấn
30 Lắp đặt thép đường ray cổng chính Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,036 tấn
31 Ốp gạch thẻ màu đỏ KT 100x200mm vào bồn hoa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,105 m2
32 Ốp đá Granite Rubi Bình Định màu đỏ vào bảng tên, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,632 m2
33 Cổng thép hộp (khoán gọn) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,662 m2
34 Làm chữ "TRẠM Y TẾ XÃ ĐỒNG TRẠCH" Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
35 Lắp đặt dây đôi CU/PVC 2x1,5mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 35 m
36 Lắp đặt ống luồn COMET chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 35 m
37 Lắp đặt đèn trụ cổng hình cầu ROL106 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bộ
38 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220V+hộp âm tường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
D PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT + MẠNG VI TÍNH
1 Lắp đặt đèn túyp LED 3x18W - 220V - 1,2M Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22 bộ
2 Lắp đặt đèn túyp LED 1x9W - 220V - 0,6M Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
3 Lắp đặt đèn LED áp trần vuông KT 170x170x38mm, 12W-220V Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 35 bộ
4 Lắp đặt đèn sự cố 2x6W-220V Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Điện Cơ 220V-75W sải cánh 1,4m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 17 cái
6 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250; 30W-220V Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220V+hộp âm tường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/220V+hộp âm tường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 19 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/220V+hộp âm tường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
10 Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/220V+hộp âm tườngg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 55 cái
12 Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 50A Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
13 Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 40A Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
14 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 25A Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
15 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 20A Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13 cái
16 Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 25A Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
17 Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 20A Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15 cái
18 Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 16A Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14 cái
19 Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 10A Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 cái
20 Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường, KT 110x110x80mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 55 hộp
21 Lắp đặt tủ điện tôn chìm KT 600x400x150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 hộp
22 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 10 MCB Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 hộp
23 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 4 MCB Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 hộp
24 Lắp đặt cáp CXV 4x25mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 60 m
25 Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 m
26 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 300 m
27 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 520 m
28 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 250 m
29 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 460 m
30 Lắp đặt ống luồn COMET chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 25 m
31 Lắp đặt ống luồn COMET chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 410 m
32 Lắp đặt ống luồn COMET chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 355 m
33 Đầu cốt đồng S=25mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
34 Đầu cốt đồng S=16mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
35 Gip đấu rẽ S=25mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
36 Giá móc A-20 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 bộ
37 Đai thép KT20x0.7 kèm khóa ngưng đai Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 bộ
38 Kẹp ngưng cáp vào ty Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bộ
39 Ty treo cáp chôn tường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
40 Lắp đặt kim thu sét fi14, dài 0,8m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
41 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 105 m
42 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 43 m
43 Đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2.5m mạ kẽm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cọc
44 Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét âm tường, ĐK 21mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 m
45 Đào đất chôn tiếp địa, đất C1 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,44 1m3
46 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,44 m3
47 MODEM tích hợp SWITCH 4 cổng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
48 Lắp đặt ổ cắm vi tính RJ45 CAT 6E Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
49 Lắp đặt cáp vi tính UTP CAT 6E Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 50 m
50 Đầu bấm cáp UTP CAT 6E Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 cái
51 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 50 m
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm, dày 5.3mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 76mm, dày 4.5mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 49mm, dày 3.5mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 27mm, dày 3mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm, dày 3mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm, dày 3.4mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,14 100m
7 Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC, ĐK 110mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC, ĐK 27x21mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cái
9 Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC, ĐK 27mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30 cái
10 Lắp đặt cút nhựa 90° PPR, ĐK 20mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
11 Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC ren trong, ĐK 21mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 25 cái
12 Lắp đặt cút nhựa 90° PPR ren trong, ĐK 20mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC, ĐK 110mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 cái
14 Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC, ĐK 76mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 cái
15 Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC, ĐK 49mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 cái
16 Lắp đặt rắc co ren trong, ĐK 49mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
17 Lắp đặt côn nhựa 90° uPVC, ĐK 110x49mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa 90° uPVC, ĐK 76x49mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
19 Lắp đặt côn nhựa 90° uPVC, ĐK 49x27mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
20 Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC, ĐK 27mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 cái
21 Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC, ĐK 27x21mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 cái
22 Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC, ĐK 110mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14 cái
23 Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC, ĐK 110x49mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
24 Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC, ĐK 76mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
25 Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC, ĐK 76x49mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
26 Lắp đặt bít kiểm tra, ĐK 110mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
27 Lắp đặt tê thông tắc, ĐK 110mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
28 Lắp đặt van khóa đồng, ĐK49mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
29 Lắp đặt van khóa đồng, ĐK27mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cái
30 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK49mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
31 Lắp đặt chậu xí bệt C109 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9 bộ
32 Dây xịt VGXP2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9 bộ
33 Lắp đặt hộp đựng giấy Inox Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9 cái
34 Lắp đặt chậu tiểu Nam Inax U-440V Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 bộ
35 Van xả tiểu nam Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 bộ
36 Lắp đặt chậu rửa CD1 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 bộ
37 Siphong SP4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa lạnh LFV-13A Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
40 Lắp đặt chậu rửa Inox, 2 hố 1 bàn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
41 Lắp đặt gương soi Ceasar M112 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 cái
42 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bể
43 Lắp đặt van phao cơ D34 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
44 Lắp phễu thu sàn Inox D60 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
45 Lắp đặt vòi đồng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cái
46 Lắp đặt sen tắm Inax LFV-281S Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
47 Lắp đặt bình nước nóng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
48 Đào móng - Cấp đất I Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15,55 1m3
49 Bê tông lót đáy bể tự hoại, đá 4x6, M100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,794 m3
50 Xây bể gạch đặc không nung, VXM75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,735 m3
51 Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, VXM75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 43,753 m2
52 Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 43,753 m2
53 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 43,753 m2
54 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,129 tấn
55 Cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,052 tấn
56 Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2, M200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,516 m3
57 Bê tông giằng bể, đá 1x2, M200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,521 m3
58 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,062 100m2
59 Ván khuôn tấm đan Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,063 100m2
60 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 29 1cấu kiện
61 Đổ lớp sạn ngang 4x6 dày 30cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,272 m3
62 Đổ lớp sỏi 1x2 dày 30cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,272 m3
63 Đổ lớp cát mịn dày 20cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,272 m3
F PHẦN PHÁ DỠ NHÀ CŨ, HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 150 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,215 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 34,44 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,015 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 121,946 m3
6 Phá dỡ nền Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 117 m2
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,476 100m3
G THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước điện Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
2 Máy bơm nước cho nơi không có điện Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
3 Máy phát điện 1500 VA/220V/50Hz Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
4 Đèn măng xông Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
5 Đèn bão Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 Cái
6 Loa phóng thanh cầm tay Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
7 Bàn làm việc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 Cái
8 Ghế Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 Cái
9 Ghế băng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 Cái
10 Tủ đựng tài liệu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 Cái
11 Bảng đen Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 Cái
12 Bếp điện Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
13 Lò sưởi điện Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
14 Bình khí CO2 loại 5kg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 bình
15 Bảng tiêu lệnh Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
16 Giá đựng bình Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->