Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200767689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200691387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 10:22:00 đến ngày 2020-08-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,137,047,359 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG TH LONG PHƯỚC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 355,502 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,393 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,092 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,028 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 479,48 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,64 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,591 | m2 |
| 10 | Vệ sinh diện tích tường, cột, dầm, trần còn lại chưa cạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.174,365 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 703,895 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,12 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.557,97 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.474,21 | m2 |
| 15 | Sơn cửa khung sắt kính 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 479,48 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,64 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,591 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ lan can sắt hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | h. thống |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cấu kiện |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | m2 |
| 21 | Thay mới, gia cố bộ khung sắt cửa sổ S3 hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | m2 |
| 23 | Thay ron cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400,8 | m |
| 24 | Cung cấp, thay mới Pano nhôm cửa đi nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m2 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt kính cửa bị vỡ kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 26 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,28 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,28 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,28 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.009,714 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.009,714 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | h.thống |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 41 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,725 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,725 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,725 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ hệ thống, đường ống nước bị hư hỏng, tắc nghẽn, rò rỉ nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | h.thống |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 49 | Lắp đặt phụ kiện ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt phụ kiện ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt phụ kiện ống D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt phụ kiện ống D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp dụng cần gạt Inox thùng xả bồn cầu xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ruột gà dẫn nước lavabo đầu Inox, đuôi lò xo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ trần tôn lạnh + khung xương hiện hữu khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,52 | m2 |
| 67 | Đóng trần tôn lạnh + khung xương thép hộp 30x60x1.2 khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,52 | m2 |
| 68 | Chùi rửa, vệ sinh gạch ốp tường khu vệ sinh, thiết bị vệ sinh hiện hữu. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | h.thống |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1414 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,797 | 100m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,248 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,404 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,232 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,799 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,74 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa khung sắt kính bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340,92 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245,652 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,031 | m2 |
| 79 | Vệ sinh diện tích tường, cột, dầm, trần còn lại vị trí không cạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.179,747 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 787,4 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.722,03 | m2 |
| 82 | Sơn cửa khung sắt kính 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340,92 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,74 | m2 |
| 84 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,88 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,88 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,88 | m2 |
| 87 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,855 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,855 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ hệ thống, đường ống nước bị hư hỏng, tắc nghẽn, rò rỉ nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | H.thống |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt phụ kiện ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt phụ kiện ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt phụ kiện ống D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt phụ kiện ống D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt, phao chống tràn bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | t. bô |
| 101 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt ruột gà dẫn nước lavabo đầu Inox, đuôi lò xo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 108 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt van xả Inox chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Vệ sinh toàn bộ thiết bị, gạch ốp lát, gạch nền, cửa đi bằng dung dịch tẩy rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | H.thống |
| 112 | Hút hầm cầu, thông nghẹt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | t. bộ |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,94 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3328 | 100m2 |
| 115 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,956 | m2 |
| 116 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,6258 | m2 |
| 117 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,08 | m2 |
| 118 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | m2 |
| 119 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa khung sắt kính bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,3 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,6818 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,28 | m2 |
| 122 | Vệ sinh diện tích tường, cột, dầm, trần còn lại vị trí không cạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 779,5762 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 515,18 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 408,258 | m2 |
| 125 | Sơn cửa khung sắt kính 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,3 | m2 |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt ron cửa kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,2 | m |
| 127 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,63 | m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,63 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,63 | m2 |
| 130 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | m3 |
| 131 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,38 | m2 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7504 | m3 |
| 133 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,38 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,38 | m2 |
| 135 | Tháo dỡ hệ thống, đường ống nước bị hư hỏng, tắc nghẽn, rò rỉ nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | h.thống |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 140 | Lắp đặt phụ kiện ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt phụ kiện ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt phụ kiện ống D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt phụ kiện ống D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 145 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt ruột gà dẫn nước lavabo đầu Inox, đuôi lò xo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 152 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt van xả Inox chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Chùi rửa, vệ sinh gạch ốp tường khu vệ sinh, thiết bị vệ sinh hiện hữu. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | h.thống |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,648 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5431 | 100m2 |
| 158 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,872 | m2 |
| 159 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0435 | m2 |
| 160 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,564 | m2 |
| 161 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m2 |
| 162 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,89 | m2 |
| 163 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9155 | m2 |
| 164 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,464 | m2 |
| 165 | Vệ sinh diện tích tường, cột, dầm, trần còn lại chưa cạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,2355 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,18 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,435 | m2 |
| 168 | Sơn cửa khung sắt kính 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,89 | m2 |
| 169 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,78 | m2 |
| 170 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,78 | m2 |
| 171 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,78 | m2 |
| 172 | Phá dỡ nền gạch terazero | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 173 | Lát gạch sân terazero vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 174 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,2 | m2 |
| 175 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,2 | m2 |
| 176 | Đục đá ốp bảng tên trường, sơn, sửa viết lại bảng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 177 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.195,2204 | m2 |
| 178 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.195,2204 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.195,2204 | m2 |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,796 | m2 |
| 181 | Vệ sinh bàn giao công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | h.thống |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM THIỆN (PHÂN HIỆU ẤP 3) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,184 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,918 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,446 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,256 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,52 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,702 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,702 | m2 |
| 9 | Vệ sinh diện tích tường, cột, dầm, trần còn lại chưa cạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.332,486 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 723,15 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 871,74 | m2 |
| 12 | Sơn cửa khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,52 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt ron cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,2 | md |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9043 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2199 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8197 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0205 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0985 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,055 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,055 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7376 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | 100m2 |
| 30 | Vệ sinh bàn giao công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | H.thống |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG TH LONG THÀNH B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7235 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7235 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7235 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,696 | 100m2 |
| 6 | Đóng trần tôn lạnh khung sắt thép hộp 30x60x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,99 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bàn giao công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | h.thống |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN | |||
| 1 | Vệ sinh, dọn sạch nền đất tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | h.thống |
| 2 | Cung cấp đất san lấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.395,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,9536 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,46 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,2 | m3 |
| 6 | cắt Joint khe co, giãn sân đường 4x4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | h.thống |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,16 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0273 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1847 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0777 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,5 | m2 |
| 18 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,95 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,025 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,025 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,108 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,247 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,635 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6281 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0745 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0202 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,45 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,376 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4018 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,389 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2097 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,381 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0973 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3885 | tấn |
| 35 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,759 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,466 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 454,8 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,8 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,7 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 516 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,5 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 656,3 | m2 |
| 43 | Đắp vữa đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cột |
| 44 | Gia công hàng rào lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2 | m2 |
| 46 | Cung cấp lắp dựng chông sắt hàng rào thoáng, kín | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,5 | m |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,4 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG TH BÌNH SƠN (PHÂN HIỆU BÀU TRE) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,756 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,672 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,464 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên cứa khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,92 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,428 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,464 | m2 |
| 7 | Vệ sinh diện tích tường, cột, dầm trần còn lại sau khi cạo. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.167,928 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 721,1 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 656,72 | m2 |
| 10 | Sơn cửa khung sắt kính 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,92 | m2 |
| 11 | Cung cấp, thay ron kính cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,6 | m |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 439,92 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1161 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7671 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,2689 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0211 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0998 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6481 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6481 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1161 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1161 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1762 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp đất cấp III nâng nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 264,96 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6496 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,0242 | m3 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazero | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.085,85 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0031 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,18 | m3 |
| 36 | Cung cấp đất cấp III nâng nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,508 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,508 | 100m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7016 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,88 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng cột cờ Inox + lá cờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2752 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9782 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0229 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,752 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,752 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,752 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG AN (PHÂN HIỆU ẤP 3) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,184 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,918 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,446 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,256 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,76 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cửa khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,52 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,56 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,102 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,702 | m2 |
| 10 | Vệ sinh phần DT còn lại không cạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.336,086 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 993,61 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 841,74 | m2 |
| 13 | Sơn cửa đi khung sắt kính, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,52 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt ron cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,2 | md |
| 15 | Lắp dựng cánh cửa sau khi lắp ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,76 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,56 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, chùi rửa đánh bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | H.thống |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0174 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,6 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2 | m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2199 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0997 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0205 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0985 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,055 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,055 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,49 | 100m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,08 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,76 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,84 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,76 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,08 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,78 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,78 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,64 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,64 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,8 | m2 |
| 41 | Đóng trần tôn lạnh khung sắt hộp 30x60x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,8 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | h.thống |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt phụ kiện ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt phụ kiện ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt phụ kiện ống D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt phụ kiện ống D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Hút hầm cầu, thông nghẹt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | t. bộ |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,6 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,6 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,6 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,5 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,5 | m2 |
| 70 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,75 | m2 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3011 | 100m3 |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,222 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3151 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,601 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2304 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7596 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,428 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,584 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1463 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1399 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0772 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5115 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0336 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1406 | tấn |
| 87 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,398 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3997 | m3 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,66 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,76 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,49 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,66 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,25 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260,91 | m2 |
| 95 | Đắp vữa đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cột |
| 96 | Cung cấp lắp dựng chông sắt hàng rào thoáng, kín | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,9 | m |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG TH CẦU XÉO (PHÂN HIỆU KHU KIM SƠN) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,112 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,446 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,516 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,128 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can, tay vịn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4 | m |
| 7 | Sản xuất lắp dựng lan can sẳt Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,2 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,2 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,558 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,644 | m2 |
| 11 | Vệ sinh phần DT còn lại không cạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.644,678 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 913,14 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.015,74 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,32 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt ron cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,2 | md |
| 16 | Vệ sinh, chùi rửa đánh bóng bậc tam cấp, bậc cầu thang: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | t.bộ |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4829 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,0644 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,032 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,032 | m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0749 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7488 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0331 | tấn |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0661 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0661 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3927 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3927 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3944 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống điện và một số thiết bị điện bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | h.thống |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1272 | tấn |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,79 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0749 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4028 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,995 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0544 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5904 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,064 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,048 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0486 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,486 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0568 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0657 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0741 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1991 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0421 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0393 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4108 | m3 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,96 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,1127 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,96 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,64 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,1127 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 316,11 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,54 | m2 |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt trần tôn lạnh dày 2.2dem xà gồ 30x60x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | m2 |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0855 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0855 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2697 | 100m2 |
| 76 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,85 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,85 | m2 |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 85 | Ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 86 | Co, tê D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 87 | Ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 88 | Co, tê D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa 1 chiều Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 91 | Co, tê nối D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 92 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 93 | Co, tê nối D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1175 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6525 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,602 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0201 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 106 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3984 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8424 | m3 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,44 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m2 |
| 110 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,6 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 229,35 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 414,95 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 229,35 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,6 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,58 | m2 |
| 116 | Cung cấp cửa đi và cửa sổ khung sắt hộp, kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,58 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,58 | m2 |
| 118 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | m2 |
| 119 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | m2 |
| 120 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,542 | 100m2 |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt trần tôn lạnh dày 2.5dem khung xương thép hộp 30x60x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | m2 |
| 122 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng, chập cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | H.thống |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 127 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,216 | m3 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9264 | m3 |
| 129 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,806 | m3 |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0258 | 100m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,666 | m3 |
| 132 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | 100m2 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2385 | m3 |
| 134 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2196 | 100m2 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,846 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,668 | m3 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | tấn |
| 138 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0515 | tấn |
| 139 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0196 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0593 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0825 | tấn |
| 143 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0023 | m3 |
| 144 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,783 | m3 |
| 146 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4 | m2 |
| 147 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,616 | m2 |
| 148 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,38 | m2 |
| 149 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,996 | m2 |
| 151 | Đắp vữa đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cột |
| 152 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,33 | m2 |
| 153 | Lắp dựng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,189 | m2 |
| 154 | Cung cấp lắp dựng chông sắt hàng rào kín | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1 | m |
| 155 | CCLD bảng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bảng |
| 156 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,15 | m2 |
| 159 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,0264 | m2 |
| 160 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,0264 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,0264 | m2 |
| 162 | Vệ sinh toàn bộ sân trường, đục nhám bề mặt sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | H.thống |
| 163 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazero 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 460 | m2 |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 165 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 168 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0785 | 100m2 |
| 169 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7781 | m3 |
| 170 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,76 | m3 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,36 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,18 | m3 |
| 174 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0774 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0062 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1162 | tấn |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1009 | tấn |
| 179 | Bu lông chân cột fi22 L=500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 180 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3628 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3628 | tấn |
| 182 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4814 | tấn |
| 183 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4814 | tấn |
| 184 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | 100m2 |
| 185 | Cung cấp, lắp dựng máng xối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 186 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m |
| 188 | Tháo dỡ cột cờ hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | h.thống |
| 189 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,628 | m3 |
| 190 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | m3 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | m3 |
| 193 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | m3 |
| 194 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 195 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m2 |
| 196 | Cung cấp, lắp dựng cột cờ Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5 | m |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRƯỜNG TH BÌNH AN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,184 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,918 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,446 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,256 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,76 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,52 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,102 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,702 | m2 |
| 10 | Vệ sinh phần DT còn lại không cạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.336,086 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 993,61 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 841,74 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,52 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt ron cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,2 | md |
| 16 | Lắp dựng cánh cửa sau khi lắp ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,76 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, chùi rửa đánh bậc tam cấp, bậc cầu thang: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | h.thống |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0174 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2 | m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2199 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0997 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0205 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0985 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,055 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,055 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,48 | 100m2 |
| 31 | Vệ sinh bàn giao công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | h.thống |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG TH LONG ĐỨC (PHÂN HIỆU ẤP 15) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,184 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,918 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,446 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,256 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,76 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,52 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,102 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,702 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.336,086 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 993,61 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 841,74 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn cửa khung sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,52 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt ron cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,2 | md |
| 16 | Lắp dựng cánh cửa sau khi lắp ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,76 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, chùi rửa đánh bậc tam cấp, bậc cầu thang: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | H.thống |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0174 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,6 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2 | m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2199 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0997 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0205 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0985 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,055 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,055 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,48 | 100m2 |
| 31 | Vệ sinh bàn giao công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | h.thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi