Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200712166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lan Mẫu, huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200712164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách TW, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 09:11:00 đến ngày 2020-08-03 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,662,697,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng muục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình trong thời gian bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48,2953 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào, cánh cổng cũ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150,69 | M2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,6768 | M3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,3349 | M3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 58,6763 | M3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 859,419 | M2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 138,4604 | M3 |
| C | Hạng muục thi công xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1634 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0231 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8856 | M3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8652 | M3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8448 | M3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0482 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,219 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,876 | M3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5184 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2212 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,0473 | M3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1871 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1314 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0878 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3902 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2006 | Tấn |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,9996 | M3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1475 | M3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4122 | M3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,713 | M3 |
| 23 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,1727 | M2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,8625 | M2 |
| 25 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,7965 | M2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,7973 | M2 |
| 27 | Xây hồi bờ mái bằng Gạch chỉ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,302 | M |
| 28 | Trát bờ mái, chiều dày trung bình 2 cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,8859 | M2 |
| 29 | Đắp đầu đao, kìm nóc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | Hiện vật |
| 30 | Đắp tứ linh Long, Ly, Quy, Phượng, hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 2x0,15m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | con |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46,56 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70,3422 | M2 |
| 33 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1163 | Tấn |
| 34 | Gia công cổng cổng sắt, hoa sắt thép vuông 16x16 trọng lượng 22kg/m2 cả lắp dựng và sơn 3 nước mầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,5272 | M2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,357 | 1m2 |
| 36 | Bánh xe sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Bộ bản lề, gong cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 38 | Bộ biển tên "NGHĨA TRANG LIỆT SĨ CẦU LỒ, XÃ LAN MẪU" Bao gồm cả vật liệu và nhân công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5945 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3331 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,9384 | M3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,5872 | M3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,5433 | M3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 200,3195 | M3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,6595 | M3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,9937 | M3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,5191 | M3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3331 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4364 | Tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6645 | M3 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 181,07 | M2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 804,608 | M2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 598,916 | m |
| 55 | Đắp chữ "THỌ" rỗng trên đoạn tường rào | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | Chữ |
| 56 | Đắp chữ chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,64 | M2 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.632,8244 | M2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,1626 | M3 |
| 60 | Ốp mộ liệt sĩ bằng Đá Granit tự nhiên màu đỏ Anh Quốc; Đá tự nhiên dày 16mm (+-2mm); Đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện : | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 867,692 | m2 |
| 61 | Ốp mặt tên liệt sĩ bằng Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ; Đá tự nhiên dày 16mm (+-2mm); Đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện : | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54,522 | m2 |
| 62 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54,522 | m2 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0169 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5576 | M3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,686 | M3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7104 | M3 |
| 68 | Ốp phần bậc và chân Bia danh sách liệt sĩ bằng Đá Granit tự nhiên màu đỏ Anh Quốc; Đá tự nhiên dày 16mm (+-2mm); Đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện : | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 69 | Ốp Bia danh sách liệt sĩ bằng Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ; Đá tự nhiên dày 16mm (+-2mm); Đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện : | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 70 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,888 | M2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | M |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,888 | M2 |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0676 | 100m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,024 | M3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,656 | M3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0625 | Tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,167 | Tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2022 | Tấn |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5311 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2011 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0426 | 100m2 |
| 84 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,666 | M3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0829 | Tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1097 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1718 | tấn |
| 88 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,2223 | M3 |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,2329 | M3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,9366 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,2836 | M3 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 68,564 | M2 |
| 93 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,6037 | M3 |
| 94 | Ốp trụ Kỳ đài bằng Đá Granit tự nhiên màu trắng xanh Tây Ban Nha; Đá tự nhiên dày 16mm (+-2mm); Đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện : | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,4 | M2 |
| 95 | Lát và ốp bậc lên xuống phần mầu đỏ bằng Đá Granit tự nhiên màu đỏ Anh Quốc; Đá tự nhiên dày 16mm (+-2mm); Đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện : | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,64 | M2 |
| 96 | Lát và ốp bậc lên xuống phần mầu đen bằng Đá Granit tự nhiên kim sa màu xanh; Đá tự nhiên dày 16mm (+-2mm); Đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện : | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 117,1724 | M2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 122,504 | M2 |
| 98 | Đắp bông hoa sen trên đỉnh Kỳ đài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Hiện vật |
| 99 | Bộ quốc huy ngôi sao 5 cánh hình tròn làm bằng hộp nhôm Aluminum mầu hồng - vàng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 100 | Bộ chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" làm bằng hộp nhôm Aluminum màu hồng đỏ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi