Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200767475-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200739448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 09:19:00 đến ngày 2020-08-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,375,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đánh cấp, bằng tổ hợp 2 máy đào 90%, đất C1 Chương V của E-HSMT 2,57 100m3
2 Đánh cấp, thủ công 10%, đất C1 Chương V của E-HSMT 28,561 m3
3 Đắp đất đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (90%, đất C1) Chương V của E-HSMT 22,788 100m3
4 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9; 10%, đất C1 Chương V của E-HSMT 2,532 100m3
5 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công 10% KL Chương V của E-HSMT 115,42 m3
6 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện máy đào <=0,8m3, 90% đất C1 Chương V của E-HSMT 10,39 100m3
7 Đào trả mương bằng tổ hợp 2 máy đào 90%, đất C1 Chương V của E-HSMT 7,28 100m3
8 Đào trả mương thủ công 10%, đất C1 Chương V của E-HSMT 80,9 m3
9 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công, đất bùn Chương V của E-HSMT 0,6 100m
10 Phên nứa B=0,6m Chương V của E-HSMT 4,56 m2
11 Đào đất cấp II bằng thủ công (10% KL) Chương V của E-HSMT 11,504 m3
12 Đào đất cấp II bằng máy (90% KL) máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Chương V của E-HSMT 1,035 100m3
13 Đất mua ngoài Chương V của E-HSMT 1.809,74 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1000m, cấp đất I Chương V của E-HSMT 14,54 100m3
15 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, cấp đất I Chương V của E-HSMT 14,54 100 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1000m, cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,23 100 m3
17 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,23 100 m3
18 Đắp cát máy đầm cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 0,557 100 m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 0,334 100 m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Chương V của E-HSMT 15,793 100 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, M250, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 60,25 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 10,13 m3
23 Ván khuôn gỗ móng Chương V của E-HSMT 5,338 100m2
24 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V của E-HSMT 156 m
25 Lắp đặt bộ tấm sóng đầu cuối bằng tôn lượn sóng Chương V của E-HSMT 6 c/k
26 Đóng trụ thép tôn lượn sóng (Phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,767 100m
27 Đóng trụ thép tôn lượn sóng (Phần không ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,413 100m
28 Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường axit phân tách chậm CSS-1, tiêu chuẩn nhựa 0,5Kg /m2 Chương V của E-HSMT 42,569 100 m2
29 Tưới thấm bám bằng nhũ tương nhựa đường axit phân tách chậm CSS-1, tiêu chuẩn nhựa 1,0Kg /m2 Chương V của E-HSMT 80,491 100 m2
30 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h Chương V của E-HSMT 20,74 100tấn
31 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày đã lèn ép 6,7cm Chương V của E-HSMT 18,96 100 m2
32 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V của E-HSMT 104,069 100 m2
33 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Chương V của E-HSMT 20,74 100tấn
34 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Chương V của E-HSMT 20,74 100tấn
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất cọc tiêu Chương V của E-HSMT 81 cái
2 Nâng sơn cọc tiêu Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Tháo dỡ cọc tiêu hư hỏng Chương V của E-HSMT 26 cái
4 Nâng sơn cọc H Chương V của E-HSMT 7 cái
5 Nâng sơn cột KM Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu cọc tiêu, H, Km Chương V của E-HSMT 91 c/k
7 Sơn vạch gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 4mm - màu vàng Chương V của E-HSMT 58,1 m2
8 Sơn vạch cho người đi bộ, bằng công nghệ sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2,0mm - màu trắng Chương V của E-HSMT 46,4 m2
9 Sơn vạch tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2,0mm - màu vàng Chương V của E-HSMT 84 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mm (sơn giảm tốc) - màu vàng Chương V của E-HSMT 74,6 m2
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm Chương V của E-HSMT 19 cái
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 3km Chương V của E-HSMT 0,766 10 T/km
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 117 1 c/k
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 117 1 c/k
15 Biển báo chữ nhật 0,8x0,6m Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m, đèn năng lượng mặt trời Chương V của E-HSMT 2 bộ
C KÈ ĐÁ HỘC MÁI TALUY VÀ CỐNG NGANG
1 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (90% KL) Chương V của E-HSMT 9,98 100m3
2 Đào kè bằng thủ công, đất cấp I (10% KL) Chương V của E-HSMT 110,885 m3
3 Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (10%KL) Chương V của E-HSMT 113,293 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (90%KL) Chương V của E-HSMT 10,196 100 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1000m, Cấp đất I Chương V của E-HSMT 2,218 100 m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất I Chương V của E-HSMT 2,218 100 m3
7 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-Cấp đất I Chương V của E-HSMT 207,728 100m
8 Phên nứa B=0,6m Chương V của E-HSMT 84 m2
9 Đất mua ngoài Chương V của E-HSMT 270,44 m3
10 Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất I Chương V của E-HSMT 4,025 100 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V của E-HSMT 282,59 m3
12 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 718,94 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 173,48 m3
14 Bê tông cơi tường đầu cống, tường cánh, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,73 m3
15 Ván khuôn gỗ móng Chương V của E-HSMT 6,759 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,932 100 m2
17 Bố trí vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT 0,649 100 m2
18 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa, chèn khe phòng lún kè Chương V của E-HSMT 89,62 m2
19 Xây tường gạch Bê tông (10x6x21)cm VXM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,01 m3
20 Trát tường dày 1,0cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,76 m2
21 Ống nhựa PVC 1m/1 ống, D48 Chương V của E-HSMT 427 m
22 Bơm tát nước thi công cống, kè taluy (máy bơm CS 200m3/h) Chương V của E-HSMT 29,82 ca
23 Bê tông cơi tường rãnh hiện trạng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,06 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 92 c/k
25 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 92 c/k
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,04 100m2
2 Bê tông mác 200 đá 1x2cm đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,2 m3
3 Ống nhựa D48 Chương V của E-HSMT 54,4 m
4 Giấy phản quang Chương V của E-HSMT 1,02 m2
5 Dây trắng, đỏ an toàn Chương V của E-HSMT 200 m
6 Biển báo chữ nhật 1,35*1,95m Chương V của E-HSMT 6 cái
7 Biển báo chữ nhật 1,9*0,6m Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9m Chương V của E-HSMT 5 cái
9 Biển báo tròn D=0,9m Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Nhân công 3,0/7 Chương V của E-HSMT 120 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->