Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200768074-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200414867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 16:26:00 đến ngày 2020-08-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,840,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường bê tông từ cọc 3A đến cọc 36
1 Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,32
2 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1732 100m³
3 Ny lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.086,6
4 GCLD tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4488 100m²
5 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,43
6 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.207 cái
7 Vữa xi măng lót M100, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53
8 Bê tông lót móng bó vỉa đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,96
10 GCLD tháo dỡ ván khuôn kim loại viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,991 100m²
11 Lắp đặt viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 362 cái
12 GCLD cốt thép viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 tấn
13 Lắp đặt ống nhựa thoát nước từ rãnh vào cống, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
B Vỉa hè từ cọc 3A đến cọc 36
1 Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,72
2 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.609
C Hố ga tại cọc 19+1m, cọc 18+18,4m và cọc 36
1 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,63
2 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05
3 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5
4 GCLD cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9817 tấn
5 GCLD cốt thép hố ga, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1413 tấn
6 GCLD tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m²
7 GCLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1559 100m²
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông CT tấm đan, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,63
9 GCLDt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9368 tấn
10 GCLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m²
11 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=1T Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
D NỐI DÀI CỐNG HIỆN TRẠNG SỐ 3, 4, 5
1 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32
2 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,78
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6
7 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14
8 GCLD cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2735 tấn
9 GCLD tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m²
10 GCLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1554 100m²
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
E Đào đắp đất phần đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4109 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4109 100m³
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào cống hộp để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1095 100m³
F CỐNG HỘP
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, vữa mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 746,55
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9791 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2372 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4025 100m²
5 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 237 cấu kiện
6 Bê tông - bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,94
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9789 100m²
8 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép, bê tông đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,29
9 Xúc phế liệu bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1729 100m³
10 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1729 100m³
11 Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,29
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1297 100m³
13 Bơm nước hố móng công suất 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
14 Đào móng, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6406 100m³
15 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6406 100m³
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III (tận dụng để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7962 100m³
17 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7294 100m³
18 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9573 100m³
G NỐI DÀI CỐNG CỦA KHU ĐÔ THỊ
1 Bê tông - bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82
2 Bê tông - bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 100m²
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông CT tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1379 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0759 100m²
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
H CỐNG NGANG TUYẾN
1 Phá dỡ cống cũ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,99
2 Phá dỡ cống cũ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4
3 Phá dỡ cống cũ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56
4 Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4195 100m³
5 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4195 100m³
6 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,58
7 Bê tông - bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m²
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,92
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5065 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 100m²
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
I VỈA HÈ
1 Phá dỡ vỉa hè kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0164
2 Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1902 100m³
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1902 100m³
4 Bê tông - bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7104
5 Lát vỉa hè bằng gạch xi măng terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 633,88
J HỐ GA TẠI CỌC 48 VÀ CỌC 51
1 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75
2 Bê tông - bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7
3 Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,67
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6984 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0442 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m²
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8909 100m²
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4788 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2325 100m²
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 3 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->