Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200360500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200125499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chủ sở hữu Công ty TNHH MTV Bến xe Miền Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 15:15:00 đến ngày 2020-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,324,860,418 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : CỔNG CHÀO SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ công trình hiện hữu | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | tb |
| 2 | Vận chuyển xà bần | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | tb |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,3552 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,4536 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm 25 cây/m2, L=3,8m vào đất cấp II | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,7 | 100m |
| 6 | Đắp cát đầu cừ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,7886 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,32 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,0376 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,8397 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,684 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0931 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1577 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0684 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0618 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0492 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,021 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0786 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ trần, thép hộp treo | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,104 | tấn |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,7969 | tấn |
| 20 | Sản xuất giằng mái thép | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4595 | tấn |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2169 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,7969 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4595 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2169 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,104 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 145,8066 | m2 |
| 27 | Bu lông neo M18x500 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 24 | cái |
| 28 | Bu lông liên kết M14x40 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 48 | cái |
| 29 | Bu lông liên kết M12x40 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 42 | cái |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,7176 | m3 |
| 31 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 55,868 | m2 |
| 32 | Sơn phản quang ụ nổi BT | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 40,826 | m2 |
| 33 | Bả bằng matít vào tường | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 15,042 | m2 |
| 34 | Sơn tường đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 15,042 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn sóng vuông 0,45mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,2426 | 100m2 |
| 36 | Lợp tôn chống tạt 0,35mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4008 | 100m2 |
| 37 | Làm trần tôn lạnh 0,35mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 120,99 | m2 |
| 38 | Ốp Aluminium loại ngoài trời PVDF độ phủ nhôm 0,21 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 115,74 | m2 |
| 39 | Làm máng xối tôn | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 16,35 | m |
| 40 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh hệ 700 + PKKK | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,435 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,435 | m2 |
| 42 | Ống thoát nước đứng uPVC D90 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,24 | 100m |
| 43 | Co uPVC D90 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | cái |
| 44 | Cầu chắn rác D120 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,8025 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,2099 | 100m2 |
| 47 | Hàng rào phân cách cố định | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | m2 |
| 48 | Hàng rào phân cách di động | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,87 | m2 |
| 49 | Gờ giảm tốc cao su | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,5 | m |
| 50 | Thanh chắn barie 1,6m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | bộ |
| 51 | Thanh chắn barie 2,8m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 52 | Tủ điện tổng, tủ IP (trọn bộ) KT 500x600x200 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 53 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 200x300x160 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 54 | Đồng hồ 3P | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 55 | MCB 3P 63A/18ka | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 56 | MCB 1P 32A/10ka | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 57 | Ổ cắm 16A | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 58 | Công tắc đèn 16A | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 59 | Đèn neon đơn 1,2m - 1x36W chống nước | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | bộ |
| 60 | Cáp đồng 5 ruột CVV-(4x11+1x11)mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 100 | m |
| 61 | Cáp đồng 3 ruột CXV-3x6mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | m |
| 62 | Cáp đồng 3 ruột CVV-(2x1Cx4+E4)mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | m |
| 63 | Cáp đồng 3 ruột CVV-(2x1Cx2,5+E2,5)mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | m |
| 64 | Cáp đồng 3 ruột CVV-(2x1Cx1,5+E1,5)mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 32 | m |
| 65 | Ống nhựa luồn dây HDPE D60 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 60 | m |
| 66 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 87 | m |
| 67 | MCB 2P 32A/10ka | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 68 | MCB 1P 20A/6ka | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC : BỐT GÁC CỔNG CHÀO SỐ 3 | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,248 | m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 24,96 | m2 |
| 3 | Lát nền gạch 400x400mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,72 | m2 |
| 4 | Ốp Aluminium loại ngoài trời PVDF độ phủ nhôm 0,21 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 32,1244 | m2 |
| 5 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh hệ 700 + PKKK | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,87 | m2 |
| 6 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh trượt hệ 700 + PKKK | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,5 | m2 |
| 7 | Vách kính cường lực 8,38mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,75 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,37 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,75 | m2 |
| 10 | Thép hộp 50x100x3mm sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 20,4 | md |
| 11 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 200x300x160 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 12 | CB máy lạnh 1P 20A/6ka | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 13 | Ổ cắm 16A | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 14 | Công tắc đèn 16A | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 15 | Đèn doublewing | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt máy ĐHKK 2 cục 1,5HP loại Inverter treo tường | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | máy |
| 17 | Cáp đồng 3 ruột CVV-(2x1Cx4+E4)mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | m |
| 18 | Cáp đồng 3 ruột CVV-(2x1Cx2,5+E2,5)mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 25 | m |
| 19 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | m |
| 20 | MCB 2P 25A/10ka | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 21 | MCB 1P 20A/6ka | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 13 | cái |
| C | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CAMERA CỔNG CHÀO SỐ 3 | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi dòng điện Adaptor Omron-S8FS-C15012J | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | Tủ kỹ thuật bằng tole 1,2mm sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | tủ |
| 3 | Hộp nhựa kích thước 110mm x 110mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
| 4 | Cáp mạng AMP Cat 6 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 61 | 10 m |
| 5 | Cáp đồng đôi CVV-2x1,5mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 100 | m |
| 6 | Ống nhựa luồn dây cứng PVC D20 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây HDPE D60 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 100 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn dây mềm PVC D20 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 100 | m |
| 9 | Vật tư phụ HT camera 10% (Co, móc, nối,Đinh, ốc, vít, băng keo cách điện,Dây rút, đầu mạng, jack nguồn,Nút bảo vệ, chống nước tiếp điểm,,,,) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | lô |
| D | HẠNG MỤC : CỔNG CHÀO SỐ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ công trình hiện hữu | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | tb |
| 2 | Vận chuyển xà bần | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | tb |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,2368 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,3024 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm 25 cây/m2, L=3,8m vào đất cấp II | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,7498 | 100m |
| 6 | Đắp cát đầu cừ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,576 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,04 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,3584 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,5901 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,696 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0621 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0687 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0696 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0411 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0328 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,016 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0764 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ trần, thép hộp treo | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,6162 | tấn |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5313 | tấn |
| 20 | Sản xuất giằng mái thép | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1996 | tấn |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,223 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5313 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1996 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,223 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,6162 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 85,3193 | m2 |
| 27 | Bu lông neo M18x500 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | cái |
| 28 | Bu lông liên kết M14x40 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 32 | cái |
| 29 | Bu lông liên kết M12x40 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 28 | cái |
| 30 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,636 | m2 |
| 31 | Sơn phản quang ụ nổi BT | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,636 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn sóng vuông 0,45mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,7693 | 100m2 |
| 33 | Lợp tôn chống tạt 0,35mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2471 | 100m2 |
| 34 | Làm trần tôn lạnh 0,35mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 75,115 | m2 |
| 35 | Ốp Aluminium loại ngoài trời PVDF độ phủ nhôm 0,21 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 82,62 | m2 |
| 36 | Làm máng xối tôn | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,05 | m |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,0473 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,7512 | 100m2 |
| 39 | Hàng rào phân cách cố định | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | m2 |
| 40 | Gờ giảm tốc cao su | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,85 | m |
| 41 | Thanh chắn barie 1,2m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 42 | Thanh chắn barie 2,8m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 43 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 200x300x160 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 44 | Công tắc đèn 16A | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 45 | Đèn neon đơn 1,2m - 1x36W chống nước | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | bộ |
| 46 | Cáp đồng 3 ruột CXV-3x6mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 25 | m |
| 47 | Cáp đồng 3 ruột CVV-(2x1Cx4+E4)mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | m |
| 48 | Cáp đồng 3 ruột CVV-(2x1Cx2,5+E2,5)mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 24 | m |
| 49 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 24 | m |
| 50 | MCB 2P 32A/10ka | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 51 | MCB 1P 20A/6ka | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 52 | MCB 1P 25A/6ka | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC : BỐT GÁC CỔNG CHÀO SỐ 4 | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,576 | m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,52 | m2 |
| 3 | Lát nền gạch 400x400mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,24 | m2 |
| 4 | Ốp Aluminium loại ngoài trời PVDF độ phủ nhôm 0,21 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,7396 | m2 |
| 5 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh hệ 700 + PKKK | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,54 | m2 |
| 6 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh trượt hệ 700 + PKKK | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,25 | m2 |
| 7 | Vách kính cường lực 8,38mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,5 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,79 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,5 | m2 |
| 10 | Thép hộp 50x100x3mm sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,2 | md |
| 11 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 200x300x160 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 12 | CB máy lạnh 1P 20A/6ka | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 13 | Ổ cắm 16A | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 14 | Công tắc đèn 16A | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 15 | Đèn doublewing | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt máy ĐHKK 2 cục 1,5HP loại Inverter treo tường | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | máy |
| 17 | Cáp đồng 3 ruột CVV-(2x1Cx1,5+E1,5)mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | m |
| 18 | Cáp đồng 3 ruột CVV-(2x1Cx2,5+E2,5)mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | m |
| 19 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | m |
| 20 | MCB 2P 25A/10ka | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 21 | MCB 1P 20A/6ka | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| F | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CAMERA CỔNG CHÀO SỐ 4 | |||
| 1 | Camera IP | • Độ phân giải 1/2,8” 2Megapixel progressive scan CMOS 25/30fps@1080P(1920x1080) • Độ nhạy sáng tối thiểu 0, 025Lux/F2,1(Color), 0Lux/F2,1(IR on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR), chống ngược sáng DWDR, tầm xa hồng ngoại 50m với công nghệ hồng ngoại thông minh • Ống kính cố định 3,6mm, chuẩn tương thích Onvif 2,4, chuẩn chống nước IP67, điện áp DC12V hoặc PoE (802,3af), công suất <5,5W(IR on) | 2 | cái |
| 2 | Switch 10-Port Gigabit Managed Switch | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển đổi dòng điện Adaptor 12V 12,5A | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 4 | Tủ kỹ thuật bằng tole 1,2mm sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | tủ |
| 5 | Hộp nhựa kích thước 110mm x 110mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 6 | Cáp mạng AMP Cat 6 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 30,5 | 10 m |
| 7 | Cáp đồng đôi VC-2x0,75mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn dây cứng PVC D20 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | m |
| 9 | Ống nhựa luồn dây mềm PVC D20 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | m |
| 10 | Vật tư phụ HT camera 10% (Co, móc, nối,Đinh, ốc, vít, băng keo cách điện,Dây rút, đầu mạng, jack nguồn,Nút bảo vệ, chống nước tiếp điểm,,,,) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | lô |
| G | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi