Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200769380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200707013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 16:39:00 đến ngày 2020-08-04 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,718,733,372 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,366 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,957 | m3 |
| 3 | Đào đường ống dẫn nước thải, máy đào 0,4m3-đất cấp III (đào 90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2919 | 100m3 |
| 4 | Đào đường ống dẫn nước thải bằng thủ công, đất cấp III (sửa thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4652 | m3 |
| 5 | Đào hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (đào 90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4943 | 100m3 |
| 6 | Đào sửa hố ga bằng thủ công, đất cấp III (thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4925 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,718 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,718 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,233 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 13 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,8192 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6485 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2838 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7875 | m3 |
| 17 | Cắt sân bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,225 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6529 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đáy hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,482 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2131 | tấn |
| 26 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,773 | m3 |
| 27 | Láng đáy hố ga, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 28 | Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4342 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 33 | Đào bể bằng máy đào, cấp đất III (đào máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1688 | 100m3 |
| 34 | Sửa hố móng bể bằng thủ công, cấp đất III (thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,987 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,924 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2195 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3524 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,248 | m3 |
| 42 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2672 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1993 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3524 | tấn |
| 48 | Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9992 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2716 | m3 |
| 50 | Trát thành bể lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4088 | m2 |
| 51 | Trát thành bể lớp 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4088 | m2 |
| 52 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3256 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,943 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6492 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6492 | 100m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 61 | Đào móng công trình bằng thủ công, Cấp đất III (sửa thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6111 | m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9313 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 68 | Bulong M16x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 69 | Bản mã chân cột, đỉnh cột KT 200x200x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | kg |
| 70 | Cột thép ống mạ kẽm D76 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,057 | kg |
| 71 | SX vì kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,26 | kg |
| 72 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0763 | tấn |
| 73 | SX xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,292 | kg |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2153 | tấn |
| 75 | Lợp mái bằng tôn LD dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | md |
| 77 | Trát chân nền nhà trạm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 79 | Đầm lại nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 80 | Thi công móng cấp phối đá dăm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 81 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m3 |
| 82 | Cắt khe co dãn mặt đương bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| B | Phần thiết bị sử lý | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Khớp nối tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Phao báo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Khớp nối tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Phao báo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Máy sục khí chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Cụm thiết bị xử lý chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 10 | Máy khuấy chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Khợp trượt máy khuấy chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Máy thổi khí cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Khớp nối tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Hệ thống cấp khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 16 | Hệ thống phân phối nước trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Máng răng cưa, tấm chắn bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 18 | Bơm chìm hút bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Khớp nối tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Bơm định lượng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Bồn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Đồng hồ đo lưu lượng đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Hệ thống điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 24 | Hệ thống cáp điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 25 | Hệ thống đường ống bằng vật liệu SUS 304, SCH5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 26 | Hệ thống đường ống PPR, PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 27 | Phụ kiện cơ khí phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 28 | Chi phí nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 29 | Chi phí nuôi cấy sinh , vận hành chạy thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 30 | Chi phí kiểm định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 31 | Đào tạo vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi