Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200770025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200769773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 16:32:00 đến ngày 2020-07-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,849,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU BÀO CHẾ, KHO GSP THUỘC KHOA DƯỢC BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 64,4 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 64,4 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 64,4 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 10 | cái |
| 5 | Gia công xà gồ thép | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,076 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,076 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 8,316 | m2 |
| 8 | Thi công trần tôn lạnh | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 23,126 | m2 |
| 9 | Nẹp chỉ trần tôn lạnh | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 24,22 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 202,219 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 185,059 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 121,329 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 27,624 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 490,149 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 148,953 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 578,851 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1.119,921 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 168,34 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 5,935 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3,063 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 6,861 | m3 |
| 22 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 22,197 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 7,455 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 4,243 | m2 |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 98,629 | m2 |
| 26 | SX lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh kính cường lực 8mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 18,1 | m2 |
| 27 | SX lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh kính cường lực 8mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 28,584 | m2 |
| 28 | SX lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm, cửa mở trượt | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 50,16 | m2 |
| 29 | SX lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm, cửa mở lật | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,42 | m2 |
| 30 | SX lắp dựng vách nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 83,856 | m2 |
| 31 | Cầu nối sắt hộp | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3,283 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3,283 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 412,983 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 445,103 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 302,56 | m2 |
| 36 | Lát sàn gạch KT ≤ 0,36m2 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 138,014 | m2 |
| 37 | Lát sàn gạch KT ≤ 0,54m2 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 182,279 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,854 | m3 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3,255 | m2 |
| 40 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,854 | m3 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 5,28 | m2 |
| 42 | Lát sàn gạch KT ≤ 0,09m2 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 5,28 | m2 |
| 43 | Phá nền granito cầu thang tam cấp | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 42,532 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 42,532 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 15,54 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 15,54 | m2 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 37,707 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 37,707 | m3 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 6,045 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,41 | 100m2 |
| 51 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | công |
| 52 | Tủ điện thép ngầm mạ sứ ≤ 1.600cm2 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 2 | hộp |
| 53 | Tủ điện thép ngầm mạ sứ ≤ 500cm2 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 23 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm ba | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 34 | cái |
| 62 | Đèn đơn led ốp nổi 1,2m, 1x18W | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 24 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn cực tím UV treo tường TNE 120cm và bóng 120cm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 7 | bộ |
| 64 | Đèn ốp trần 10W | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 11 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn ≤ 50m2 ( 3x50+1x25) | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 45 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 180 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa âm tường D20 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 300 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa âm tường D25 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà máy 1,5HP | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 7 | máy |
| 76 | Lắp đặt ống đồng D10 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,38 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống đồng D6 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,38 | 100m |
| 78 | Ống bảo ôn bảo vệ ống đồng | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 38 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa D16 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,65 | 100m |
| 80 | Vải bọc ống bảo ôn | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 85 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 45 | m |
| 82 | Jack cắm mạng RJ11 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 6 | hộp |
| 83 | Mặt nạ đế âm jack cắm mạng | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây cáp mạng cat6e | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 60 | m |
| 85 | Switch 16 Port | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 50 | m |
| 87 | Đầu phát Wifi | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt lavabo | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi lavabo | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rumine | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 7 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa D114 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,16 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa D90 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,26 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa D42 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,04 | 100m |
| 98 | Lắp đặt lơi D42 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt chuyển D42/90 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa D27 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,75 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co D27/21 gai đồng | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt co D27 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê D27 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt lơi D114 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê D114 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt co D114 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê D90 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt co D90 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt lơi D90 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 6 | cái |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,472 | m3 |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,695 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,057 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,092 | tấn |
| 114 | Gia công hệ khung dàn | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,817 | tấn |
| 115 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,817 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 143,409 | m2 |
| 117 | Thang tời 300Kg | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | bộ |
| 118 | Tủ điện thép ngầm mạ sứ ≤ 500cm2 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | cái |
| 120 | Đục tường gắn quạt thông gió | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,405 | m2 |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 122 | Máy hút ẩm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (3x16+1x6) | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 25 | m |
| 124 | Rèm cuốn kho GSP | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 12,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi