Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200767290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐẮC TÔI |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200703280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 11:45:00 đến ngày 2020-08-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,208,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP DÂNG ĐẦU MỐI | |||
| B | Đập Xóm 10 | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp, bỏ đi, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,898 | m3 |
| 3 | Đào hố móng, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng dẫn dòng, D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công bể lọc rác chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,094 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 9 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ ván phay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đốt lọc đầu ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt lưới chắn rác thép D8 cách khoảng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | Đập Đắc Ro | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp, bỏ đi, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,898 | m3 |
| 3 | Đào hố móng, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng dẫn dòng, D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công bể lọc rác chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ ván phay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đốt lọc đầu ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt lưới chắn rác thép D8 cách khoảng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | TUYẾN ỐNG CHÍNH | |||
| E | Tuyến ống Xóm 10 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,824 | 100m2 |
| 2 | Đào đường ống rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,654 | m3 |
| 4 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công bảo vệ ống nhựa đầu nguồn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 63mm chiều dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 100m |
| F | Hố van | |||
| 1 | Đào móng hố van rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 7 | GC, LD cốt thépTấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 1tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| G | Van xả khí | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | Van xả cặn | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép trán kẽm bằng PP măng sông, đường kính ống 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cắt ống thép D63 bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mối |
| 5 | Tiện đầu ren ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mối |
| 6 | Vòng xiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| I | Ống vượt địa hình | |||
| 1 | Đào móng mỗ đỡ rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mỗ đở ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công mỗ đở, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| J | Tuyến ống Đắc Ro | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,118 | 100m2 |
| 2 | Đào đường ống rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,42 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,42 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | 0,072 | 100m2 | |
| 6 | Phá dở nền Bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công bảo vệ ống nhựa đầu nguồn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 63mm chiều dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | 100m |
| K | Hố van | |||
| 1 | Đào móng hố van rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 7 | GC, LD cốt thépTấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 1tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| L | Van xả khí | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| M | Van xả cặn | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép trán kẽm bằng PP măng sông, đường kính ống 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cắt ống thép D63 bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mối |
| 5 | Tiện đầu ren ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mối |
| 6 | Vòng xiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| N | Ống vượt địa hình | |||
| 1 | Đào móng mỗ đỡ rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mỗ đở ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công mỗ đở, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| O | BỂ LỌC, CHỨA | |||
| P | Đắc Ro | |||
| 1 | Đào móng băng rộng >3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,816 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,272 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,816 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,086 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường đường kính cốt thép D=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường đường kính cốt thép D=12mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép D=6 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0495 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép D=6;8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 1tấn |
| 16 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 18 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 20 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 90mm ống nước xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 75mm chiều dày 4,2mm ống nước tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van chặn, đường kính van D90mm xả cặn bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 75mm 02 vào 03 ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Cắt ống thép D75 bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Mối |
| 31 | Tiện đầu ren ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Mối |
| Q | Bể Xóm 10 | |||
| 1 | Đục thông tường bê tông bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Lỗ |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 75mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 75mm 01 vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn, đường kính van D90mm ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cắt ống thép D75 bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Mối |
| 9 | Tiện đầu ren ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Mối |
| R | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| S | Tuyến ống | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,395 | 100m2 |
| 2 | Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 777 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 743,656 | m3 |
| 4 | Phá dở nền Bê tông mặt đường không có cốt thép xóm 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công bảo vệ ống nhựa qua đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 90mm chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 75mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,61 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 63mm chiều dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,62 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | 100m |
| 10 | Lắp Nút bịt nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 11 | Lắp Nút bịt nhựa D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 100m |
| T | Hố van | |||
| 1 | Đào móng hố van rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 7 | GC, LD cốt thépTấm đan | 0,004 | 1tấn | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| U | Van điều tiết nước | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm điều tiết nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 75mm điều tiết nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D75/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính (90.75)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép trán kẽm bằng PP măng sông, đường kính ống 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép trán kẽm bằng PP măng sông, đường kính ống 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép trán kẽm bằng PP măng sông, đường kính ống 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Cắt ống thép đường kính 60-90 bằng máy cắt đầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Mối |
| 9 | Tiện đầu ren ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Mối |
| 10 | Vòng xiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Cái |
| V | Đai khởi thủy cấp nước sử dụng | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | Bộ |
| W | Ống vượt địa hình | |||
| 1 | Đào móng mỗ đỡ rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,275 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mỗ đở ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công mỗ đở, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,641 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| X | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển ống, thiết bị, phụ kiện toàn bộ từ Đà Nẵng đến công trình và mang phụ kiện, kéo ống lên tuyến tính xe 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi