Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200754687-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Uyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200251265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương tỉnh bố trí, huyện bố trí và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 10:48:00 đến ngày 2020-07-29 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,129,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8659 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1458 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,328 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,58 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3306 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9086 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,421 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1622 100m2
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,801 1m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8042 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3952 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0055 100m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7328 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,056 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2308 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6479 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1479 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0226 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8798 m3
20 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2165 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,34 m2
22 ốp đá rối bó bồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6172 m2
23 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9275 m3
24 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1496 m2
25 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8038 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,4246 m2
27 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,6104 m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,084 m3
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1617 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8528 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,124 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,998 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3045 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2024 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3317 tấn
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,89 m3
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0646 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0163 tấn
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1362 100m2
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3271 100m2
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8974 100m2
42 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9617 100m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,7554 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336,1928 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,17 m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,7183 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2739 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,051 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,0227 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,756 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,56 m
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 m3
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2019 tấn
55 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2493 100m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9 m2
57 Cửa khuôn nhôm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,08 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,08 m2
59 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5119 tấn
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,08 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,708 1m2
62 Gia công cửa sắt, hoa sắt rỗng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3202 tấn
63 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,143 1m2
65 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1211 m3
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,0038 m2
67 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9471 tấn
68 Bu lông D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
69 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,947 tấn
70 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4252 tấn
71 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4253 tấn
72 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2164 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2164 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,437 1m2
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,427 100m2
76 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,504 m2
77 Làm trần bằng tấm nhựa vuông hoa văn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,7228 m2
78 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
79 Ống thép qua sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
80 Hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
81 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
82 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
83 Lắp cút 90 độ , ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
84 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,8 m
86 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,5 m
87 Bật sắt D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0264 tấn
88 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cọc
89 Đế sứ lót chân kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
90 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,8 m
91 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2607 100m3
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1385 1m2
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 m
99 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 m
100 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
104 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
105 Lắp đặt đèn led D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
106 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
107 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
108 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
109 Mặt SINO 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
110 Mặt SINO 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
111 Mặt SINO 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
112 Mặt SINO 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Mặt SINO ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
114 Hạt đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hạt
115 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 hạt
116 Hộp đựng SINO 1 at Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
117 Hộp điện 400x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
118 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,01 m2
119 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750,93 m2
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0575 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3009 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
4 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3595 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4607 m2
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,794 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,06 m2
8 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4607 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,479 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0279 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0266 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5494 1m3
15 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5428 m3
16 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0066 100m3
17 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,218 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6128 m3
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0533 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,011 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0198 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0861 100m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6828 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5366 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7392 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5 m2
29 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,335 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1105 m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0062 tấn
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0099 100m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m2
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 m3
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0113 tấn
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0212 100m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12 m2
39 Cửa kính khuôn nhôm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0285 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2096 1m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,848 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
46 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2109 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2109 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 1m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2674 100m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,22 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,9 m2
52 Sản xuất giá đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0019 tấn
53 Lắp dựng giá đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0019 tấn
54 Lát đá mặt bàn PCB30 đá đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,448 m2
55 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
56 Van xả tiểu UF-5V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
58 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Lắp đặt chậu rửa L-2395V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
60 Lắp đặt vòi chậu LFV-13B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
61 ống xả chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Vách ngăn tiểu và chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Lắp đặt vòi sịt rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
65 Vách ngăn COMPACT HPL + Phụ kiện INOX 304 2 (bao gồm: cái chân, 2 bản lề, 1 cái khóa, 1 tay nắm, 1 móc treo quầu áo, 12 cái ke) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,194 m2
66 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
68 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp đặt rắc co ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Lắp đặt cút chếch ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
71 Lắp đặt cút ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
72 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Lắp đặt cút ren trong ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 cút ren ngoài ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Lắp đặt tê , ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt tê 32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt măng sông ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt van khóa ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
82 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
83 Lắp đặt cút D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Lắp đặt cút , ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Lắp đặt côn thu ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 tê 90 độ D110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
89 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
90 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
92 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
93 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Lắp đặt sino chứa AT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C SAN NỀN, KÈ, BẬC
1 Đào san đất, máy đào <=1.25m3, đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,295 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất hữu cơ đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,295 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2471 100m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1914 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9443 100m3
6 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4826 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,12 1m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0419 100m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,131 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,28 m3
11 Miết mạch tường đá loại lồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,955 m2
12 Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0113 100m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5155 1m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8189 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4345 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,904 m2
D THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ; SÂN VƯỜN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,0469 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7152 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2041 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3748 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,72 m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,84 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,668 m3
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3565 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3119 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->