Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200770148-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tam Chung, huyện Mường Lát
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200770041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới theo Nghị quyết 09/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 của Hội đồng nhân dân huyện Mường Lát, khóa V, kỳ họp thứ 9
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 16:04:00 đến ngày 2020-07-31 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,222,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đập đầu nguồn
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,132 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,612 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,84 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4,1096 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0708 100m2
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0757 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0068 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0058 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
10 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 13,1162 m3
11 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá II Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2,6902 m3
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,56 m2
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,05 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,05 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,01 100m
16 Lắp đặt van xả khí, ĐK 89mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt van xả cặn, ĐK 50mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt rắc co kẽm D80mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,3 100m
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt chếch nhựa 90o HDPE D250 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
22 Đắp đê quai dẫn dòng Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 14,049 m3
23 Đào đất đắp đê quai thủ công Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 14,049 m3
B Hạng mục 2: Tuyến đường ống
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,1666 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 837,165 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,1337 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 822,6803 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 11,71 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 16,94 100 m
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 46 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 34 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 12 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 10 cái
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3 cái
12 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90-75mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75-32mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90-75mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75-32mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 cái
16 Lắp đặt van cắt nguồn ĐK 90mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 cái
17 Khử trùng ống nước, ĐK 90mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 11,71 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 11,71 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 16,94 100m
20 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,12 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,1568 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,1081 tấn
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 56 cái
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 9 m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,2264 100m2
26 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,1722 100m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 17,22 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 18,6 m3
29 Dây cáp lụa thép D22 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 98 m
30 Tăng đơ Ø22 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
31 Khóa cáp chữ U Ø20 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
32 Đai ôm ống Ø90 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 140 cái
33 Thép néo cáp Ø25 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 10 kg
34 Kẹp hãm cáp Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 140 cái
C Hạng mục 3: Bể chứa nước (02 cái làm mới, 01 cái sữa chữa)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2,35 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4,7 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 7,296 m3
4 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,096 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,256 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,128 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 9,636 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0576 100m2
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,72 100m2
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,1456 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0128 100m2
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0908 100m2
13 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 38,4 m2
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 33,6 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 28,6 m2
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 43,62 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 14,54 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,3024 tấn
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,2425 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,2532 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0226 tấn
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
23 Lắp đặt vòi D27 bằng đồng Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 12 bộ
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,06 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,012 100m
26 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,02 100m
28 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 40mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,4 100 m
30 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32-27mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
31 Lắp đặt van phao, ĐK 32mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,012 100m
33 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 8 cái
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,068 100m
35 Lắp đặt khóa 1 chiều ĐK 27mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
36 Biển trang trí khắc tên dự án Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng D20 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 6 bộ
38 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,024 100m
39 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,008 100m
40 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 cái
41 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 40mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 cái
42 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm từ đường ống vào bể Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,3 100 m
43 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63-32mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 cái
44 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 cái
45 Lắp đặt van phao, đường kính van D= 32 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 cái
46 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,012 100m
47 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
48 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,015 100m
49 Biển trang trí khắc tên dự án Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->