Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200768084-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200762121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 30a
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 15:06:00 đến ngày 2020-08-03 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,172,110,125 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,581,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu năm trăm tám mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,272 100m3
2 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,197 100m2
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,176 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 29,543 1m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,228 1 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,777 1 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,613 1 tấn
8 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,14 100m2
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,344 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,184 1m3
11 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,724 1m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,826 100m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,2 1m3
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,126 1 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,7 1 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,512 100m2
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 27,046 1m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15,664 1m3
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,244 1m3
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,232 1m3
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,244 1 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,681 1 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,746 1 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,968 100m2
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,46 1m3
26 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,28 1 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,411 1 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,017 100m2
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 11,032 1m3
30 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,009 1 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,192 100m2
32 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,844 1m3
33 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,119 1 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,173 1 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,692 1 tấn
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,686 100m2
37 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,088 1m3
38 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,106 1 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,61 1 tấn
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,503 100m2
41 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,696 1m3
42 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,74 1 tấn
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,829 100m2
44 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,9 1m3
45 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,126 1 tấn
46 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,241 1 tấn
47 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống; Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,399 100m2
48 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,561 1m3
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,856 100m2
50 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,322 1 tấn
51 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,229 1 tấn
52 Xây gạch thẻ (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,34 1m3
53 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,904 1m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,792 1m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,295 1m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 27,794 1m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 41,532 1m3
58 Bulong M18 L500 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 48 cái
59 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, , Khẩu độ <=9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,022 tấn
60 Gia công cấu kiện sắt thép; Gia công giằng mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,397 tấn
61 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 254,8 m
62 Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm 50x50x1.8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 378,88 m
63 Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 691,6 m
64 Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,022 tấn
65 Lắp dựng giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,397 tấn
66 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,949 tấn
67 Lợp mái ngói 10v/m2, Chiều cao<=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,013 100m2
68 Ngói úp nóc (3 viên / md) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 54 viên
69 Ngói viền (3 viên / md) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 66 viên
70 Ngói rìa đỉnh nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 viên
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,386 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,156 100m
73 SXLD cầu chắn rác fi100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 38 cái
74 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,024 m3
75 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,208 1m3
76 Xây gạch thẻ (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,238 1m3
77 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 428,256 1m2
78 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 536,149 1m2
79 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 18,04 1m2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 175,31 1m2
81 Trát giằng, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 92,918 1m2
82 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 146 1m2
83 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 288,18 1m2
84 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 39,9 1m2
85 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 95,6 1m
86 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 119,12 1m2
87 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 119,12 1m2
88 Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 23,824 m3
89 Công tác đánh SIKA FLOOR CHAPDUR GREEN 5kg/m2 (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 156,64 m2
90 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,16m2 (gạch 40x40cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 84,68 1m2
91 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,09m2 (gạch 300x300mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 11,13 1m2
92 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,25m2 (gạch 300x600mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 42,72 1m2
93 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 428,256 1m2
94 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 501,955 1m2
95 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần, lanh tô... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 659,428 1m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.087,684 1m2
97 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 501,955 1m2
98 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 22,14 1m2
99 Công tác ốp gạch inax (INAX-255/VIZ-3, hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 34,194 1m2
100 ốp đá rối chân tường, thành bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 23,4 m2
101 SXLD hoàn thiện cửa đi khung sắt hộp, kính dày 5ly, (kể cả khóa chôt, móc gió) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 24,96 m2
102 SXLD cửa đi nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,52 m2
103 SXLD hoàn thiện cửa sổ khung sắt hộp, kính dày 5ly, (kể cả khóa chôt, móc gió) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 36 m2
104 SX hoàn thiện hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 14x14x2 (kể cả sơn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 33,535 m2
105 SXLD vách kính bằng kính dán an toàn 2 lớp, dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 57,32 m2
106 Vách kính nhôm xingfa dày 1.4mm, kính film dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,579 m2
107 Vách ngăn Compact (tấm dày 12mm màu ghi, kèm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,94 m2
108 Trát, đắp VXM biểu tượng thể thao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 11 bộ
109 Trát đắp tạo bánh ú Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 cái
110 SXLD bộ chữ inox mạ đồng "lớp học đa năng" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 chữ
111 Đóng trần nhựa, dán keo cố đinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 156,64 m2
112 SXLD tay vịn lan can, lam trang trí bằng sắt hộp 50x50x1.4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 160,4 m
113 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 46,32 1m2
114 Lắp dựng lan can, lam trang trí sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 26,12 1m2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,483 100m2
116 Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,346 100m2
117 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,06 100m2
118 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,074 tấn
119 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,36 1m3
120 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 21 cái
121 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,187 100m3
122 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,019 100m3
123 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,808 1m3
124 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,03 100m2
125 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,424 1m3
126 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 ( lần 1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 34,56 1m2
127 Trát tường trong, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 (lần 2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 34,56 1m2
128 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 3cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,56 1m2
129 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 45,12 1m2
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,009 100m
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
132 Lắp đặt ống nhựa thông hơi lên đến mái d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,072 100m
133 lớp than xỉ dày 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,51 m3
134 lớp than củi dày 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,51 m3
135 lớp sỏi 4x6 dày 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,51 m3
B PHẦN ĐIỆN
1 Conson đón điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
2 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 sứ
3 Cầu chì 63A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
4 Lắp đặt căng tơ điện vào bảng đã có sẵn 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 63A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cái
9 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 1 cái
10 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 1 cái
11 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 23 1 cái
12 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 cái
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led tube 18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bộ
14 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, Loại hộp đèn 1 bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 bộ
15 SXLD bộ đền LED high bay điện quang ĐQ LEDHB02 ( 200W daylight), kể cả phụ kiện để treo đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 cái
16 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 11 bộ
17 Tủ điện âm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
18 Đế âm đơn nhựa chống cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 34 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 100 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 50 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 160 m
22 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 420 m
23 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 230 m
24 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 400 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 50 m
C PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
4 Lắp đặt phễu thu 20x20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
5 Tê nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
6 Tê nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
7 Tê nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,05 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,12 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,45 100m
14 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 cái
15 Mô tơ 1.5HP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
16 Gương soi dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 m2
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bể
18 Vật tư phụ cho các thiết bị vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
D SÂN NỀN
1 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,104 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,052 1m3
3 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,023 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,114 1m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,25 1m3
6 Lót bao nilong chống chảy nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 65 m2
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,55 1m3
8 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 65 1m2
E CHỐNG SẫT
1 Sản xuất lắp đặt kim thu sét STORMASTER 30 (hoặc tương đương) có bán kính bảo vệ R=41m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
2 Kéo rải dây chống sét, Dây thép 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 140 m
3 Chân đở kim D49 - L=5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
4 Chân bậc đở dây gắn trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20 bộ
5 Cáp D6 bọc nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 40 m
6 Tăng dơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 cái
7 Khớp nối dây đở kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 bộ
8 Cọc thép mạ đồng 16 - L=2.5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cọc
9 Kẹp giữ cáp đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 cái
10 ốc siếc cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 13 cái
11 Bulon đế kim D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
12 Hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
13 Thép bản 800x400x5mm chân trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
14 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,52 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,52 1m3
16 Đo điện trở đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 lần
17 Khoan lổ D100 cho cọc đồng - L =15m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 60 m
F PHẦN PCCC
1 Bình bọt MFZ8 chửa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 bình
2 Bình chữa cháy MT5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 bình
3 Bản tiêu lệnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
4 Bản nội quy PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
5 Khay đựng bình cứu hóa (4 bình/khay) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 khay
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->