Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị (mới 100%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200768894-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tr­ường Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị (mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20200715000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp giáo dục đào tạo trong ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 14:06:00 đến ngày 2020-08-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,687,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng
1 Phá dỡ nền gạch Chương V E-HSMT 708,906 m2
2 Đầm nền tầng 1 độ chặt K90 Chương V E-HSMT 0,639 100m3
3 Nilong chống mất nước Chương V E-HSMT 212,87 m2
4 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 21,287 m3
5 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm Chương V E-HSMT 708,906 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V E-HSMT 621,012 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT 1.492,54 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V E-HSMT 1.147,585 m2
9 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 336,281 m2
10 Quét chống thấm chân tường (2 lớp) Chương V E-HSMT 336,281 m2
11 Lưới thủy tinh chống thấm Chương V E-HSMT 336,281 m2
12 Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 (trát lần 2) Chương V E-HSMT 336,281 m2
13 Trát tường ngoài - Chiều dày 0.5cm, vữa XM M75 (trát lần 1) Chương V E-HSMT 268,652 m2
14 Quét chống thấm chân tường (2 lớp) Chương V E-HSMT 268,652 1m2
15 Lưới thủy tinh chống thấm Chương V E-HSMT 268,652 m2
16 Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 268,652 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 0,5cm, vữa XM M75 (trát lớp 1) Chương V E-HSMT 50,232 m2
18 Quét chống thấm chân tường (2 lớp) Chương V E-HSMT 50,232 1m2
19 Lưới thủy tinh chống thấm Chương V E-HSMT 50,232 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lớp 2) Chương V E-HSMT 50,232 m2
21 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 612,821 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 162,25 m2
23 Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 62,304 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Chương V E-HSMT 983,203 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E-HSMT 1.437,661 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 2.371,496 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 881,473 m2
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT 10,99 m2
29 Phá lớp vữa láng sê nô Chương V E-HSMT 168,878 m2
30 Khò màng chống thấm chuyên dụng dày 3mm Chương V E-HSMT 168,878 m2
31 Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm: Chương V E-HSMT 39,057 m2
32 Đổ vữa xử lý chống thấm Chương V E-HSMT 39,057
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V E-HSMT 39,057 m2
34 Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước Chương V E-HSMT 20 cổ ống
35 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 10,99 m2
36 Vệ sinh mái vát Chương V E-HSMT 20 công
37 Tháo dỡ mái tôn, cao <=28m Chương V E-HSMT 258,814 m2
38 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=28m Chương V E-HSMT 1,536 tấn
39 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V E-HSMT 4,142 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 0,506 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 6,137 m3
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 2,103 m3
43 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,213 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao <=28m Chương V E-HSMT 0,039 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao <=28m Chương V E-HSMT 0,022 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=28m Chương V E-HSMT 0,276 tấn
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 61,484 m2
48 Thép hộp mạ kẽm KT50x100x2mm Chương V E-HSMT 1.581,874 kg
49 Sản xuất xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,536 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,536 tấn
51 Lợp mái che tôn dày 0.45mm Chương V E-HSMT 2,588 100m2
52 Tôn úp nóc bản 400mm, dày 0.45mm Chương V E-HSMT 22,2 m
53 Làm sạch tay vịn lan can hành lang Chương V E-HSMT 99,28 m
54 Inox 304 làm lan can Chương V E-HSMT 344,994 kg
55 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Chương V E-HSMT 2,538 m3
56 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 0,496 m3
57 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Chương V E-HSMT 0,007 100m2
58 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 2,538 m3
59 Lát đá bậc tam cấp Chương V E-HSMT 9,558 m2
60 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 2,55 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 2,55 m2
62 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 3,268 m3
63 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Chương V E-HSMT 8,094 1m3 đất nguyên thổ
64 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 2,13 m3
65 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Chương V E-HSMT 0,085 100m2
66 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 7,398 m3
67 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 24,712 m2
68 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch thẻ Inax Chương V E-HSMT 31,696 m2
69 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,018 100m3
70 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E-HSMT 7,185 m3
71 Đầm nền K90 Chương V E-HSMT 0,144 100m3
72 Nilong lót nền Chương V E-HSMT 47,9 m2
73 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 4,79 m3
74 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Chương V E-HSMT 47,9 m2
75 Tháo dỡ cửa Chương V E-HSMT 157,77 m2
76 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V E-HSMT 288,9 m
77 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 110,34 m2
78 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT 1,607 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 68,312 1m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 110,34 m2
81 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp vách dùng kính trắng 6.38mm (Chưa bao gồm phụ kiện) Chương V E-HSMT 67,116 m2
82 Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Chương V E-HSMT 13 bộ
83 Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Chương V E-HSMT 1 bộ
84 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính dùng kính trắng 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Chương V E-HSMT 90,855 m2
85 Phụ kiện cửa sổ đồng bộ - tay cài + bản lề A Chương V E-HSMT 15 bộ
86 Chốt cửa đi, cửa sổ Chương V E-HSMT 128 cái
87 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Chương V E-HSMT 21,76 m2
88 Vách kính cường lực cố định dùng hệ đế sập dùng kính trắng 12mm cường lực bao gồm cả công lắp dựng và hoàn thiện Chương V E-HSMT 19,534 m2
89 Vệ sinh vách kinh khung nhôm Chương V E-HSMT 37,396 m2
90 Chi phí đóng gói, vận chuyển, sắp xếp sách Chương V E-HSMT 1 trọn gói
91 Chi phí vận chuyển tới kho lưu trữ tạm thời và lắp đặt lại trang thiết bị điện tử của thư viện Chương V E-HSMT 1 trọn gói
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Chương V E-HSMT 9,028 100m2
93 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m Chương V E-HSMT 0,526 100m3 đất nguyên thổ
94 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất IV Chương V E-HSMT 0,526 100m3 đất nguyên thổ/1km
B Hạng mục 2: Phần điện nước
1 Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện Chương V E-HSMT 20 công
2 Lắp đặt Tủ điện tổng 600x400x180mm Chương V E-HSMT 2 hộp
3 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt đồng hồ Ampe Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt Tủ điện tầng 300x500x200mm Chương V E-HSMT 2 hộp
6 Lắp đặt Tủ điện phòng 6 Aptomat Chương V E-HSMT 10 hộp
7 Lắp đặt các Aptomat 3 pha 75A Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các Aptomat 3 pha 80A Chương V E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt các Aptomat 2 pha 63A Chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt các Aptomat 2 pha 50A Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt các Aptomat 2 pha 40A Chương V E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt các Aptomat 2 pha 32A Chương V E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB25A/6kA Chương V E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB20A/4,5kA Chương V E-HSMT 33 cái
15 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A Chương V E-HSMT 5 cái
16 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10A Chương V E-HSMT 10 cái
17 Lắp đặt Đèn Led 1.2m-3x20W có hộp chóa tán quang D600x1200mm Chương V E-HSMT 4 bộ
18 Lắp đặt Đèn Led 1.2m-2x20W có hộp chóa tán quang D300x1200mm Chương V E-HSMT 44 bộ
19 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT 23 cái
20 Lắp đặt quạt treo tường Chương V E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt đèn led ốp trần D300-1x24W Chương V E-HSMT 22 bộ
22 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V E-HSMT 88 cái
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 14 cái
24 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt hộp phân dây 80x80x5 Chương V E-HSMT 20 hộp
27 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Chương V E-HSMT 10 m
28 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Chương V E-HSMT 0,85 1m3 đất nguyên thổ
29 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V E-HSMT 2 cọc
30 Thép nối cọc tiếp địa D14 Chương V E-HSMT 2,464 kg
31 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,009 100m3
32 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V E-HSMT 1.850 m
33 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V E-HSMT 2.370 m
34 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V E-HSMT 120 m
35 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Chương V E-HSMT 280 m
36 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Chương V E-HSMT 195 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Chương V E-HSMT 15 m
38 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Chương V E-HSMT 15 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V E-HSMT 925 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 790 m
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 135 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 80 m
43 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E-HSMT 96 m2
44 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V E-HSMT 9,6 m3
45 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Chương V E-HSMT 42,9
46 Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Chương V E-HSMT 125 m
47 Ống TFP HDPE D40/30 Chương V E-HSMT 120 m
48 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m Chương V E-HSMT 245 m
49 Lưới báo hiệu cáp rộng 0.3m Chương V E-HSMT 120 m
50 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,429 100m3
51 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 9,6 m3
52 Lát gạch Terrazzo 400x400mm, XM PCB30 Chương V E-HSMT 96 m2
53 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V E-HSMT 120 m
54 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0.5m Chương V E-HSMT 5 cái
55 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Chương V E-HSMT 50 m
56 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V E-HSMT 20 máy
57 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Chương V E-HSMT 0,24 100m
58 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm Chương V E-HSMT 0,24 100m
59 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Chương V E-HSMT 1,14 100m
60 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm Chương V E-HSMT 1,14 100m
61 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Chương V E-HSMT 0,9 100m
62 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm Chương V E-HSMT 0,9 100m
63 Switch 8 port Chương V E-HSMT 3 bộ
64 Lắp đặt và cài đặt các thiết bị Hub, chuyển mạch loại nhỏ, loại trung bình và tương đương, Hub > 8 cổng Chương V E-HSMT 29 Thiết bị
65 Cáp UTP cat6 4P-0.5 dài 1.2m 2 đầu RJ45 Chương V E-HSMT 440 m
66 Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôi Chương V E-HSMT 44 10 m
67 Bộ phát sóng Wifi Chương V E-HSMT 3 cái
68 Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan Chương V E-HSMT 3 Thiết bị
69 Hạt điện thoại RJ-45 + Đế Chương V E-HSMT 14 cái
70 Bấm đầu RJ 45 Chương V E-HSMT 14 Đầu
71 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V E-HSMT 440 m
72 Lắp đặt Tủ điện KT 300x500x200mm Chương V E-HSMT 1 hộp
73 Lắp đặt Tủ điện KT450x350x180mm Chương V E-HSMT 2 hộp
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 1,04 100m
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 8 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 45 độ Chương V E-HSMT 16 cái
77 Rọ chắn rác Inox D90mm Chương V E-HSMT 8 cái
C Hạng mục 3: Phần chống mối
1 Phòng mối nền công trình cải tạo bằng dung dịch EC (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 172 1m2
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Chương V E-HSMT 20,64 1m3 đất nguyên thổ
3 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Chương V E-HSMT 20,64 1m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,206 100m3
5 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc chống mối. Chương V E-HSMT 80,5 1m
D Hạng mục 4: Phần thiết bị
1 Điều hòa 1 chiều 9.000 BTU Chương V E-HSMT 2 cái
2 Điều hòa 1 chiều 12.000 BTU Chương V E-HSMT 3 cái
3 Điều hòa 1 chiều 18.000 BTU Chương V E-HSMT 7 cái
4 Điều hòa tủ đứng 1 chiều 24.000 BTU Chương V E-HSMT 8 cái
5 Máy tính Chương V E-HSMT 1 bộ
E Hạng mục 5: Chi phí dự phòng
1 Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và có chi phí dự phòng (chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đàu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong qua trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào giá dự thầu: 3,5%*(A+B+C+D) Chương V E-HSMT 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->