Gói thầu: Sửa chữa, hoàn thiện mặt đường tránh ngập Quốc lộ 7 đoạn Km 142+150 ÷ Km 149+350 phục vụ bàn giao - Dự án: Nhà máy thủy điện Khe Bố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200758548-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, hoàn thiện mặt đường tránh ngập Quốc lộ 7 đoạn Km 142+150 ÷ Km 149+350 phục vụ bàn giao - Dự án: Nhà máy thủy điện Khe Bố |
| Số hiệu KHLCNT | 20200757966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 14:33:00 đến ngày 2020-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,187,260,953 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vét hữu cơ đất cấp I | |||
| 1 | Vét hữu cơ đất cấp I | Vét hữu cơ đất cấp I bằng thủ công | 49,48 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ đất cấp I bằng máy | Vét hữu cơ đất cấp I bằng máy | 940,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đât C1 đi đổ cự ly 500m | Vận chuyển đât C1 đi đổ cự ly 500m | 989,69 | m3 |
| B | Đào đường cũ bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM bằng búa căn | Phá dỡ BTXM bằng búa căn | 117,07 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 500m | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 500m | 117,07 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường cũ dày trung bình 15cm | Cắt mặt đường cũ dày trung bình 15cm | 110 | m |
| C | Đắp nền đường K95 (đắp phụ lề) | |||
| 1 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | 84,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 nền đường bằng máy đầm 16T | Đắp đất K95 nền đường bằng máy đầm 16T | 1.602,02 | m3 |
| D | Mặt đường KC1 (tăng cường trên đường cũ) | |||
| 1 | Rải BTNC 19 dày 7 cm | Rải BTNC 19 dày 7 cm | 14.288,53 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | 14.288,53 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I (Dmax=19) dày 15cm | Cấp phối đá dăm loại I (Dmax=19) dày 15cm | 2.143,28 | m3 |
| 4 | Bù vênh CPDD loại I (Dmax=19) | Bù vênh CPDD loại I (Dmax=19) dày TB 4.71cm | 672,99 | m3 |
| 5 | Đục tạo nhám mặt đường bê tông cũ | Đục tạo nhám mặt đường bê tông cũ | 14.288,53 | m2 |
| 6 | Trám vết nứt đường cũ bằng matít nhựa đường | Trám vết nứt đường cũ bằng matít nhựa đường | 0,252 | m2 |
| E | Mặt đường KC2 (vuốt về đường cũ, cầu cũ) | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | 204,92 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | 204,92 | m2 |
| F | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Rải BTNC 19 dày 7 cm | Rải BTNC 19 dày 7 cm | 57,03 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | 57,03 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I (Dmax=19) dày 15cm | Cấp phối đá dăm loại I (Dmax=19) dày 15cm | 8,55 | m3 |
| 4 | Phá dỡ BTXM bằng búa căn | Phá dỡ BTXM bằng búa căn | 12,55 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường sâu trung bình 22cm | Cắt mặt đường sâu trung bình 22cm | 15 | m |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 500m | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 500m | 12,55 | m3 |
| G | Nâng thành rãnh | |||
| 1 | Bê tông rãnh M150 | Bê tông rãnh M150 | 329,28 | m3 |
| 2 | Khe co giẵn bằng bao tải tẩm nhựa đường dày 2cm | Khe co giẵn bằng bao tải tẩm nhựa đường dày 2cm | 138,7 | m |
| 3 | Ván khuôn | Ván khuôn | 455,39 | m2 |
| H | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn M150 | Bê tông gờ chắn M150 | 58,81 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 | Vữa xi măng M100 | 4,74 | m3 |
| 3 | Sơn bề mặt bê tông | Sơn bề mặt bê tông | 237,13 | m2 |
| 4 | Ván khuôn | Ván khuôn | 720,86 | m2 |
| 5 | Tiêu phản quang | Tiêu phản quang | 3.794 | Cái |
| I | Nâng gờ cống | |||
| 1 | Bê tông M200 đổ tại chỗ | Bê tông M200 đổ tại chỗ | 0,14 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Ván khuôn | 1,92 | m2 |
| 3 | Cốt thép D <18 đổ tại chỗ | Cốt thép D <18 đổ tại chỗ | 5,59 | Kg |
| 4 | Khoan tạo lỗ thép D14mm sâu 20cm | Khoan tạo lỗ thép D14mm sâu 20cm | 14 | lỗ |
| J | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 bằng TC | Đào móng đất cấp 3 bằng TC | 4,4 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III bằng máy | Đào móng đất cấp III bằng máy | 83,54 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | 15,21 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 500m | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 500m | 70,74 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Đá dăm đệm | 4,95 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây móng VXM M100 | Đá hộc xây móng VXM M100 | 1,03 | m3 |
| K | Bê tông M150 đổ tại chỗ | |||
| 1 | BT móng M150 | BT móng M150 | 6,79 | m3 |
| 2 | Bê tông thân M150 | Bê tông thân M150 | 4,66 | m3 |
| 3 | BTXM đúc sẵn M200 | BTXM đúc sẵn M200 | 7,02 | m³ |
| L | Cốt thép | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 10 đúc sẵn | Cốt thép D ≤ 10 đúc sẵn | 712,95 | Kg |
| 2 | Cốt thép D <18 đúc sẵn | Cốt thép D <18 đúc sẵn | 20,24 | Kg |
| 3 | Vữa xi măng M100 | Vữa xi măng M100 | 0,08 | m3 |
| M | Ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn | Ván khuôn | 69,46 | m² |
| 2 | Ván khuôn | Ván khuôn | 40,76 | m2 |
| 3 | Ván khuôn | Ván khuôn | 18,41 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống hộp 0,75x0,75m | Lắp đặt ống cống hộp 0,75x0,75m | 8 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt bản quá độ | Lắp đặt bản quá độ | 12 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt móng cống loại 0,7m | Lắp đặt móng cống loại 0,7m | 1 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt móng cống loại 1,5m | Lắp đặt móng cống loại 1,5m | 4 | cấu kiện |
| 8 | Đắp vật liệu dạng hạt k98 | Đắp vật liệu dạng hạt k98 | 33,25 | m3 |
| N | Sửa chữa hư hỏng mặt cầu Bản Nhẫn | |||
| 1 | Cắt lớp bê tông xi măng 5cm | Cắt lớp bê tông xi măng 5cm | 7 | m |
| 2 | Đục bỏ, vệ sinh lớp bê tông mặt cầu hư hỏng | Đục bỏ, vệ sinh lớp bê tông mặt cầu hư hỏng | 0,09 | m3 |
| 3 | BT M400 mặt cầu | BT M400 mặt cầu | 0,09 | m3 |
| O | Biển báo chữ nhật (tận dụng) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 thủ công | Đào đất cấp 3 thủ công | 2,01 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc ( tận dụng đất) | Đắp đất K95 bằng đầm cóc ( tận dụng đất) | 0,9 | m3 |
| 3 | BT móng M150 | BT móng M150 | 0,3 | m3 |
| 4 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Lắp đặt biển báo chữ nhật | 3 | cái |
| P | Biển báo tam giác (tận dụng) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 thủ công | Đào đất cấp 3 thủ công | 7,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc ( tận dụng đất) | Đắp đất K95 bằng đầm cóc ( tận dụng đất) | 3,3 | m3 |
| 3 | BT móng M150 | BT móng M150 | 1,1 | m3 |
| 4 | Lắp đặt biển tam giác | Lắp đặt biển tam giác | 11 | cái |
| Q | Cọc tiêu (tận dụng) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 thủ công | Đào đất cấp 3 thủ công | 46,18 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc ( tận dụng đất) | Đắp đất K95 bằng đầm cóc ( tận dụng đất) | 5,99 | m3 |
| 3 | BT móng M150 | BT móng M150 | 7,1 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cọc tiêu | Lắp đặt cọc tiêu | 222 | cái |
| R | Cọc Km (tận dụng) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 thủ công | Đào đất cấp 3 thủ công | 0,14 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc ( tận dụng đất) | Đắp đất K95 bằng đầm cóc ( tận dụng đất) | 0,01 | m3 |
| 3 | BT móng M150 | BT móng M150 | 0,03 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cọc km | Lắp đặt cọc km | 1 | cái |
| S | Hộ lan mềm làm mới | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 thủ công | Đào đất cấp 3 thủ công | 2,64 | m3 |
| 2 | BT móng M150 | BT móng M150 | 2,64 | m3 |
| 3 | Cột đỡ U160, L=1360 | Cột đỡ U160, L=1360 | 22 | cột |
| 4 | Tấm đệm bằng thép U | Tấm đệm bằng thép U | 22 | Tấm |
| 5 | Tiêu phản quang | Tiêu phản quang | 22 | cái |
| 6 | Tôn lượn sóng L=2,32m | Tôn lượn sóng L=2,32m | 20 | Tấm |
| 7 | Tấm đầu cuối | Tấm đầu cuối | 4 | cái |
| 8 | Bu lông D16, L=380 | Bu lông D16, L=380 | 22 | bộ |
| 9 | Bu lông D16, L=32 | Bu lông D16, L=32 | 132 | bộ |
| 10 | Bu lông D16, L=190 | Bu lông D16, L=190 | 44 | bộ |
| 11 | Lắp đặt lại hộ lan tôn sóng | Lắp đặt lại hộ lan tôn sóng | 40 | m |
| 12 | Đường hàn h=6mm | Đường hàn h=6mm | 3,96 | m |
| T | Hộ lan mềm tận dụng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm tôn sóng cũ | Tháo dỡ tấm tôn sóng cũ | 555 | m |
| 2 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng | Lắp đặt hộ lan tôn sóng | 555 | m |
| 3 | Sơn cột hộ lan cũ | Sơn cột hộ lan cũ | 48,65 | m2 |
| 4 | Sơn thanh đệm hộ lan | Sơn thanh đệm hộ lan | 96,19 | m2 |
| 5 | Sơn tường hộ lan | Sơn tường hộ lan | 344,1 | m2 |
| 6 | Nối dài cột U160 dài 0,55m | Nối dài cột U160 dài 0,55m | 152,9 | m |
| 7 | Bu lông D16, L=360 (loại 2) | Bu lông D16, L=360 (loại 2) | 1.390 | bộ |
| 8 | Khoan tạo lỗ D20 | Khoan tạo lỗ D20 | 1.390 | Lỗ |
| U | Biển báo tiêu phản quang dẫn hướng (10m bố trí 1 cột) | |||
| 1 | Tiêu phản quang KT (30x50)cm dày 2mm | Tiêu phản quang KT (30x50)cm dày 2mm | 12 | biển |
| 2 | Trụ đường kính D76 | Trụ đường kính D76 | 6 | cột |
| 3 | BT móng M150 | BT móng M150 | 0,48 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Đá dăm đệm | 0,12 | m3 |
| 5 | Cốt thép D <18 | Cốt thép D <18 | 3,6 | Kg |
| 6 | Đào đất cấp 3 thủ công | Đào đất cấp 3 thủ công | 0,6 | m3 |
| V | Đai ôm tiêu phản quang | |||
| 1 | Thép tấm đai ôm | Thép tấm đai ôm | 5,46 | Kg |
| 2 | Khoan lỗ f14 | Khoan lỗ f14 | 48 | Lỗ |
| 3 | Bu lông D=10mm, dài 4cm | Bu lông D=10mm, dài 4cm | 24 | cái |
| 4 | Vạch sơn 1.1 | Vạch sơn 1.1 | 120,9 | m2 |
| W | Hạng mục chung | |||
| 1 | Hạng mục chung | Nhà tạm tại hiện trường để điều hành thi công; Chi phí bảo hiểm thuộc trách nhiệm của nhà thầu; Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công; Chi phí di chuyển nhân lực, thiết bị đến công trường… | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi