Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200769121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200769018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên từ NSNN năm 2020; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 14:31:00 đến ngày 2020-07-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 436,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà khám điều trị bệnh | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 107,904 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 27,2718 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông than xỉ ( lớp tôn nền vệ sinh) | Chương V của E-HSMT | 4,0908 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Tường bên ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 754,318 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Tường Bên trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 877,468 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 476,5408 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt sàn vệ sinh trước khi chống thấm | Chương V của E-HSMT | 13,6359 | m2 |
| 11 | Quét Sika chống thấm sàn vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 13,6359 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 13,6359 | m2 |
| 13 | Tôn nền phòng vệ sinh bằng cát vàng hạt trung | Chương V của E-HSMT | 4,0908 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 27,2718 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V của E-HSMT | 107,904 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.354,0088 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 754,318 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 2,934 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren trong PPR d=20 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả nhanh cửa đồng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PPR DK32-20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu | 4 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20 lít | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| B | Nhà hành chính | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Tường bên ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 370,894 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Tường bên trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 475,864 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 316,3384 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 792,2024 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 370,894 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 1,7064 | 100m2 |
| C | Khu vệ sinh chung | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 62,016 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 9,5304 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Tường bên ngoài) | Chương V của E-HSMT | 113,7175 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 13,9084 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V của E-HSMT | 62,016 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 9,5304 | m2 |
| 9 | Mua cửa sổ khung nhôm kính an toàn dày 6,38 | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 113,7175 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,9084 | m2 |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20 lít | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút ren trong PPR d20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả nhanh cửa đồng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PPR DK32-20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PPR DK32-25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa ống PVC ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi