Gói thầu: Gói thầu Xây lắp 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cấp nước Cần Thơ 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200717014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao và vốn tài trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 15:14:00 đến ngày 2020-08-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,999,101,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG D110 HDPE BÊN PHẢI ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRƯỜNG (TỪ CẦU NGUYỄN VĂN TRƯỜNG ĐẾN HẺM RẠCH NGÃ CẠI) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 15,276 | 100M |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 27,6364 | M3 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,784 | M3 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 15,4 | M2 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 281,8106 | M3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 263,6007 | M3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,4731 | 100M3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 hoàn trả | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 27,6364 | M3 |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,112 | 100M2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,112 | 100M2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,112 | 100M2 |
| 12 | Lát gạch xi măng tự chèn | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 15,4 | M2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,01 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 17,15 | 100M |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa HDPE D110x45 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê HDPE D110 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Bu PVC D114 (BE) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt đầu bích nối HDPE D110 + kiềng thép D110 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Lắp nắp chụp van gang | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 17,15 | 100M |
| 25 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 17,15 | 100M |
| 26 | Lắp hộp đồng hồ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 27 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van nhựa D27 bằng dán keo | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa PVC D27x90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 100 | Cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa HDPE D25x90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 31 | Lắp đặt côn PVC D21 RT x 27 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 32 | Lắp đặt nối thẳng bằng đồng D25x3/4 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 33 | Lắp đặt bít nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van KT (1C) bằng đồng D3/4"x25 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 35 | Lắp đặt ống HDPE D25 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | 100M |
| 36 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | 100M |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D63 VÀ D110 HDPE TỪ CẦU BÔNG VANG ĐẾN CẦU NGUYỄN VĂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 14,68 | 100M |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 17,983 | M3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 334,234 | M3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 315,8948 | M3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 hoàn trả | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 17,983 | M3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,04 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 19,55 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,62 | 100M |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa 90 độ HDPE ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút HDPE 45 độ, đường kính D110 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 19 | Cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110/63mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt BU PVC đường kính 114mm (BE) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đầu bích nối HDPE D110 + kiềng thép D110 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 35 | Cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Lắp nắp BTĐS chụp van D63, D110 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 21 | Lắp đặt nút bít nhựa PVC ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt nút bít nhựa PVC ĐK 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D63x63 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt chụp bảo vệ van xả khí | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Gia công và lắp đặt bát neo ống D110 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 48 | Bộ |
| 27 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,2115 | 100M2 |
| 29 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0459 | Tấn |
| 30 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,1822 | Tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,4763 | M3 |
| 32 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,265 | M3 |
| 33 | Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công Bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0634 | M3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mũ mố, mũ trụ cầu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0298 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0019 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0178 | Tấn |
| 37 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, dưới nước đổ bằng cần cẩu, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0998 | M3 |
| 38 | Gia công lắp đặt bulong M14x170mũ cọc đỡ ống | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 22 | Cái |
| 39 | Gia công lắp đặt đai giữ ống | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 19,55 | 100M |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,62 | 100M |
| 43 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 19,55 | 100M |
| 44 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,62 | 100M |
| 45 | Lắp hộp đồng hồ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 46 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 47 | Lắp đặt van nhựa D27 PVC | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa PVC D27x90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa HDPE ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 50 | Lắp đặt côn PVC D21 RT x 27 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 51 | Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng D25x3/4 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 52 | Lắp đặt bít nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 53 | Lắp đặt van KT (1C) bằng đồng 3/4"x25 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 54 | Lắp đặt ống HDPE D25 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,14 | 100M |
| 55 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,14 | 100M |
| 56 | Sơn cột biển báo 1 nước lót,2 nước phủ màu xanh dương | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8,28 | M3 |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D110 HDPE LỘ BÊN PHẢI RẠCH CHUỐI (TỪ SÔNG LỒNG ỐNG ĐẾN RẠCH NHUM) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,12 | 100M |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8,96 | M3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 417,045 | M3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 393,9921 | M3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 hoàn trả | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8,96 | M3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,02 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 24,57 | 100M |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút HDPE 45 độ, đường kính D110 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút HDPE 90 độ, đường kính D110 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đầu bích nối HDPE D110 + kiềng thép D110 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 25 | Cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Lắp nắp chụp van gang | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt chụp bảo vệ van xả khí | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Gia công và lắp đặt bát neo ống D110 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 30 | Bộ |
| 18 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 24,57 | 100M |
| 20 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 24,57 | 100M |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D160 HDPE ĐƯỜNG NỐI RẠCH ÔNG ĐỘI VỚI RẠCH ÔNG KINH | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 23,92 | 100M |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 71,76 | M3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 892,615 | M3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 822,2589 | M3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,4212 | 100M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 hoàn trả | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 71,76 | M3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,02 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,12 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 35,77 | 100M |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa HDPE D160x45 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D160x110 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê HDPE D160 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt đầu bích nối HDPE D110 + kiềng thép D110 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt đầu bích nối HDPE D160 + kiềng thép D160 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 19 | Cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 160mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp nắp chụp van gang | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt chụp bảo vệ van xả khí | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Gia công lắp đặt bát neo ống | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 30 | Bộ |
| 22 | Lắp đai khởi thủy thép D300x150 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D160x3/4 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 35,77 | 100M |
| 25 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 35,77 | 100M |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0735 | 100M2 |
| 27 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0171 | Tấn |
| 28 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0743 | Tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,4413 | M3 |
| 30 | Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công Bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0634 | M3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mũ mố, mũ trụ cầu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0298 | 100M2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0019 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0178 | Tấn |
| 34 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, dưới nước đổ bằng cần cẩu, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0998 | M3 |
| 35 | Gia công lắp đặt bulon M14x170 mũ cọc | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 22 | Cái |
| 36 | Gia công lắp đặt đai giữ ống đầu cọc | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi