Gói thầu: Gói thầu xây lắp Bê tông đường từ kênh 6 Hổ đến kênh Mương Giải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200754053-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Bê tông đường từ kênh 6 Hổ đến kênh Mương Giải
Số hiệu KHLCNT 20200753961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 09:18:00 đến ngày 2020-07-31 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,119,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,700,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU CÂY TRÂM - CỌC KHOAN NHỒI
1 Khoan cọc nhồi, đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
2 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,438 m3 d.dịch
3 Bê tông bịt đáy đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,804 tấn
5 Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,438 m3
B CẦU CÂY TRÂM - MỐ CẦU
1 Đào đất thi công mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
2 Bê tông móng mố đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
3 Cốt thép mố đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
4 Cốt thép mố đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,405 tấn
5 Cốt thép mố đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 tấn
6 Thép hình khe co dản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
7 Bê tông mố cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,525 m3
8 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,047 100m2
C CẦU CÂY TRÂM - KẾT CẤU NHỊP
1 Lắp dầm bê tông cốt thép cầu trọng lượng <=15T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Dầm I 12,00m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Cốt thép dầm ngang đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
5 Cốt thép dầm ngang đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
6 Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
7 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
8 Cốt thép mặt cầu, gờ chắn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 tấn
9 Cốt thép mặt cầu+gờ chắn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,087 tấn
10 Bê tông mặt cầu, gờ đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
11 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m2
12 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1, vữa BT mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 m3
13 Sản xuất thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 tấn
14 Thép dẹp 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,865 kg
15 Thép dẹp 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,792 kg
16 Ống thép STK d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,597 m3
17 Ống thép STK d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,216 m
18 Lắp dựng lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
19 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1bộ
20 Bu lông d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
21 Cốt thép khe co dản đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
22 Thép hình khe co dản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
23 Lắp đặt ống thoát nước, đk=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m
D CẦU CÂY TRÂM - ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,033 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,742 100m3
4 Đất chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 962,29 m3
5 Trải cấp phối đá dăm mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m3
6 Đào móng cọc tiêu, biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,989 m3
7 BT móng cọc tiêu, b.báo đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,791 m3
8 Trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu biển BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
E CẦU 6 HỔ - CỌC KHOAN NHỒI
1 Khoan cọc nhồi, đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
2 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,438 m3 d.dịch
3 Bê tông bịt đáy đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,804 tấn
5 Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,438 m3
F CẦU 6 HỔ - MỐ CẦU
1 Đào đất thi công mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
2 Bê tông móng mố đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
3 Cốt thép mố đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
4 Cốt thép mố đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,405 tấn
5 Cốt thép mố đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 tấn
6 Thép hình khe co dản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
7 Bê tông mố cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,525 m3
8 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,047 100m2
G CẦU 6 HỔ - KẾT CẤU NHỊP
1 Lắp dầm bê tông cốt thép cầu trọng lượng <=15T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Dầm I 12,00m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Cốt thép dầm ngang đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
5 Cốt thép dầm ngang đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
6 Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
7 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
8 Cốt thép mặt cầu, gờ chắn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 tấn
9 Cốt thép mặt cầu+gờ chắn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,087 tấn
10 Bê tông mặt cầu, gờ đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
11 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m2
12 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1, vữa BT mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 m3
13 Sản xuất thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 tấn
14 Thép dẹp 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,865 kg
15 Thép dẹp 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,792 kg
16 Ống thép STK d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,597 m3
17 Ống thép STK d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,216 m
18 Lắp dựng lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
19 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1bộ
20 Bu lông d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
21 Cốt thép khe co dản đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
22 Thép hình khe co dản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
23 Lắp đặt ống thoát nước, đk=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m
H CẦU 6 HỔ - ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,493 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,325 100m3
3 Đất chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.202,922 m3
4 Trải cấp phối đá dăm mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m3
5 Đào móng cọc tiêu, biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,642 m3
6 BT móng cọc tiêu, b.báo đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,462 m3
7 Trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu biển BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
I CẦU BÀ NHAN - CỌC KHOAN NHỒI
1 Khoan cọc nhồi, đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
2 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,438 m3 d.dịch
3 Bê tông bịt đáy đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,804 tấn
5 Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,438 m3
J CẦU BÀ NHAN - MỐ CẦU
1 Đào đất thi công mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
2 Bê tông móng mố đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,538 m3
3 Cốt thép mố đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
4 Cốt thép mố đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,808 tấn
5 Cốt thép mố đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 tấn
6 Thép hình khe co dản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
7 Bê tông mố cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,035 m3
8 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 100m2
K CẦU BÀ NHAN - KẾT CẤU NHỊP
1 Lắp dầm bê tông cốt thép cầu trọng lượng <=15T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Dầm I 15,00m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Cốt thép dầm ngang đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
5 Cốt thép dầm ngang đường kính <=10mm 0,109 tấn
6 Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,062 m3
7 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
8 Cốt thép mặt cầu, gờ chắn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 tấn
9 Cốt thép mặt cầu+gờ chắn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,358 tấn
10 Bê tông mặt cầu, gờ đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,125 m3
11 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 100m2
12 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1, vữa BT mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,194 m3
13 Sản xuất thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 tấn
14 Thép dẹp 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,446 kg
15 Thép dẹp 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,145 kg
16 Ống thép STK d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,697 m3
17 Ống thép STK d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m
18 Lắp dựng lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
19 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1bộ
20 Bu lông d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
21 Cốt thép khe co dản đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
22 Thép hình khe co dản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
23 Lắp đặt ống thoát nước, đk=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m
L CẦU BÀ NHAN - ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 100m3
4 Đất chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,973 m3
5 Trải cấp phối đá dăm mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 100m3
6 Đào móng cọc tiêu, biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,421 m3
7 BT móng cọc tiêu, b.báo đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,169 m3
8 Trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu biển BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
M CỐNG HỘP
1 Đào đất thi công cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,117 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,243 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,784 m3
5 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 100m2
6 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn dài 1,2m - 2000x2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đoạn cống
7 Cốt thép t.đầu, t.cánh đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
8 Cốt thép t.đầu, t.cánh đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 tấn
9 Bê tông tường đầu, t.cánh đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,072 m3
10 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 100m2
11 Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
N VÒNG VÂY
1 Đóng + nhổ cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 100m
2 Đóng cọc bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m
3 Tháo, lắp tường chắn đất bằng gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m2
4 Đào đất để đắp vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
5 Đắp đất vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,5 m3
6 Phá đất vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 m3
7 Cừ tràm (hao hụt 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 md
8 Cừ bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,5 m
9 Thép tròn (hao hụt 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->