Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200768084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200762121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 30a |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 15:06:00 đến ngày 2020-08-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,172,110,125 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,581,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu năm trăm tám mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,272 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,197 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,176 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 29,543 | 1m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,228 | 1 tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,777 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,613 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,14 | 100m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,344 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,184 | 1m3 |
| 11 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,724 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,826 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,2 | 1m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,126 | 1 tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,7 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,512 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 27,046 | 1m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15,664 | 1m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,244 | 1m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,232 | 1m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,244 | 1 tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,681 | 1 tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,746 | 1 tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,968 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,46 | 1m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,28 | 1 tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,411 | 1 tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,017 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,032 | 1m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,009 | 1 tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,192 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,844 | 1m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,119 | 1 tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,173 | 1 tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,692 | 1 tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,686 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,088 | 1m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,106 | 1 tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,61 | 1 tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,503 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,696 | 1m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,74 | 1 tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,829 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,9 | 1m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,126 | 1 tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,241 | 1 tấn |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống; Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,399 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,561 | 1m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,856 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,322 | 1 tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,229 | 1 tấn |
| 52 | Xây gạch thẻ (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,34 | 1m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,904 | 1m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,792 | 1m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,295 | 1m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 27,794 | 1m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 41,532 | 1m3 |
| 58 | Bulong M18 L500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 48 | cái |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, , Khẩu độ <=9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,022 | tấn |
| 60 | Gia công cấu kiện sắt thép; Gia công giằng mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,397 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 254,8 | m |
| 62 | Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm 50x50x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 378,88 | m |
| 63 | Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 691,6 | m |
| 64 | Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,022 | tấn |
| 65 | Lắp dựng giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,397 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,949 | tấn |
| 67 | Lợp mái ngói 10v/m2, Chiều cao<=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,013 | 100m2 |
| 68 | Ngói úp nóc (3 viên / md) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 54 | viên |
| 69 | Ngói viền (3 viên / md) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 66 | viên |
| 70 | Ngói rìa đỉnh nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | viên |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,386 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,156 | 100m |
| 73 | SXLD cầu chắn rác fi100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 38 | cái |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,024 | m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,208 | 1m3 |
| 76 | Xây gạch thẻ (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,238 | 1m3 |
| 77 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 428,256 | 1m2 |
| 78 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 536,149 | 1m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18,04 | 1m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 175,31 | 1m2 |
| 81 | Trát giằng, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 92,918 | 1m2 |
| 82 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 146 | 1m2 |
| 83 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 288,18 | 1m2 |
| 84 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 39,9 | 1m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 95,6 | 1m |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 119,12 | 1m2 |
| 87 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 119,12 | 1m2 |
| 88 | Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 23,824 | m3 |
| 89 | Công tác đánh SIKA FLOOR CHAPDUR GREEN 5kg/m2 (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 156,64 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,16m2 (gạch 40x40cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 84,68 | 1m2 |
| 91 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,09m2 (gạch 300x300mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,13 | 1m2 |
| 92 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,25m2 (gạch 300x600mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 42,72 | 1m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 428,256 | 1m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 501,955 | 1m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần, lanh tô... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 659,428 | 1m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.087,684 | 1m2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 501,955 | 1m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22,14 | 1m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch inax (INAX-255/VIZ-3, hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 34,194 | 1m2 |
| 100 | ốp đá rối chân tường, thành bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 23,4 | m2 |
| 101 | SXLD hoàn thiện cửa đi khung sắt hộp, kính dày 5ly, (kể cả khóa chôt, móc gió) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24,96 | m2 |
| 102 | SXLD cửa đi nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,52 | m2 |
| 103 | SXLD hoàn thiện cửa sổ khung sắt hộp, kính dày 5ly, (kể cả khóa chôt, móc gió) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36 | m2 |
| 104 | SX hoàn thiện hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 14x14x2 (kể cả sơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 33,535 | m2 |
| 105 | SXLD vách kính bằng kính dán an toàn 2 lớp, dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 57,32 | m2 |
| 106 | Vách kính nhôm xingfa dày 1.4mm, kính film dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,579 | m2 |
| 107 | Vách ngăn Compact (tấm dày 12mm màu ghi, kèm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,94 | m2 |
| 108 | Trát, đắp VXM biểu tượng thể thao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11 | bộ |
| 109 | Trát đắp tạo bánh ú | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 110 | SXLD bộ chữ inox mạ đồng "lớp học đa năng" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | chữ |
| 111 | Đóng trần nhựa, dán keo cố đinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 156,64 | m2 |
| 112 | SXLD tay vịn lan can, lam trang trí bằng sắt hộp 50x50x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 160,4 | m |
| 113 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 46,32 | 1m2 |
| 114 | Lắp dựng lan can, lam trang trí sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26,12 | 1m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,483 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,346 | 100m2 |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,06 | 100m2 |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,074 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,36 | 1m3 |
| 120 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21 | cái |
| 121 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,187 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,019 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,808 | 1m3 |
| 124 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 125 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,424 | 1m3 |
| 126 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 ( lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 34,56 | 1m2 |
| 127 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 (lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 34,56 | 1m2 |
| 128 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 3cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,56 | 1m2 |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 45,12 | 1m2 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,009 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi lên đến mái d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,072 | 100m |
| 133 | lớp than xỉ dày 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,51 | m3 |
| 134 | lớp than củi dày 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,51 | m3 |
| 135 | lớp sỏi 4x6 dày 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,51 | m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Conson đón điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | sứ |
| 3 | Cầu chì 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt căng tơ điện vào bảng đã có sẵn 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 23 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led tube 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, Loại hộp đèn 1 bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | bộ |
| 15 | SXLD bộ đền LED high bay điện quang ĐQ LEDHB02 ( 200W daylight), kể cả phụ kiện để treo đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11 | bộ |
| 17 | Tủ điện âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Đế âm đơn nhựa chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 160 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 420 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 230 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 400 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Tê nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Tê nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,45 | 100m |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 15 | Mô tơ 1.5HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Gương soi dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bể |
| 18 | Vật tư phụ cho các thiết bị vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| D | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,104 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,052 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,114 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,25 | 1m3 |
| 6 | Lót bao nilong chống chảy nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 65 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,55 | 1m3 |
| 8 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 65 | 1m2 |
| E | CHỐNG SẫT | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt kim thu sét STORMASTER 30 (hoặc tương đương) có bán kính bảo vệ R=41m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Kéo rải dây chống sét, Dây thép 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 140 | m |
| 3 | Chân đở kim D49 - L=5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Chân bậc đở dây gắn trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | bộ |
| 5 | Cáp D6 bọc nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | m |
| 6 | Tăng dơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Khớp nối dây đở kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 8 | Cọc thép mạ đồng 16 - L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cọc |
| 9 | Kẹp giữ cáp đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 10 | ốc siếc cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13 | cái |
| 11 | Bulon đế kim D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Thép bản 800x400x5mm chân trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,52 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,52 | 1m3 |
| 16 | Đo điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | lần |
| 17 | Khoan lổ D100 cho cọc đồng - L =15m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 60 | m |
| F | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình bọt MFZ8 chửa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | bình |
| 3 | Bản tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Bản nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Khay đựng bình cứu hóa (4 bình/khay) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | khay |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi