Gói thầu: Gói thầu xây lắp Bê tông đường từ kênh 6 Hổ đến kênh Mương Giải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200754053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Bê tông đường từ kênh 6 Hổ đến kênh Mương Giải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200753961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 09:18:00 đến ngày 2020-07-31 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,119,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,700,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU CÂY TRÂM - CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Khoan cọc nhồi, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,438 | m3 d.dịch |
| 3 | Bê tông bịt đáy đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,438 | m3 |
| B | CẦU CÂY TRÂM - MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mố đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,405 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 6 | Thép hình khe co dản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 7 | Bê tông mố cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,525 | m3 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | 100m2 |
| C | CẦU CÂY TRÂM - KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Lắp dầm bê tông cốt thép cầu trọng lượng <=15T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Dầm I 12,00m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Cốt thép dầm ngang đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm ngang đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mặt cầu, gờ chắn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 9 | Cốt thép mặt cầu+gờ chắn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | tấn |
| 10 | Bê tông mặt cầu, gờ đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1, vữa BT mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m3 |
| 13 | Sản xuất thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 14 | Thép dẹp 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,865 | kg |
| 15 | Thép dẹp 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,792 | kg |
| 16 | Ống thép STK d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,597 | m3 |
| 17 | Ống thép STK d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | m |
| 18 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 19 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1bộ |
| 20 | Bu lông d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 21 | Cốt thép khe co dản đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 22 | Thép hình khe co dản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước, đk=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| D | CẦU CÂY TRÂM - ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,033 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,742 | 100m3 |
| 4 | Đất chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,29 | m3 |
| 5 | Trải cấp phối đá dăm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cọc tiêu, biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | m3 |
| 7 | BT móng cọc tiêu, b.báo đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,791 | m3 |
| 8 | Trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu biển BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| E | CẦU 6 HỔ - CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Khoan cọc nhồi, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,438 | m3 d.dịch |
| 3 | Bê tông bịt đáy đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,438 | m3 |
| F | CẦU 6 HỔ - MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mố đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,405 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 6 | Thép hình khe co dản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 7 | Bê tông mố cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,525 | m3 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | 100m2 |
| G | CẦU 6 HỔ - KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Lắp dầm bê tông cốt thép cầu trọng lượng <=15T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Dầm I 12,00m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Cốt thép dầm ngang đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm ngang đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mặt cầu, gờ chắn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 9 | Cốt thép mặt cầu+gờ chắn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | tấn |
| 10 | Bê tông mặt cầu, gờ đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1, vữa BT mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m3 |
| 13 | Sản xuất thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 14 | Thép dẹp 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,865 | kg |
| 15 | Thép dẹp 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,792 | kg |
| 16 | Ống thép STK d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,597 | m3 |
| 17 | Ống thép STK d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | m |
| 18 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 19 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1bộ |
| 20 | Bu lông d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 21 | Cốt thép khe co dản đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 22 | Thép hình khe co dản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước, đk=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| H | CẦU 6 HỔ - ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,493 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,325 | 100m3 |
| 3 | Đất chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.202,922 | m3 |
| 4 | Trải cấp phối đá dăm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cọc tiêu, biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,642 | m3 |
| 6 | BT móng cọc tiêu, b.báo đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | m3 |
| 7 | Trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu biển BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| I | CẦU BÀ NHAN - CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Khoan cọc nhồi, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,438 | m3 d.dịch |
| 3 | Bê tông bịt đáy đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,438 | m3 |
| J | CẦU BÀ NHAN - MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mố đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,538 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 6 | Thép hình khe co dản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 7 | Bê tông mố cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,035 | m3 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | 100m2 |
| K | CẦU BÀ NHAN - KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Lắp dầm bê tông cốt thép cầu trọng lượng <=15T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Dầm I 15,00m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Cốt thép dầm ngang đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm ngang đường kính <=10mm | 0,109 | tấn | |
| 6 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mặt cầu, gờ chắn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 9 | Cốt thép mặt cầu+gờ chắn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | tấn |
| 10 | Bê tông mặt cầu, gờ đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,125 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1, vữa BT mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,194 | m3 |
| 13 | Sản xuất thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 14 | Thép dẹp 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,446 | kg |
| 15 | Thép dẹp 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,145 | kg |
| 16 | Ống thép STK d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,697 | m3 |
| 17 | Ống thép STK d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m |
| 18 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 19 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1bộ |
| 20 | Bu lông d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 21 | Cốt thép khe co dản đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 22 | Thép hình khe co dản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước, đk=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m |
| L | CẦU BÀ NHAN - ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m3 |
| 4 | Đất chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,973 | m3 |
| 5 | Trải cấp phối đá dăm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cọc tiêu, biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,421 | m3 |
| 7 | BT móng cọc tiêu, b.báo đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,169 | m3 |
| 8 | Trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu biển BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| M | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,117 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,243 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,784 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn dài 1,2m - 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn cống |
| 7 | Cốt thép t.đầu, t.cánh đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 8 | Cốt thép t.đầu, t.cánh đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | tấn |
| 9 | Bê tông tường đầu, t.cánh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,072 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| N | VÒNG VÂY | |||
| 1 | Đóng + nhổ cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 3 | Tháo, lắp tường chắn đất bằng gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 4 | Đào đất để đắp vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 5 | Đắp đất vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | m3 |
| 6 | Phá đất vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 7 | Cừ tràm (hao hụt 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | md |
| 8 | Cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5 | m |
| 9 | Thép tròn (hao hụt 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi