Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200749250-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200734163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 16:30:00 đến ngày 2020-08-03 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,815,681,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần tháo dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,284 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,945 100m2
3 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,246 100m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
5 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
7 Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng thay thế Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 công
8 Di chuyển đồ đạc đơn vị trong quá trình thi công sang vị trí tạm và di chuyển về vị trí cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 công
9 Tháo dỡ cửa thay thế bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 125,965 m2
10 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 215,2 m
11 Phá dỡ lan can song sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,136 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,193 m3
13 Phá dỡ lớp granito tam cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật tại chương V 58,628 m2
14 Phá dỡ nền gạch lát khu WC Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,832 m2
15 Phá dỡ nền gạch lát các phòng, hành lang Mô tả kỹ thuật tại chương V 434,696 m2
16 Phá lớp gạch ốp vệ sinh cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 48,6 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 95,44 m2
18 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 127,796 m2
19 Phá lớp vữa trát tường vị trí ốp gạch chân tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,368 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 471,376 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,424 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.224,944 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 797,531 m2
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,965 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 15km Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,965 m3
B Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng gạch đất nung (6.5x10.5x22)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,42 m3
2 Xây tường thẳng gạch đất nung (6.5x10.5x22)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,128 m3
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,663 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100,174 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 947,129 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.731,983 m2
7 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khu WC Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,823 m2
8 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 79,032 m2
9 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,876 m2
10 Lắp đặt phào trần bằng phào composit Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,04 m
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 103,651 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn trần thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 103,651 m2
13 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,92 m2
14 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,6 m2
15 Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ, thêm 150.000 phụ kiện từ 2 cánh lên 4 cánh ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,72 m2
16 Vách kính khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38 ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,6 m2
17 Cửa sổ cánh mở lật chữ A khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,32 m2
18 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,76 m2
19 Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,56 m2
20 Lắp dựng cửa, vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 91,48 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ cửa hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 76,038 m2
22 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU Mô tả kỹ thuật tại chương V 76,038 m2
23 Gia công, lắp dựng lan can inox hành lang Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,28 m2
24 Sản xuất và lắp dựng cửa lên mái inox dày 1mm+khóa Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
25 Cạo rỉ lan can cầu thang, hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 108,606 m2
26 Sơn sắt thép các loại 1nước lót, 2 nước phủ, sơn lan can cầu thang, song sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 108,606 m2
27 Cạo rỉ các kết cấu thép, xà gồ thép hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 75,9 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống rỉ, xà gồ thép hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 75,9 m2
29 Lợp mái tôn múi 3 lớp chống nóng, tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,246 100m2
30 Láng nền tạo phẳng trước khi khò màng chống thấm, chiều dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,959 1m2
31 Trát tạo phẳng trước khi khò màng chống thấm, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 94,837 m2
32 Khò màng chống thấm bằng bitum Mô tả kỹ thuật tại chương V 127,796 m2
33 Láng nền sàn seno có đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 127,796 1m2
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, tôn nền các phòng Mô tả kỹ thuật tại chương V 276,345 1m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 430,138 m2
36 Lát nền, sàn diềm chân cửa bằng đá granite Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,558 1m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,37 1m2
38 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 khu WC Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,722 1m2
39 Khò màng chống thấm bằng bitum Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,757 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,722 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 99,935 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,288 m2
43 Sản xuất , lắp dựng khung đỡ mặt chậu bằng inox v40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,051 tấn
44 Lát đá mặt bệ chậu rửa, (bao gồm đã tạo lỗ chậu rửa) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,535 m2
45 Lắp đặt vách ngăn Compact 12mm khu WC (kèm phụ kiện đồng bộ hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,08 m2
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,423 m2
47 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,205 m2
48 Sản xuất lắp dựng cửa cuốn tự động Làm từ nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.3 – 1.4mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,445 m2
49 Động cơ điều khiển cửa cuốn+phụ kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
50 Bộ lưu điện+phụ kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
C ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, 2 bóng 2x20W Mô tả kỹ thuật tại chương V 23 bộ
2 Lắp đặt Đèn Led panel 600x600 36W Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 bộ
3 Lắp đèn downlight D90 220V/15W Mô tả kỹ thuật tại chương V 33 bộ
4 Lắp đặt các loại Đèn ốp trần KT D300 20W bóng led Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 bộ
5 Lắp đặt đèn led dây 7W Mô tả kỹ thuật tại chương V 37 m
6 Lắp đặt quạt thông gió 300x300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điều khiển từ xa 70W Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
8 Lắp đặt các loại chiếu sáng hành lang, cầu thang 40W bóng led Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
9 Lắp đặt tủ điện bằng tôn 12module Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 hộp
10 Lắp đặt bảng điện bằng nhựa chống cháy 6 module Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 hộp
11 Lắp công tắc đơn 220V-10A Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
12 Lắp công tắc đôi 220V-10A Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
13 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cái
14 Lắp đặt máy điều hoà thay mới, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 máy
15 Lắp đặt Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Led pha 80W (chiếu sáng mặt tiền) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 360 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 160 m
18 Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 2 ruột Cu/XLPE/PVC -0.6kV(2*10)mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC -0.6kV(2*4)mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
20 Kéo rải các loại dây tiếp địa, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-0,6kV(1*6)mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
21 Kéo rải các loại dây tiếp địa, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-0,6kV(1*4)mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
22 Lắp đặt ống luồn dây PVC 40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
23 Lắp đặt ống luồn dây PVC 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
24 Lắp đặt ống luồn dây PVC 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 150 m
25 Lắp đặt các aptomat 2 pha,MCB 2P-40A-10kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
D CHỐNG SÉT
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 m3
2 Đào rãnh chôn dây thoát sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,75 m3
3 Kéo rải dây chống sét loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 120 m
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,068 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 m3
6 Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm 1.5m, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
7 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cọc
8 Kẹp nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
9 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Bộ
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 14km Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 m3
E PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
4 Lắp đặt chậu lavabo 1 vòi, âm bàn đá+phụ kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
6 Lắp đặt gương soi 600x900 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
8 Lắp đặt móc áo khu WC Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
9 Lắp đặt vắt khăn Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
10 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
13 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,38 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
19 Lắp đặt chếch nhựa PPR , đường kính D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính cút D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D20 ren trong Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=40/20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=32/25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=25/20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
30 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
31 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
32 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
33 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
34 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
35 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
36 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
37 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
38 Lắp đặt van góc Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
39 Lắp đặt van phao điện két mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
40 Lắp đặt kép D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
41 Lắp đặt kép D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=140mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,18 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,68 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,23 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,07 100m
47 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=140mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
49 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=76mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
50 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
51 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
52 Lắp đặt Ynhựa PVC đường kính d =140mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
53 Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính d =76mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
54 Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính d =60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
55 Lắp đặt Ynhựa PVC đường kính d =140/76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
56 Lắp đặt Ynhựa PVC đường kính d =90/76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
57 Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính d =76/42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
58 Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính côn d=140/76mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
59 Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính côn d=140/60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
60 Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính côn d=90/60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
61 Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính côn d=76/42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
62 Lắp đặt phễu thoát sàn inox D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
63 Lắp đặt chóp thông hơi d=60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
64 Lắp đặt Cầu chắn rác inox seno Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
65 Lắp đặt đai giữ ống D90 thoát nước đứng Mô tả kỹ thuật tại chương V 44 cái
66 Thông hút bể phốt hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 lần
67 Thau rửa bể nước, két nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 công
68 Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy tôn sơn tĩnh điện 600x700x180 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 hộp
69 Bình chữa cháy ABC MFZL4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
70 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
71 Lắp đặt Tiêu lệnh PCCC bằng kim loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bảng
F Cải tạo cổng, tường rào, sân
1 Tháo dỡ hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 66,794 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột hàng rào Mô tả kỹ thuật tại chương V 114,595 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 114,595 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 114,595 m2
5 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 229,19 m2
6 Gia công, lắp dựng hoa sắt hàng rào bằng sắt đặc 16x16 (sơn chống rỉ+sơn phủ màu 2 nước) Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,094 m2
7 Gia công lắp dựng cổng bằng inox hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,48 m2
8 Cung cấp, lắp đặt Động cơ điều khiển đóng mở cổng sắt 370W-220V 12m/phút (trọn bộ hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
9 Lắp đặt đèn trang trí trụ cổng hình cầu (bao gồm bóng, cầu bảo vệ, dây dẫn điện 1.5mm2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
10 Ốp đá granite trụ cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,1 1m2
11 Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 66 m2
12 Láng nền tạo dốc thoát nước mặt dày trung bình dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 294 1m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - lát gạch terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật tại chương V 294 1m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, bê tông nền nhà xe Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,442 m3
15 Vét bù rãnh hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,11 m3
16 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 79 cái
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,453 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,371 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,86 m3
20 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 79 cấu kiện
21 Phá lớp vữa trát tường rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 94,8 m2
22 Trát lại tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 94,8 m2
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,104 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,104 m3
G Thiết bị
1 Tủ tài liệu 3 buồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
2 Bàn làm việc + Kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 Chiếc
3 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 Chiếc
4 Rèm che nắng Mô tả kỹ thuật tại chương V 105,84 m2
5 Bản đồ Địa chính, hành chính khu vực Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 Bộ
6 Khẩu hiệu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
7 Bục Đặt tượng Bác Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
8 Bục Phát Biểu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
9 Hoa Sen trang trí Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
10 Smart Tivi 75 inch Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
11 Giá treo tivi 75 inch Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
12 Loa + giá đỡ Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 Chiếc
13 Âm ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
14 Micro cổ ngỗng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
15 Micro không dây Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Chiếc
16 Tủ Rack âm thanh Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
17 Dây loa Mô tả kỹ thuật tại chương V 70 m
18 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->