Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200767606-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200741095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu cấp quyền sử dụng đất năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 16:19:00 đến ngày 2020-08-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,166,238,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,196 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,196 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (2 km tiếp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,196 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,376 100m3
5 Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,376 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,3623 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (2km tiếp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,3623 100m3
B CỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9605 100m3
2 Đào sửa móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,1076 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2215 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,648 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,648 m3
6 Xây cống, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2391 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,6832 m3
8 Xây hố ga bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9859 m3
9 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,9682 m3
10 Trát lòng rãnh + mặt trên rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.113,3388 m2
11 Láng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,552 m2
12 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,4761 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5473 tấn
14 Ván khuôn gỗ tấm đan (Luân chuyển 03 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8844 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 830 1cấu kiện
C CẤP NƯỚC:
1 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4 m3
2 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,08 m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,28 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,155 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm, dày 3,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,01 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm, dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 100 m
7 Vặn ren van rắc co nhựa HDPE - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Vặn ren van rắc co nhựa HDPE - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Vặn ren van rắc co nhựa HDPE - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
14 Lắp đặt kép thép tráng kẽm- Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
15 Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
16 Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
17 Lắp đặt tê nhựa HDPE 32x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
18 Lắp đặt tê nhựa HDPE 50x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Lắp đặt đồng hồ nước DN-15C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
23 Lắp đặt côn thu HDPE D50x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Đai khởi thủy đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Phí đấu nối nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
26 Nút bịt ống PE D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Chi phí vận chuyển ống nước và các phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->