Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200767171-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bắc Hồng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200629574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 09:11:00 đến ngày 2020-07-31 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,345,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Đào hữu cơ đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  118,564 m3
2 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  10,671 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  11,856 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  11,856 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  11,856 100m3
6 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,063 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,006 100m3
8 Mua đất để đắp san nền công trình Mục III, chương V, phần 2  4.571,911 m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  37,113 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  4,124 100m3
B Phần sân, vỉa
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mục III, chương V, phần 2  3,605 100m3
2 Rải nilong lót móng rãnh chống mất nước xi măng Mục III, chương V, phần 2  2.773 m2
3 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 25m3/h Mục III, chương V, phần 2  0,978 100m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  97,83 m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Mục III, chương V, phần 2  0,978 100m3
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Mục III, chương V, phần 2  0,978 100m3
7 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 25m3/h Mục III, chương V, phần 2  2,121 100m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  212,08 m3
9 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km Mục III, chương V, phần 2  2,121 100m3
10 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mục III, chương V, phần 2  2,121 100m3
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá Mục III, chương V, phần 2  2.120,8 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,312 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  4,362 m3
14 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Mục III, chương V, phần 2  155,8 m
C Rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  13,946 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,255 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,873 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,522 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,522 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,522 100m3
7 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 25m3/h Mục III, chương V, phần 2  0,104 100m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  10,43 m3
9 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km Mục III, chương V, phần 2  0,104 100m3
10 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mục III, chương V, phần 2  0,104 100m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,298 100m2
12 Rải bạt dứa lót móng rãnh chống mất nước xi măng Mục III, chương V, phần 2  104,3 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  22,35 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  4,47 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2  1,599 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục III, chương V, phần 2  0,447 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mục III, chương V, phần 2  0,709 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  7,45 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục III, chương V, phần 2  149 cấu kiện
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục III, chương V, phần 2  149 cấu kiện
D Ổ cây, bồn cây
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  29,676 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  7,419 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,464 100m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  10,711 m3
5 Mua đất màu trồng cây và san vào các ô trồng cỏ và ươm hoa Mục III, chương V, phần 2  420,834 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục III, chương V, phần 2  372,42 m3
E Điện chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  38,656 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,342 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,044 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,044 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,044 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  8,32 m3
7 Rải cáp ngầm 2x4mm2 Mục III, chương V, phần 2  2,2 100m
8 Rải dây đồng trần ngầm M10 Mục III, chương V, phần 2  152 m
9 Dây thép ɸ10 nối cọc tiếp địa Mục III, chương V, phần 2  20 m
10 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m Mục III, chương V, phần 2  10 cột
11 Cột đèn liền cần đơn H=8m Mục III, chương V, phần 2  5 cột
12 Cột đèn liền cần kép H=8m Mục III, chương V, phần 2  5 cột
13 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Mục III, chương V, phần 2  10 bộ
14 Lắp đèn Led 70W Mục III, chương V, phần 2  15 bộ
15 Lắp bảng điện cửa cột Mục III, chương V, phần 2  10 cái
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  142,5 m
17 Làm tiếp địa cho cột điện Mục III, chương V, phần 2  10 1 Cọc
18 Ống nhựa xoắn Ø65/50 luồn cáp ngầm dọc tuyến Mục III, chương V, phần 2  1,6 100m
19 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m Mục III, chương V, phần 2  1 1 tủ
20 Lắp giá đỡ tủ điện Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
F Cây xanh
1 Cây vành anh cao 4-6m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m; dáng cân đối không sâu bệnh Mục III, chương V, phần 2  30 cây
2 Cây Vàng anh cao <4m, đường kính thân 5-10cm tính từ mặt đất 1.3m; dáng cân đối không sâu bệnh Mục III, chương V, phần 2  90 cây
3 Cây muồng hoàng Yến cao 4-6m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m; dáng cân đối không sâu bệnh Mục III, chương V, phần 2  26 cây
4 Cây muồng hoàng Yến cao<4m, đường kính thân 5-10cm tính từ mặt đất 1.3m; dáng cân đối không sâu bệnh Mục III, chương V, phần 2  70 cây
5 Cây ngâu tròn ( H=1.2m-1.5m;tám 1.2m) Mục III, chương V, phần 2  8 cây
6 Cây chuỗi ngọc Mục III, chương V, phần 2  105 md
7 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mục III, chương V, phần 2  216 cây/lần
8 Duy trì cây bóng mát mới trồng (tạm tính 24 tháng). Mục III, chương V, phần 2  21,6 10 cây/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->