Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200767290-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐẮC TÔI
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200703280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 11:45:00 đến ngày 2020-08-03 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,208,634,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP DÂNG ĐẦU MỐI
B Đập Xóm 10
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
2 Đào xúc đất để đắp, bỏ đi, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,898 m3
3 Đào hố móng, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng dẫn dòng, D200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
5 Phá đá, thủ công, đá C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công bể lọc rác chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,094 m3
8 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 m3
9 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m2
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m2
11 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ ván phay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 m3
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt đốt lọc đầu ống D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt lưới chắn rác thép D8 cách khoảng 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C Đập Đắc Ro
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
2 Đào xúc đất để đắp, bỏ đi, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,898 m3
3 Đào hố móng, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,82 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng dẫn dòng, D200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
5 Đổ bê tông bằng thủ công bể lọc rác chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 m3
7 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m2
9 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ ván phay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt đốt lọc đầu ống D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt lưới chắn rác thép D8 cách khoảng 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D TUYẾN ỐNG CHÍNH
E Tuyến ống Xóm 10
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,824 100m2
2 Đào đường ống rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,654 m3
4 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m2
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công bảo vệ ống nhựa đầu nguồn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 63mm chiều dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 100m
F Hố van
1 Đào móng hố van rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,437 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,292 m3
3 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m2
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 m3
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m2
7 GC, LD cốt thépTấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 1tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
G Van xả khí
1 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m
3 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
H Van xả cặn
1 Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống thép trán kẽm bằng PP măng sông, đường kính ống 60 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
3 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Cắt ống thép D63 bằng máy cắt cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mối
5 Tiện đầu ren ống các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mối
6 Vòng xiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
I Ống vượt địa hình
1 Đào móng mỗ đỡ rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
3 Ván khuôn mỗ đở ống thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công mỗ đở, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 m3
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
J Tuyến ống Đắc Ro
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,118 100m2
2 Đào đường ống rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,42 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,42 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m2
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 0,072 100m2
6 Phá dở nền Bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công bảo vệ ống nhựa đầu nguồn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,29 m3
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 63mm chiều dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 100m
K Hố van
1 Đào móng hố van rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,437 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,292 m3
3 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 m3
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m2
7 GC, LD cốt thépTấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 1tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
L Van xả khí
1 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m
3 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
M Van xả cặn
1 Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống thép trán kẽm bằng PP măng sông, đường kính ống 60 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
3 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Cắt ống thép D63 bằng máy cắt cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mối
5 Tiện đầu ren ống các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mối
6 Vòng xiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
N Ống vượt địa hình
1 Đào móng mỗ đỡ rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
3 Ván khuôn mỗ đở ống thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công mỗ đở, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 m3
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
O BỂ LỌC, CHỨA
P Đắc Ro
1 Đào móng băng rộng >3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,816 m3
2 Đắp đất nền móng 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,272 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
4 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,816 m3
5 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,086 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,416 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 100m2
9 Cốt thép tường đường kính cốt thép D=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
10 Cốt thép tường đường kính cốt thép D=12mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép D=6 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0495 tấn
13 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép D=6;8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 tấn
14 Đổ bê tông bằng thủ công tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 m3
15 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 1tấn
16 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
18 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m3
19 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m3
20 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m3
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,48 m2
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 90mm ống nước xả cặn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 75mm chiều dày 4,2mm ống nước tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
25 Lắp đặt van chặn, đường kính van D90mm xả cặn bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt van chặn, đường kính van 75mm 02 vào 03 ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt côn, cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 Cắt ống thép D75 bằng máy cắt cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Mối
31 Tiện đầu ren ống các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 Mối
Q Bể Xóm 10
1 Đục thông tường bê tông bể nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Lỗ
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 75mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m
4 Lắp đặt côn, cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt côn, cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
6 Lắp đặt van chặn, đường kính van 75mm 01 vào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt van chặn, đường kính van D90mm ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Cắt ống thép D75 bằng máy cắt cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Mối
9 Tiện đầu ren ống các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Mối
R CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
S Tuyến ống
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,395 100m2
2 Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 777 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 743,656 m3
4 Phá dở nền Bê tông mặt đường không có cốt thép xóm 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 100m
5 Đổ bê tông bằng thủ công bảo vệ ống nhựa qua đường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 90mm chiều dày 5,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 75mm chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,61 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 63mm chiều dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,62 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 100m
10 Lắp Nút bịt nhựa D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
11 Lắp Nút bịt nhựa D63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 100m
T Hố van
1 Đào móng hố van rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,875 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,584 m3
3 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m2
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 m3
6 Ván khuôn tấm đanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
7 GC, LD cốt thépTấm đan 0,004 1tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
U Van điều tiết nước
1 Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm điều tiết nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Lắp đặt van chặn, đường kính van 75mm điều tiết nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D75/63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính (90.75)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt ống thép trán kẽm bằng PP măng sông, đường kính ống 90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
6 Lắp đặt ống thép trán kẽm bằng PP măng sông, đường kính ống 75 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
7 Lắp đặt ống thép trán kẽm bằng PP măng sông, đường kính ống 60 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
8 Cắt ống thép đường kính 60-90 bằng máy cắt đầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Mối
9 Tiện đầu ren ống các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Mối
10 Vòng xiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Cái
V Đai khởi thủy cấp nước sử dụng
1 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
2 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
3 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
5 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 Bộ
W Ống vượt địa hình
1 Đào móng mỗ đỡ rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,275 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 100m2
3 Ván khuôn mỗ đở ống thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công mỗ đở, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,641 m3
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
X Vận chuyển
1 Vận chuyển ống, thiết bị, phụ kiện toàn bộ từ Đà Nẵng đến công trình và mang phụ kiện, kéo ống lên tuyến tính xe 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->