Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200769939-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200749845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 16:05:00 đến ngày 2020-08-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,237,926,813 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,0336 M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,488 M3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,6891 M3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,608 M3
5 Trải tấm Nilon chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,512 100M2
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,448 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,4737 M3
8 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,56 M3
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,48 M3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,3282 M3
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,5232 M3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,208 M3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3729 M3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 Cái
15 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4928 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,696 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,681 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1564 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4908 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, lam đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1211 100M2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0308 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5156 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3264 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1041 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1668 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3637 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2701 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0377 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0272 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,477 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4876 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0119 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1798 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0876 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1222 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2835 Tấn
37 Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,268 M3
38 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5788 M3
39 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,866 M3
40 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1902 M3
41 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,6099 M3
42 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7316 M3
43 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2384 M3
44 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 119,04 M2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,612 M2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 135,672 M2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 216,0508 M2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,38 M2
49 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,456 M2
50 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,808 M2
51 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 215,64 M2
52 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,88 M2
53 Quét flinkote chống thấm mái (0,25l sika + 1kg XM/m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,56 M2
54 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 215,32 Mét
55 Bả bằng bột bả Joton vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 135,672 M2
56 Bả bằng bột bả Joton vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 216,0508 M2
57 Bả bằng bột bả Joton vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 366,052 M2
58 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 399,484 M2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 318,2908 M2
60 Ốp chân móng bó nền bằng đá chẻ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,975 M2
61 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,56 M2
62 Ốp chân tường, kích thước gạch 60x240mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,29 M2
63 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 124,1 M2
64 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,75 M2
65 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,28 M2
66 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 30x60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,5 M2
67 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5152 Tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5152 Tấn
69 Sản xuất lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,126 Tấn
70 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,11 M2
71 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,6 M2
72 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,656 100M2
73 Lắp dựng cửa đi khung sắt hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,15 M2
74 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70, kính mờ 5ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,66 M2
75 Lắp dựng cửa sổ khung sắt hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,8 M2
76 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70, kính trắng 5ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,65 M2
77 Lắp dựng song bảo vệ sắt hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,622 M2
78 Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,95 M2
79 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,9492 M3
80 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9831 M3
81 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5385 M3
82 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,396 M3
83 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Cái
84 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0014 100M3
85 Làm tầng lọc đá dăm1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0003 100M3
86 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0007 100M3
87 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,031 100M2
88 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0169 Tấn
89 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,034 Tấn
90 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7496 M3
91 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3678 M3
92 Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,635 M2
93 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,045 M2
94 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
95 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
96 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
97 Lắp đặt lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
98 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
99 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
100 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
101 Lắp đặt phểu thu đường kính 120mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cái
102 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100M
104 Lắp đặt co, nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7 100M
107 Lắp đặt co, nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100M
109 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 100M
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,95 100M
112 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Cái
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 Cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100M
115 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
117 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 300x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Hộp
118 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
119 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
120 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 Bộ
121 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 Bộ
122 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
123 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 Cái
124 Lắp ổ cắm điện loại ba Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Cái
125 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 50x80mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Hộp
126 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 Mét
127 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 Mét
128 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 Mét
129 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 240 Mét
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 Mét
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160 Mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->