Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200767931-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 16:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200761952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 30a
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 16:23:00 đến ngày 2020-08-03 16:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,658,497,309 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN MÓNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,972 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,218 1m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 26,243 1m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,087 1 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,695 1 tấn
6 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,744 100m2
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,623 m3
8 Đệm cát móng tường và móng bó nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,157 1m3
9 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12,061 1m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,561 100m3
11 Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,322 1m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,223 1 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,799 1 tấn
14 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,824 100m2
15 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 71,444 1m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18,89 1m3
B NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN THÂN)
1 Đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,896 1m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,096 1 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,122 1 tấn
4 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,878 100m2
5 Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm tầng 2, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,282 1m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,277 1 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,495 1 tấn
8 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,219 100m2
9 Bê tông gạch vỡ mác 50 (Tôn nền sàn âm tầng 1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,03 1m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,964 1m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,654 1 tấn
12 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,797 100m2
13 Đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200(Cột tầng 2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,608 1m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,09 1 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,723 1 tấn
16 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,821 100m2
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,502 1m3
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,25 1 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,234 1 tấn
20 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,062 100m2
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25,108 1m3
22 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,996 1 tấn
23 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,982 100m2
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,125 1m3
25 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,096 1 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,257 1 tấn
27 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,216 100m2
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,304 1m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô tầng 1, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,267 1 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô tầng 1, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,073 1 tấn
31 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn, lanh tô, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,63 100m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=50m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,872 1m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,872 1m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25,722 1m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25,506 1m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,424 1m3
37 Gia công xà gồ thép C100x40x10x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,806 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép C120x40x10x2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,806 tấn
39 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 103,62 1m2
40 Lợp mái, che tườngbằng tôn 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,167 100m2
41 Cùm chống bão khoảng cách 0.5 cùm/1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 788,55 cái
42 Xây gạch bê tông (10 x 5 x 20), xây tường thẳng, chiều dày 10cm, chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,499 1m3
43 Xây gạch bê tông (10 x 5 x 20), xây tường thẳng, chiều dày 10cm, chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,623 1m3
44 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,14 m3
45 Đệm cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,436 1m3
46 Xây gạch bê tông (10 x 5x 20), xây tường thẳng, chiều dày 10cm, chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,466 1m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,496 1m3
C NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN HOÀN THIỆN)
1 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 614,667 1m2
2 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 350,66 1m2
3 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,96 1m2
4 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20,352 1m2
5 ốp gạch Inax trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 43,358 m2
6 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 42,3 1m2
7 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 228,1 1m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 70,18 1m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 214,46 1m2
10 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 63 1m2
11 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,6 1m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21,6 1m2
13 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 477,9 1m2
14 Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 65,28 1m
15 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 65,28 1m
16 Công tác lát gạch nền, sàn, granit kích thước gạch 600x600 (mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 339,386 1m2
17 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 28,3 1m2
18 Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 103,68 1m2
19 Công tác ốp gạch vào viền tường, gạch 100x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,76 1m2
20 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 903,147 1m2
21 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.041,294 1m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.588,821 1m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 355,62 1m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc cấp, bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 61,269 1m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,033 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,072 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,033 100m
28 SXLD cầu chắn rác fi90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14 cái
29 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang thép mạ kẽm + hoàn thiện theo bản vẽ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 30,267 m2
30 Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa đi nhôm xinfa, kính dày 5mm cường lực (Kể cả phụ kiện kèm theo, khóa, chốt, móc gió) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 48,92 m2
31 Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm xinfa, kính dày 5mm cường lực (Kể cả phụ kiện kèm theo, khóa, chốt, móc gió) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 61,954 m2
32 SX hoa sắt bảo vệ kính cửa đi, cửa sổ bằng thép 14x14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 34,56 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 34,56 1m2
34 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ(Tính 50% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,28 1m2
35 Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40,474 m2
36 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40,474 1m2
37 SXLD thang lên mái thép D16 (TL=1.997kg/m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14,004 kg
38 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,709 100m2
D NHÀ HIỆU BỘ (HẦM VỆ SINH)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D;6 m, bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,133 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,223 1m3
3 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,014 1m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,633 1m3
5 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Lần 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 42 1m2
6 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 lần 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 42 1m2
7 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14,77 1m2
8 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14,77 1m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,673 1m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,083 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,116 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21 cái
13 SXLD ống nhựa PVC D32/42 thông hơi vượt khỏi mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,25 md
14 ống sứ lọc D200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
15 Lớp than xỉ dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,374 m3
16 Lớp sạn 4x6 dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,374 m3
17 Lớp sạn 2x4 dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,374 m3
18 Lớp than củi dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,374 m3
E NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <=100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 cái
3 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
4 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
5 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 cái
6 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16 1 cái
7 mặt biền ổ cắm 6 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16 cái
8 Lắp đặt quạt điện, quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16 cái
9 Lắp đặt đèn led tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16 bộ
10 Lắp đặt đèn led tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 bộ
11 Lắp đặt đèn led ốp trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21 bộ
12 Tủ điện sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 bộ
13 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 99 hộp
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 50 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 m
16 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 54 m
17 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 100 m
18 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 350 m
19 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 800 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 50 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=34 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 650 m
23 Hộp nối dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 60 m
24 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,5 m3
25 Gạch thẻ báo ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 500 viên
F NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN CẤP NƯỚC)
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
3 Lắp đặt chậu Lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 bộ
4 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
5 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
6 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
7 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
8 Lắp đặt phễu thu 20x20mm Inox (Việt Nam) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 cái
9 Lắp đặt vòi đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 bộ
10 Lắp đặt T D114 nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
11 Lắp đặt T D60 nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 cái
12 Lắp đặt T D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11 cái
13 Nút bịt nhựa D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,14 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,27 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,43 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
22 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
23 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bể
24 Máy bơm áp lực 1.5HP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bộ
25 Van đồng 2 chiều, d=32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
G NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN CHỐNG SÉT - PCCC)
1 Đào đất mương tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 1m3
3 SXLDHT Kim thu sét Rn=60m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 kim
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 35 m
5 SXLDHT Bộ chân đỡ kim thu sét D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,24 100m
7 SXLDHT Dây cáp neo trụ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 30 m
8 SXLDHT Tăng đơ căng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
9 Gia công, đóng cọc chống sét, Đóng cọc ống đồng D<= 50mm có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 1 cọc
10 Hàn hóa nhiệt CADWELL Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 mối
11 SXLDHT Hộp kiểm tra điện trở + kẹp đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bộ
12 Bộ thiết bị đếm sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bộ
13 SXLDHT Bộ chân đế mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Thí nghiệm đo điện trở đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 lần
15 Tủ đựng bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 bộ
16 Bình chữa cháy MT3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 bình
17 Bình chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 bình
18 Nội quy + Tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 bộ
H NHÀ ĂN (PHẦN MÓNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,949 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,996 1m3
3 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,116 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14,506 1m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,04 1 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,839 1 tấn
7 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,483 100m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,05 100m3
9 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,505 1m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,75 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,113 1m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,092 1 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,48 1 tấn
14 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,411 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40,424 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,106 1m3
I NHÀ ĂN (PHẦN THÂN)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,096 1m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,061 1 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,482 1 tấn
4 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,554 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,752 1m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,139 1 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,731 1 tấn
8 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,575 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14,886 1m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,24 1 tấn
11 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,785 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,322 1m3
13 Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đk <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,092 1 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,024 1 tấn
15 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,227 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,368 1m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,127 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,032 100m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,744 1m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,388 1m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,408 1m3
22 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,937 1m3
23 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,525 1m3
24 Sản xuất xà gồ thép C120x40x10 dày 2mm (TL=3.328KG/MD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,436 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,436 tấn
26 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 52,4 1m2
27 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,009 100m2
28 SXLD cùm chống bão (kc 0.5ck/1md xà gồ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 262 cái
J NHÀ ĂN (PHẦN HOÀN THIỆN)
1 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML &#x3D; 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 128,848 1m2
2 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML &#x3D; 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 116,885 1m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 42,024 1m2
4 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,014 1m2
5 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 51,5 1m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20,84 1m2
7 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 178,5 1m2
8 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 22,7 1m2
9 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 98,92 1m
10 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 51,118 1m2
11 Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 29,673 m2
12 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 29,673 1m2
13 Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x600 (mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,28 1m2
14 Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 62,96 1m2
15 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12,92 1m2
16 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 100,35 1m2
17 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 253,116 1m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 377,964 1m2
19 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 298,771 1m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 173,923 1m2
21 Lát đá mặt bệ các loại. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13,68 1m2
22 Láng granitô bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,85 1m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,454 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,072 100m
25 SXLD cầu chắn rác fi90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 cái
26 SXLD hoàn thiện cửa đi bằng nhôm xingfa , kính dày 5ly, (kể cả khóa, chôt, móc gió) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,5 m2
27 SXLD cửa sổ nhôm xingfa , kính dày 5ly, (kể cả khóa, chôt, móc gió) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,44 m2
28 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,412 100m2
K NHÀ ĂN (HẦM TỰ HOẠI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,278 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,186 1m3
3 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,301 1m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,061 100m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 33,94 1m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,116 1m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,082 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,047 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13 cái
10 Lớp than xỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,988 m3
11 Lớp than củi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,988 m3
12 Lớp sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,988 m3
13 Lớp sỏi 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,988 m3
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,032 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
L NHÀ ĂN (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 bộ
5 Phểu thu nước 20x20cm inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 bộ
6 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Tê nhựa D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
8 Tê D60 nhựa Bình Minh, Nhựa PVC Bình Minh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
9 Tê D32 nhựa Bình Minh, Nhựa PVC Bình Minh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
10 Tê nhựa PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 cái
14 Co răng trong D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,01 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,13 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,35 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
20 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bể
22 Van 2 chiều, d=32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
23 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
27 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
28 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
29 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 cái
30 Lắp đặt quạt điện, quạt trần- quạt đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 cái
31 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 bộ
32 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 bộ
33 Lắp đặtcác loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 bộ
34 Tủ điện 1 sino âm tường vỏ kim loại kt: 300x200x150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
35 Đế âm đơn nhựa chống cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17 hộp
36 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 hộp
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40 m
38 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 30 m
39 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40 m
40 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 80 m
41 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 240 m
42 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 115 m
43 Lắp đặt hộp nối dây phân Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 hộp
M TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,166 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,408 1m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14,817 1m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,83 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,756 1 tấn
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 32,382 m3
7 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,7 1m3
8 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16,191 1m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,794 1m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,08 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,938 1 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 108,866 1m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,355 1m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,895 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,56 1 tấn
16 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,502 1m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 23,426 1m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,544 1m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,218 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,619 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 396 cái
22 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 407,4 1m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML &#x3D; 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 146,26 1m2
24 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML &#x3D; 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 293,72 1m2
25 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML &#x3D; 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 119,28 1m
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21,3 1m2
27 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 407,4 1m2
28 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 439,98 1m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 847,38 1m2
N SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 44,986 1m3
2 Bao ni lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 562,322 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 39,363 1m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 743 1m2
5 Lát gạch terrazzo, kích thước gạch 400x400 (mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 743 1m2
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,025 m3
7 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,405 1m3
8 Bê tông sản xuất bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18,16 1m3
9 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,816 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->