Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị (mới 100%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200768894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200715000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục đào tạo trong ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 14:06:00 đến ngày 2020-08-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,687,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Chương V E-HSMT | 708,906 | m2 |
| 2 | Đầm nền tầng 1 độ chặt K90 | Chương V E-HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 3 | Nilong chống mất nước | Chương V E-HSMT | 212,87 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 21,287 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Chương V E-HSMT | 708,906 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 621,012 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 1.492,54 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 1.147,585 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 336,281 | m2 |
| 10 | Quét chống thấm chân tường (2 lớp) | Chương V E-HSMT | 336,281 | m2 |
| 11 | Lưới thủy tinh chống thấm | Chương V E-HSMT | 336,281 | m2 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 (trát lần 2) | Chương V E-HSMT | 336,281 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 0.5cm, vữa XM M75 (trát lần 1) | Chương V E-HSMT | 268,652 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm chân tường (2 lớp) | Chương V E-HSMT | 268,652 | 1m2 |
| 15 | Lưới thủy tinh chống thấm | Chương V E-HSMT | 268,652 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 268,652 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 0,5cm, vữa XM M75 (trát lớp 1) | Chương V E-HSMT | 50,232 | m2 |
| 18 | Quét chống thấm chân tường (2 lớp) | Chương V E-HSMT | 50,232 | 1m2 |
| 19 | Lưới thủy tinh chống thấm | Chương V E-HSMT | 50,232 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lớp 2) | Chương V E-HSMT | 50,232 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 612,821 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 162,25 | m2 |
| 23 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 62,304 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 983,203 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 1.437,661 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2.371,496 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 881,473 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 10,99 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa láng sê nô | Chương V E-HSMT | 168,878 | m2 |
| 30 | Khò màng chống thấm chuyên dụng dày 3mm | Chương V E-HSMT | 168,878 | m2 |
| 31 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm: | Chương V E-HSMT | 39,057 | m2 |
| 32 | Đổ vữa xử lý chống thấm | Chương V E-HSMT | 39,057 | m² |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 39,057 | m2 |
| 34 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước | Chương V E-HSMT | 20 | cổ ống |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 10,99 | m2 |
| 36 | Vệ sinh mái vát | Chương V E-HSMT | 20 | công |
| 37 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=28m | Chương V E-HSMT | 258,814 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=28m | Chương V E-HSMT | 1,536 | tấn |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 4,142 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,506 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,137 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,103 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao <=28m | Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao <=28m | Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=28m | Chương V E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 61,484 | m2 |
| 48 | Thép hộp mạ kẽm KT50x100x2mm | Chương V E-HSMT | 1.581,874 | kg |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,536 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,536 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tôn dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 2,588 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc bản 400mm, dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 22,2 | m |
| 53 | Làm sạch tay vịn lan can hành lang | Chương V E-HSMT | 99,28 | m |
| 54 | Inox 304 làm lan can | Chương V E-HSMT | 344,994 | kg |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V E-HSMT | 2,538 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 58 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,538 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 9,558 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 2,55 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,55 | m2 |
| 62 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 3,268 | m3 |
| 63 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V E-HSMT | 8,094 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 64 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 66 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,398 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 24,712 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch thẻ Inax | Chương V E-HSMT | 31,696 | m2 |
| 69 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 7,185 | m3 |
| 71 | Đầm nền K90 | Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 72 | Nilong lót nền | Chương V E-HSMT | 47,9 | m2 |
| 73 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,79 | m3 |
| 74 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 47,9 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 157,77 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 288,9 | m |
| 77 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 110,34 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 1,607 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 68,312 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 110,34 | m2 |
| 81 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp vách dùng kính trắng 6.38mm (Chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 67,116 | m2 |
| 82 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 83 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính dùng kính trắng 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 90,855 | m2 |
| 85 | Phụ kiện cửa sổ đồng bộ - tay cài + bản lề A | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 86 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 87 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V E-HSMT | 21,76 | m2 |
| 88 | Vách kính cường lực cố định dùng hệ đế sập dùng kính trắng 12mm cường lực bao gồm cả công lắp dựng và hoàn thiện | Chương V E-HSMT | 19,534 | m2 |
| 89 | Vệ sinh vách kinh khung nhôm | Chương V E-HSMT | 37,396 | m2 |
| 90 | Chi phí đóng gói, vận chuyển, sắp xếp sách | Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 91 | Chi phí vận chuyển tới kho lưu trữ tạm thời và lắp đặt lại trang thiết bị điện tử của thư viện | Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 9,028 | 100m2 |
| 93 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Chương V E-HSMT | 0,526 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 94 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,526 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | Hạng mục 2: Phần điện nước | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện | Chương V E-HSMT | 20 | công |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện tổng 600x400x180mm | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện tầng 300x500x200mm | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện phòng 6 Aptomat | Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 75A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 80A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha 63A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha 50A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha 40A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha 32A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB25A/6kA | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB20A/4,5kA | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 15 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đèn Led 1.2m-3x20W có hộp chóa tán quang D600x1200mm | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Đèn Led 1.2m-2x20W có hộp chóa tán quang D300x1200mm | Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300-1x24W | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp phân dây 80x80x5 | Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 28 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Chương V E-HSMT | 0,85 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 30 | Thép nối cọc tiếp địa D14 | Chương V E-HSMT | 2,464 | kg |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.850 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 2.370 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V E-HSMT | 195 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 925 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 790 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 96 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 45 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V E-HSMT | 42,9 | m³ |
| 46 | Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 47 | Ống TFP HDPE D40/30 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 48 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m | Chương V E-HSMT | 245 | m |
| 49 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.3m | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,429 | 100m3 |
| 51 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 52 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 96 | m2 |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0.5m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V E-HSMT | 20 | máy |
| 57 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 58 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 60 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Chương V E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 62 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 63 | Switch 8 port | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt và cài đặt các thiết bị Hub, chuyển mạch loại nhỏ, loại trung bình và tương đương, Hub > 8 cổng | Chương V E-HSMT | 29 | Thiết bị |
| 65 | Cáp UTP cat6 4P-0.5 dài 1.2m 2 đầu RJ45 | Chương V E-HSMT | 440 | m |
| 66 | Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôi | Chương V E-HSMT | 44 | 10 m |
| 67 | Bộ phát sóng Wifi | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | Chương V E-HSMT | 3 | Thiết bị |
| 69 | Hạt điện thoại RJ-45 + Đế | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 70 | Bấm đầu RJ 45 | Chương V E-HSMT | 14 | Đầu |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 440 | m |
| 72 | Lắp đặt Tủ điện KT 300x500x200mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt Tủ điện KT450x350x180mm | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 45 độ | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Rọ chắn rác Inox D90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| C | Hạng mục 3: Phần chống mối | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình cải tạo bằng dung dịch EC (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 172 | 1m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V E-HSMT | 20,64 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V E-HSMT | 20,64 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 5 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc chống mối. | Chương V E-HSMT | 80,5 | 1m |
| D | Hạng mục 4: Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 9.000 BTU | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa 1 chiều 12.000 BTU | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Điều hòa 1 chiều 18.000 BTU | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Điều hòa tủ đứng 1 chiều 24.000 BTU | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Máy tính | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và có chi phí dự phòng (chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đàu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong qua trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào giá dự thầu: 3,5%*(A+B+C+D) | Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi