Gói thầu: Xây lắp ( bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị, hạng mục chung và dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200768691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG AN PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp ( bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị, hạng mục chung và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200767478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 12:24:00 đến ngày 2020-07-31 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,428,810,548 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,879 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đá - Cấp đất I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,264 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,381 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,77 | m3 |
| 5 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,28 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21,641 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, M250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,208 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, M250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,236 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44,474 | m3 |
| 10 | Xây chèn móng biên bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,93 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,766 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, giằng móng, ĐK cốt thép ≤10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,628 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, giằng móng, ĐK cốt thép ≤18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,239 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, giằng móng, ĐK cốt thép >18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,688 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền nhà độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào móng) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,937 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền nhà độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,469 | 100m3 |
| 18 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44,476 | m2 |
| 19 | Ốp chân móng gạch Hạ Long, KT40x120mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44,476 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đào móng bậc cấp - Cấp đất I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,276 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót bậc cấp, đá 1x2, M100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,138 | m3 |
| 4 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung, vữa XM M100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,052 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, cao ≤6m, đá 1x2, M250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,516 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, cao ≤28m, đá 1x2, M250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,198 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm, đá 1x2, M250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39,164 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 54,912 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng tường, giằng cầu thang, giằng mái, ô văng, đá 1x2, M250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,17 | m3 |
| 10 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, M250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,166 | m3 |
| 11 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,421 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,855 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, ĐK >18mm, cao ≤28m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,388 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,363 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,357 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm, cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,733 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,361 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,591 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm, cao ≤28m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,736 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,934 | tấn |
| 21 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,245 | tấn |
| 22 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,641 | tấn |
| 23 | Cốt thép giằng tường, giằng cầu thang, giằng mái, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,562 | tấn |
| 24 | Cốt thép giằng tường, giằng cầu thang, giằng mái, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,111 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,61 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,986 | m3 |
| 27 | Xây tường, lan can cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,546 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30,028 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,681 | m3 |
| 30 | Xây tường, lan can bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,515 | m3 |
| 31 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,922 | m3 |
| 32 | Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,366 | m3 |
| 33 | Xây trụ gạch 2 lỗ không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,182 | m3 |
| 34 | Xây trụ gạch 2 lỗ không nung, cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,802 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,2 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,95 | tấn |
| 37 | Gia công nẹp chống bão 40x3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,397 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép, nẹp chống bão | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,347 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cột chống bằng ống thép tráng kẽm, ĐK 90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,055 | 100m |
| 40 | Lợp mái tôn xốp chống nóng sóng màu xanh dày 0,45mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,235 | 100m2 |
| 41 | Lợp tôn úp nóc, máng nước | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,515 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm ĐK 42mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,272 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32 | cái |
| 45 | Lắp rọ sắt chóng rác | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | cái |
| 46 | SXLD cửa lên mái | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 305,393 | m2 |
| 48 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.122,706 | m2 |
| 49 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 165,2 | m2 |
| 50 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 143,2 | m2 |
| 51 | Trát dầm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 351,351 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 549,12 | m2 |
| 53 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 56,593 | m2 |
| 54 | Trát giằng tường, giằng cầu thang, giằng mái, ô văng, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 227,873 | m2 |
| 55 | Quét Sika chống thấm Sê nô, nền vệ sinh tầng 2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 133,694 | m2 |
| 56 | Láng sê nô có đánh mầu chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 133,694 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 139 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 114,2 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 107,24 | m |
| 60 | Kẻ roang 20x20 vào trụ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 89,46 | m |
| 61 | Bê tông nền, đá 2x4, M150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,179 | m3 |
| 62 | Lát nền gạch Granite, KT 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 476,096 | m2 |
| 63 | Lát nền WC gạch chống trơn Ceramic, KT 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 51,886 | m2 |
| 64 | Ốp tường gạch Ceramic, KT 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 486,312 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường gạch Granite, KT 120x600mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,477 | m2 |
| 66 | Nhân công cắt gạch ốp chân tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,477 | m2 |
| 67 | Lát đá Granite bậc cấp, bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 78,335 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 622,917 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.328,137 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 343,793 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.951,054 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Window | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,29 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Window | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 55,66 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Window | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 64,8 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sổ mở lật nhôm Window | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,4 | m2 |
| 76 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Window | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 53,61 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 86,4 | m2 |
| 78 | SXLD bậc sắt thang lên mái | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 79 | SXLD ống Inox lan can cầu thang, D60mm, dày 1,7mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,416 | 100m |
| 80 | SXLD ống Inox lan can cầu thang, D30mm, L150mm, dày 1,5mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,073 | 100m |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36,228 | 1m2 |
| 82 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact, dày 12mm (khoán gọn) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44,783 | m2 |
| 83 | Làm trần bằng thạch cao vệ sinh tầng 1 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,561 | m2 |
| 84 | Nhân công làm trần | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,561 | m2 |
| 85 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,026 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn dầm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,514 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn sàn, sê nô | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,491 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn giằng tường, giằng cầu thang, giằng mái, ô văng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,097 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn cầu thang | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,566 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,915 | 100m2 |
| C | SÂN BÊ TÔNG+CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông nền sân, đá 2x4, M150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 38,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazo KT 300x300, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 385 | m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,506 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,169 | 100m3 |
| 5 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,153 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,545 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,15 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, M200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,915 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng, giằng tường, đá 1x2, M200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,091 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan trụ cổng, đá 1x2, M200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,128 | m3 |
| 11 | Cốt thép cột, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,328 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,137 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,252 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,881 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,552 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan trụ cổng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,006 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan trụ cổng đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | 1cấu kiện |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,329 | m3 |
| 19 | Xây hàng rào bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,27 | m3 |
| 20 | Xây trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,92 | m3 |
| 21 | Xây bảng tên bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,623 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 372,289 | m2 |
| 23 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 110,854 | m2 |
| 24 | Trát giằng móng, giằng tường, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 63,525 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 614,4 | m |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 151,95 | m |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 52,8 | m |
| 28 | Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 546,668 | m2 |
| 29 | Sản xuất thép đường ray cổng chính | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,036 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thép đường ray cổng chính | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,036 | tấn |
| 31 | Ốp gạch thẻ màu đỏ KT 100x200mm vào bồn hoa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,105 | m2 |
| 32 | Ốp đá Granite Rubi Bình Định màu đỏ vào bảng tên, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,632 | m2 |
| 33 | Cổng thép hộp (khoán gọn) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,662 | m2 |
| 34 | Làm chữ "TRẠM Y TẾ XÃ ĐỒNG TRẠCH" | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35 | m |
| 36 | Lắp đặt ống luồn COMET chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35 | m |
| 37 | Lắp đặt đèn trụ cổng hình cầu ROL106 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220V+hộp âm tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT + MẠNG VI TÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn túyp LED 3x18W - 220V - 1,2M | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn túyp LED 1x9W - 220V - 0,6M | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED áp trần vuông KT 170x170x38mm, 12W-220V | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sự cố 2x6W-220V | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần Điện Cơ 220V-75W sải cánh 1,4m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250; 30W-220V | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220V+hộp âm tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/220V+hộp âm tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/220V+hộp âm tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/220V+hộp âm tườngg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 55 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 50A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 40A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 25A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 20A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 25A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 20A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 16A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 10A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường, KT 110x110x80mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 55 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tôn chìm KT 600x400x150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 10 MCB | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 4 MCB | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | hộp |
| 24 | Lắp đặt cáp CXV 4x25mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 520 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 250 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 460 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn COMET chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn COMET chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 410 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn COMET chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 355 | m |
| 33 | Đầu cốt đồng S=25mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng S=16mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 35 | Gip đấu rẽ S=25mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 36 | Giá móc A-20 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 37 | Đai thép KT20x0.7 kèm khóa ngưng đai | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 38 | Kẹp ngưng cáp vào ty | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 39 | Ty treo cáp chôn tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét fi14, dài 0,8m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 105 | m |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 43 | m |
| 43 | Đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2.5m mạ kẽm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cọc |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét âm tường, ĐK 21mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | m |
| 45 | Đào đất chôn tiếp địa, đất C1 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,44 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,44 | m3 |
| 47 | MODEM tích hợp SWITCH 4 cổng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm vi tính RJ45 CAT 6E | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cáp vi tính UTP CAT 6E | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | m |
| 50 | Đầu bấm cáp UTP CAT 6E | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | m |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm, dày 5.3mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 76mm, dày 4.5mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 49mm, dày 3.5mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 27mm, dày 3mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm, dày 3mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm, dày 3.4mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,14 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC, ĐK 110mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC, ĐK 27x21mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC, ĐK 27mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 90° PPR, ĐK 20mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC ren trong, ĐK 21mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 90° PPR ren trong, ĐK 20mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC, ĐK 110mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC, ĐK 76mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC, ĐK 49mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co ren trong, ĐK 49mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa 90° uPVC, ĐK 110x49mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa 90° uPVC, ĐK 76x49mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa 90° uPVC, ĐK 49x27mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC, ĐK 27mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC, ĐK 27x21mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC, ĐK 110mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC, ĐK 110x49mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC, ĐK 76mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC, ĐK 76x49mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt bít kiểm tra, ĐK 110mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thông tắc, ĐK 110mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK49mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK27mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK49mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt C109 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | bộ |
| 32 | Dây xịt VGXP2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu Nam Inax U-440V | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 35 | Van xả tiểu nam | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa CD1 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | bộ |
| 37 | Siphong SP4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa lạnh LFV-13A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa Inox, 2 hố 1 bàn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi Ceasar M112 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt van phao cơ D34 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 44 | Lắp phễu thu sàn Inox D60 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi đồng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt sen tắm Inax LFV-281S | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bình nước nóng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 48 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,55 | 1m3 |
| 49 | Bê tông lót đáy bể tự hoại, đá 4x6, M100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,794 | m3 |
| 50 | Xây bể gạch đặc không nung, VXM75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,735 | m3 |
| 51 | Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, VXM75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 43,753 | m2 |
| 52 | Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 43,753 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 43,753 | m2 |
| 54 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,129 | tấn |
| 55 | Cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,052 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2, M200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,516 | m3 |
| 57 | Bê tông giằng bể, đá 1x2, M200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,521 | m3 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,062 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,063 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29 | 1cấu kiện |
| 61 | Đổ lớp sạn ngang 4x6 dày 30cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,272 | m3 |
| 62 | Đổ lớp sỏi 1x2 dày 30cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,272 | m3 |
| 63 | Đổ lớp cát mịn dày 20cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,272 | m3 |
| F | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ CŨ, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 150 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,215 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,015 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 121,946 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 117 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,476 | 100m3 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước điện | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm nước cho nơi không có điện | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 3 | Máy phát điện 1500 VA/220V/50Hz | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 4 | Đèn măng xông | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 5 | Đèn bão | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| 6 | Loa phóng thanh cầm tay | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 7 | Bàn làm việc | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Cái |
| 8 | Ghế | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | Cái |
| 9 | Ghế băng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| 10 | Tủ đựng tài liệu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 11 | Bảng đen | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| 12 | Bếp điện | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 13 | Lò sưởi điện | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 14 | Bình khí CO2 loại 5kg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | bình |
| 15 | Bảng tiêu lệnh | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 16 | Giá đựng bình | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi