Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200767856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200750097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 09:40:00 đến ngày 2020-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,630,644,552 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,189 | M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1344 | M3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,976 | M3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,4411 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,8605 | M3 |
| 6 | Trải tấm Nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9969 | 100M2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7865 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,4445 | M3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2893 | M3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1317 | M3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,659 | M3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,5874 | M3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,6615 | M3 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9147 | M3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9545 | M3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | M3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nan hoa, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2974 | M3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | Cái |
| 19 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7152 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6803 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8412 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9894 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3981 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2941 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn dale hộp gen, lam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4276 | 100M2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,038 | 100M2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8218 | 100M2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0654 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,462 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3507 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0347 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8608 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1835 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6687 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1653 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0878 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9189 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2723 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1796 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1895 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,064 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2353 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2001 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0137 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3063 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1106 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2798 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0267 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0395 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8709 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3234 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,269 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9524 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0725 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5744 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1097 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5374 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,184 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0126 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0242 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5573 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6477 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9863 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4387 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1575 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0176 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6995 | Tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2193 | Tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5062 | Tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3926 | Tấn |
| 73 | Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,493 | M3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1947 | M3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8764 | M3 |
| 76 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6724 | M3 |
| 77 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,251 | M3 |
| 78 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,4548 | M3 |
| 79 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,5459 | M3 |
| 80 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 336,735 | M2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 298,658 | M2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 832,315 | M2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,756 | M2 |
| 84 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 319,436 | M2 |
| 85 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 279,844 | M2 |
| 86 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 451,67 | M2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,364 | M2 |
| 88 | Quét flinkote chống thấm mái (0,25l sika + 1kg XM/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,364 | M2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 437,36 | Mét |
| 90 | Bả bằng bột bả Joton vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 298,658 | M2 |
| 91 | Bả bằng bột bả Joton vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 810,1022 | M2 |
| 92 | Bả bằng bột bả Joton vào cột, dầm, trần (bột trét ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 646,078 | M2 |
| 93 | Bả bằng bột bả Joton vào cột, dầm, trần (bột trét trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 653,672 | M2 |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 944,736 | M2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.463,774 | M2 |
| 96 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 516,76 | M2 |
| 97 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,1 | M2 |
| 98 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 30x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,56 | M2 |
| 99 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,215 | M2 |
| 100 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,698 | M2 |
| 101 | Lát bậc cầu thang, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,3695 | M2 |
| 102 | Ốp chân móng bó nền bằng đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,7 | M2 |
| 103 | Ốp chân tường, kích thước gạch 60x240mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3 | M2 |
| 104 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,224 | M2 |
| 105 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,8 | M2 |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,759 | Tấn |
| 107 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9564 | 100M2 |
| 108 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,4 | M2 |
| 109 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,76 | M2 |
| 110 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá, sơn tĩnh điện kể cả khung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,02 | M2 |
| 111 | Lắp dựng song bảo vệ sắt hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,9 | M2 |
| 112 | Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,16 | M2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,16 | M2 |
| 114 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | M2 |
| 115 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,845 | M2 |
| 116 | Lắp dựng lan can Inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7 | Mét |
| 117 | Lắp dựng lan can Inox D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | Mét |
| 118 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6337 | M3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2112 | M3 |
| 120 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5833 | M3 |
| 121 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,477 | M3 |
| 122 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| 123 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0014 | 100M3 |
| 124 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0003 | 100M3 |
| 125 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0007 | 100M3 |
| 126 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100M2 |
| 127 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0552 | Tấn |
| 128 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1009 | Tấn |
| 129 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7496 | M3 |
| 130 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4798 | M3 |
| 131 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,435 | M2 |
| 132 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,405 | M2 |
| 133 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cọc |
| 134 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,5 | Mét |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 136 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, chiều dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 137 | Lắp đặt hộp điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 300x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 139 | Lắp đặt cầu dao 2 pha cường độ dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 140 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 141 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 142 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| 143 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 144 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 145 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| 146 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | Cái |
| 147 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 148 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | Mét |
| 149 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183 | Mét |
| 150 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340 | Mét |
| 151 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.013 | Mét |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | Mét |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | Mét |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 156 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 157 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 158 | Lắp đặt phểu thu đường kính 120mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 159 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100M |
| 161 | Lắp đặt co, nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,205 | 100M |
| 163 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 164 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100M |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,505 | 100M |
| 168 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | Cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,003 | 100M |
| 170 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Cái |
| 171 | Trải tấm Nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7112 | 100M2 |
| 172 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,112 | M3 |
| 173 | Cắt ron nền sân bê tông (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,24 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi