Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200629764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200533842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 16:44:00 đến ngày 2020-08-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,355,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,327,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu ba trăm hai mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tăng cường mặt đường | |||
| 1 | Lớp móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.080,852 | m2 |
| 2 | Lớp móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.320,378 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.320,378 | m2 |
| 4 | Bù vênh bằng đá dăm nước, chiều dày bình quân 3,4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.054,138 | m2 |
| 5 | Đắp đất K98 hoàn trả nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,557 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.906,291 | m3 |
| 7 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,354 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.498,459 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,066 | m3 |
| 10 | Bù vênh bằng đá thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,915 | m3 |
| B | Sửa chữa rãnh dọc BTXM thân rãnh bị hỏng | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,069 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,73 | m2 |
| 3 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273 | cấu kiện |
| C | Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,458 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,028 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,359 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.157,31 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.065 | cấu kiện |
| 6 | Đào khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,952 | m3 |
| D | Bổ sung tấm nắp rãnh dọc | |||
| 1 | Gia công thép D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7568 | tấn |
| 2 | Gia công thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3983 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,365 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,576 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cấu kiện |
| E | Bổ sung rãnh dọc BTCT chịu lực lắp ghép trên tuyến | |||
| 1 | Gia công cốt thép D>10mm | Thân rãnh đúc sẵn<br/>/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép D≤10mm | Thân rãnh đúc sẵn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | tấn |
| 3 | Bê tông M250 thân rãnh | Thân rãnh đúc sẵn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Thân rãnh đúc sẵn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.130 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Thân rãnh đúc sẵn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thân rãnh | Thân rãnh đúc sẵn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | cấu kiện |
| 7 | Vữa xi măng mác 100 mối nối | Thân rãnh đúc sẵn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,815 | m3 |
| 8 | Gia công cốt thép D>10mm | Tấm bản đúc sẵn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,675 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép D≤10mm | Tấm bản đúc sẵn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,025 | tấn |
| 10 | Bê tông M250 nắp rãnh | Tấm bản đúc sẵn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Tấm bản đúc sẵn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,75 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh | Tấm bản đúc sẵn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | cấu kiện |
| F | Thay thế tấm nắp rãnh chịu lực tại vị trí rãnh hộp cũ | |||
| 1 | Tẩy bỏ 13cm thành rãnh đá xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,45 | m3 |
| 2 | Thép mũ mố đổ tại chỗ D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,366 | tấn |
| 3 | BTXM mũ mố đổ tại chỗ M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318 | m2 |
| 5 | Gia công cốt thép D>10mm | Tấm bản đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4927 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép D≤10mm | Tấm bản đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,261 | tấn |
| 7 | Bê tông M250 nắp rãnh | Tấm bản đúc sẵn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,57 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Tấm bản đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 730,075 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh | Tấm bản đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | cấu kiện |
| G | Thay thế rãnh hộp đá xây cũ bằng rãnh BTCT chịu lực lắp ghép (kích thước 60x70cm) | |||
| 1 | Đào bỏ rãnh đá xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép D>10mm | Thân rãnh đúc sẵn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2499 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép D≤10mm | Thân rãnh đúc sẵn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1749 | tấn |
| 6 | Bê tông M250 thân rãnh | Thân rãnh đúc sẵn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,442 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Thân rãnh đúc sẵn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,46 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Thân rãnh đúc sẵn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thân rãnh | Thân rãnh đúc sẵn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cấu kiện |
| 10 | Vữa xi măng mác 100 mối nối | Thân rãnh đúc sẵn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 11 | Gia công cốt thép D>10mm | Tấm bản đúc sẵn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1124 | tấn |
| 12 | Gia công cốt thép D≤10mm | Tấm bản đúc sẵn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2111 | tấn |
| 13 | Bê tông M250 nắp rãnh | Tấm bản đúc sẵn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,541 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Tấm bản đúc sẵn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,128 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh | Tấm bản đúc sẵn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cấu kiện |
| H | Nâng cao thành rãnh | |||
| 1 | Bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,768 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m2 |
| I | Cống ngang | |||
| 1 | Nâng cao tường đầu cống bằng đá xây VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 2 | Sơn trắng đầu tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 3 | Thép thanh đường kính D>10mm | Nối cống tròn (D75) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | tấn |
| 4 | Bê tông thân cống M250 | Nối cống tròn (D75) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống M200 | Nối cống tròn (D75) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,45 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Nối cống tròn (D75) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 7 | Đào đất C3 | Nối cống tròn (D75) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,607 | m3 |
| 8 | Đắp đất | Nối cống tròn (D75) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,17 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Nối cống tròn (D75) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,281 | m2 |
| 10 | Quét nhựa đường ống cống | Nối cống tròn (D75) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ông |
| 11 | Thi công, lắp đặt cống tròn | Nối cống tròn (D75) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 12 | Gia công thép D≤10 tấm bản đổ lắp ghép | Nối cống bản (đổ tại chỗ) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 13 | Gia công thép D>10 tấm bản đổ lắp ghép | Nối cống bản (đổ tại chỗ) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm bản M250 đổ lắp ghép | Nối cống bản (đổ tại chỗ) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ mố M250 đổ tại chỗ | Nối cống bản (đổ tại chỗ) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 16 | Bê tông M200 sân cống thượng, hạ lưu | Nối cống bản (đổ tại chỗ) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,083 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm | Nối cống bản (đổ tại chỗ) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,501 | m3 |
| 18 | Đào đất cấp 3 | Nối cống bản (đổ tại chỗ) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,165 | m3 |
| 19 | Đắp đất | Nối cống bản (đổ tại chỗ) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,384 | m3 |
| 20 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối | Nối cống bản (đổ tại chỗ) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Nối cống bản (đổ tại chỗ) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,108 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu cũ BTXM | Nối cống bản (đổ tại chỗ) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m3 |
| J | Bổ sung cột tiêu | |||
| 1 | Đào hố chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 2 | BTXM M150 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 3 | BTXM M200 thân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m2 |
| 5 | Thép <D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 7 | Sơn trắng cột tiêu (sơn 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m2 |
| 8 | Sơn đỏ cột tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m2 |
| K | Nâng cao biển báo | |||
| 1 | Nâng cao cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 2 | Đào đất chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | BTXM M150 móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| L | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày bình quân 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,77 | m2 |
| 2 | Láng nhựa 2 lớp 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,77 | m2 |
| 3 | BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,623 | m3 |
| M | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi