Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200769560-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200716289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp khác thuộc dự toán ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 16:06:00 đến ngày 2020-07-31 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,586,376,292 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Dự phòng
1 Chi phí dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B Cải tạo Trụ sở làm việc
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà ( 70 % định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.382,846 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm ngoài tầng tum ( 70 % định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,149 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà ( 70 % định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.739,298 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.962,995 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.739,298 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.811,26 m2
7 Tháo dỡ khuôn ngoại cửa đã bị mối mọt, hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m
8 Lắp dựng khuôn ngoại 250x120, gỗ N2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m cấu kiện
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,87 m2
10 Lắp dựng cửa sổ pa nô kính 1 cánh vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 m2 cấu kiện
11 Lắp dựng cửa sổ chớp 1 cánh vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 m2 cấu kiện
12 Lắp dựng cửa sổ chớp 2 cánh vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,852 m2 cấu kiện
13 Lắp dựng cửa sổ pa nô kính 2 cánh vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,852 m2 cấu kiện
14 Lắp dựng cửa đi pano kính 1 cánh vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 m2 cấu kiện
15 Lắp dựng cửa đi pano kính 2 cánh vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,593 m2 cấu kiện
16 Sơn cửa sổ panô 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.833,88 m2
17 Sơn cửa chớp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 m2
18 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 m2
19 Lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m2
20 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh cửa nhôm Xinfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
21 Thay thế toàn bộ roăng cao su cửa, vách nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.073,08 md
22 Vệ sinh vách kính mặt ngoài công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,4 m2
23 Vệ sinh vách kính mặt trong công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,4 m2
24 Thay thế bản lề và tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
25 Thay thế 05 tấm kính ô thoáng D2 bị vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,731 m2
26 Thi công trần Alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,65 m2
27 Mài Granito lại cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,091 m2
28 Đục lớp vữa trát tường hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,9 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch ceramic 250x400 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,9 m2
30 Phá dỡ nền gạch lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,48 m2
31 Quét dung dịch chống thấm cổ ống khu wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 400x400, KT<=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,48 m2
33 Tháo dỡ đá ốp mặt tiền KT 1150x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m2
34 Công tác ốp đá granit tự nhiên nguyên tấm vào tường KT 1150x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m2
35 Đục bỏ lớp vữa xi măng cũ trên mái nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
36 Dán ngói 10 v/m2 trên mái nghiêng, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
37 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m2
38 Thi công trần thạch cao thả 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.368,94 m2
40 LĐ ống nhựa PVC, đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 338 m
41 LĐ ống nhựa PVC, đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
42 LĐ ống nhựa PVC, đk 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 m
43 LĐ ống nhựa PVC , đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
44 LĐ ống nhựa PVC , đk 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
45 LĐ cút nhựa PVC, đk 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 cái
46 LĐ cút nhựa PVC, đk 49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
47 Lắp đặt cút nhựạ UPVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
48 Lắp đặt cút nhựạ UPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
49 LĐ cút xiên nhựa UPVC, đk 49x135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
50 LĐ cút xiên nhựa UPVC, đk 60x135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
51 LĐ tê nhựa PVC, đk 27X21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
52 LĐ tê nhựa PVC, đk 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
53 LĐ tê xiên 45o nhựa PVC, đk 49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
54 LĐ tê xiên 45o nhựa PVC, đk 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
55 LĐ tê xiên 45o nhựa uPVC, đk 60x49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
56 LĐ tê xiên 45o nhựa uPVC, đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
57 LĐ côn thu UPVC, đk 27X21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
58 Lắp đặt phểu thu sàn Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
59 Lắp đặt vòi Inox D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
60 Lắp đặt van ren 2 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
61 Lắp đặt van ren 2 chiều D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
62 Lắp đặt van giảm áp D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
63 Lắp đặt van giảm áp D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
C Cải tạo nhà Bảo vệ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( 70 % định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,33 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ( 70 % định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,268 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,946 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,652 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,082 m2
6 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,082 m2
7 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m2
D Cải tạo cổng, hàng rào, sân
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,078 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,978 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,119 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,097 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 4,8km bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,097 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,505 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,229 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,116 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m2
10 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9 kg
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 kg
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,3 kg
17 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,415 m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ móng, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,066 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,926 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
23 Công tác ốp đá chẻ tụ nhiên vào tường, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,093 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,61 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,918 m2
26 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,43 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,311 m2
28 Sản xuất hàng rào bằng thép hộp 80x40x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,214 kg
29 Lắp dựng hàng rào bằng thép hộp 80x40x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,529 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,99 m2
31 Chữ inox bảng tên cao 100 "ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH" Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 chữ
32 Chữ inox bảng tên cao 200 "SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG" Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 chữ
33 Chữ inox bảng tên cao 50 "ĐƯỜNG TRẦN QUANG KHẢI - THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI - TỈNH QUẢNG BÌNH" Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 chữ
34 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,71 m2
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,71 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường hàng rào ( 70 % định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.031,604 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.031,604 m2
38 Đục băm mặt bê tông ( 70 % định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.850 m2
39 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Hạ Long 40x40cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.850 m2
40 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 cấu kiện
41 Nạo vét hệ thống rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,7 m2
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 cái
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,915 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5 m2
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
46 Bê tông sạn ngang VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 m3
47 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
48 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 m3
49 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
50 Lắp đặt ống Inox D90 dày 3mm Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
51 Lắp đặt ống Inox D60 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m
52 Bản mã Inox 200x90x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
53 Quả cầu Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Ròng rọc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Bulong M18L400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->