Gói thầu: Gói thầu số 1: Dịch vụ sự nghiệp công công tác Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuyến: ĐT.207 (Bằng Ca – Lý Vạn; ĐT.207 (Thanh Nhật – Thị Hoa); Đường TL208 ( Cô Ngân – Chí Viễn); Đường Lũng Hoài – Bản Mắn.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200743923-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Dịch vụ sự nghiệp công công tác Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuyến: ĐT.207 (Bằng Ca – Lý Vạn; ĐT.207 (Thanh Nhật – Thị Hoa); Đường TL208 ( Cô Ngân – Chí Viễn); Đường Lũng Hoài – Bản Mắn. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200739552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Cao Bằng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 09:23:00 đến ngày 2020-08-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,563,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường TL207 ( Bằng Ca - Lý Vạn) | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | km/ năm |
| 2 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 40km/ năm |
| 3 | Đắp phụn nề, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8924 | m3 |
| 4 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m3 |
| 5 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 5 m3 |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | km/ lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | km/ lần |
| 8 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 100 m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | 10m |
| B | Đường TL207 (Thanh Nhật - Thị Hoa) | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | km/ năm |
| 2 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 40km/ năm |
| 3 | Đắp phụn nề, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m3 |
| 4 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,8 | m3 |
| 5 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | 5 m3 |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,6 | km/ lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | km/ lần |
| 8 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5135 | 100 m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | 10m |
| C | Đường TL208 (Cô Ngân – Chí Viễn) | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,02 | km/ năm |
| 2 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 40km/ năm |
| 3 | Đắp phụn nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 618,9782 | m3 |
| 4 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m3 |
| 5 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | 5 m3 |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,2 | km/ lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4 | km/ lần |
| 8 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 100 m |
| 9 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 10m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | 10m |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | 10m |
| 12 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | 10m |
| 13 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cọc |
| 14 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m2 |
| 16 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,4 | m2 |
| 17 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2104 | m2 |
| D | Đường Lũng Hoài - Bản Mắn | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | km/ năm |
| 2 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | 40km/ năm |
| 3 | Đắp phụn nề, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0572 | km/ lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | km/ lần |
| 6 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100 m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | 10m |
| 8 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi