Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200770612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Nam Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200770508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 16:50:00 đến ngày 2020-08-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,836,957,430 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào khuôn đường- Cấp đất III | Mục III, chương V, phần 2 | 8,595 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4272 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục III, chương V, phần 2 | 4,4623 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục III, chương V, phần 2 | 2,0754 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục III, chương V, phần 2 | 5,8525 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục III, chương V, phần 2 | 5,8525 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ - Kết cấu bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 220,15 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, phế thải đào mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 2,2015 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - phế thải đào mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 2,2015 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 98,7 | 100m2 |
| 11 | Mua thảm bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 5% | Mục III, chương V, phần 2 | 803,1713 | tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5cm | Mục III, chương V, phần 2 | 98,7 | 100m2 |
| 13 | Lưới địa cốt sợi thủy tinh gia cường cho mặt đường bê tông asphalt | Mục III, chương V, phần 2 | 100,3933 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 105,8237 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mục III, chương V, phần 2 | 105,8237 | 100m2 |
| 16 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục III, chương V, phần 2 | 6,8355 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2926 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát đệm móng công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2588 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5973 | 100m2 |
| 20 | Dải nilon chống mất nước xi măng | Mục III, chương V, phần 2 | 258,83 | m2 |
| 21 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 38,8245 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối đoạn cống dài 1m, quy cách 800x800mm, vữa XM M100 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,156 | 100m |
| 23 | Mua cống hộp 800x800 dày 15cm | Mục III, chương V, phần 2 | 216 | m |
| 24 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2137 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2137 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát đệm công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,054 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,15 | 100m2 |
| 28 | Dải nilon chống mất nước xi măng | Mục III, chương V, phần 2 | 54 | m2 |
| 29 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,4 | m3 |
| 30 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,95 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 45 | m2 |
| 32 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 22,5 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,342 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0218 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,711 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,85 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 75 | 1cấu kiện |
| 38 | Đắp cát đệm công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,138 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,486 | 100m2 |
| 40 | Dải nilon chống mất nước xi măng | Mục III, chương V, phần 2 | 137,95 | m2 |
| 41 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,1195 | m3 |
| 42 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 58,025 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 194,1 | m2 |
| 44 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 41 | m2 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0075 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK 6mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1848 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ ga, ĐK 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6073 | tấn |
| 48 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,167 | m3 |
| 49 | Nắp ga gang có khóa chống mất cắp 860x430x30 | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | cái |
| 50 | Mua bộ ga gang có khóa chống mất cắp 980x980x80 | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | cái |
| 51 | Lắp đặt nắp ga gang có khóa chống mất cắp | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | 1cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt bộ ga gang có khóa chống mất cắp | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | 1cấu kiện |
| 53 | Đắp cát đệm công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1635 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3144 | 100m2 |
| 55 | Dải nilon chống mất nước xi măng | Mục III, chương V, phần 2 | 163,488 | m2 |
| 56 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,3488 | m3 |
| 57 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 35,9674 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 188,64 | m2 |
| 59 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 62,88 | m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ giằng rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2576 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK 6mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6917 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1696 | tấn |
| 63 | Bê tông giằng rãnh rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,6835 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6067 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0809 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7933 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,376 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 158 | 1cấu kiện |
| 69 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mục III, chương V, phần 2 | 96 | m2 |
| 70 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mục III, chương V, phần 2 | 96 | m2 |
| 71 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,125 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 73 | Mua cột biển báo | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2 | m |
| 74 | Mua biển phản quang tam giác cạnh 70cm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,6633 | 100m2 |
| 2 | Mua thảm bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 5% | Mục III, chương V, phần 2 | 46,4368 | tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mục III, chương V, phần 2 | 6,6633 | 100m2 |
| 4 | Lưới địa cốt sợi thủy tinh gia cường cho mặt đường bê tông asphalt | Mục III, chương V, phần 2 | 24,6187 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 25,8681 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mục III, chương V, phần 2 | 25,8681 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi