Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200767856-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200750097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 09:40:00 đến ngày 2020-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,630,644,552 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 267,189 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,1344 M3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,976 M3
4 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91,4411 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 134,8605 M3
6 Trải tấm Nilon chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9969 100M2
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,7865 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,4445 M3
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,2893 M3
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,1317 M3
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,659 M3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,5874 M3
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,6615 M3
14 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9147 M3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,9545 M3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 M3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nan hoa, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2974 M3
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 210 Cái
19 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7152 100M2
20 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6803 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8412 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9894 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3981 100M2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2941 100M2
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn dale hộp gen, lam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4276 100M2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,038 100M2
28 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8218 100M2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0654 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,462 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3507 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0347 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8608 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1835 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6687 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1653 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0878 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9189 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2723 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1796 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1895 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,064 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2353 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2001 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0137 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3063 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1106 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2798 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0267 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0395 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8709 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3234 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,269 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9524 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0725 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5744 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,041 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1097 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5374 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,184 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0126 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0242 Tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5573 Tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6477 Tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9863 Tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4387 Tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1575 Tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0176 Tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6995 Tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2193 Tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5062 Tấn
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3926 Tấn
73 Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,493 M3
74 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1947 M3
75 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,8764 M3
76 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,6724 M3
77 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,251 M3
78 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,4548 M3
79 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,5459 M3
80 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 336,735 M2
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 298,658 M2
82 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 832,315 M2
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 304,756 M2
84 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 319,436 M2
85 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 279,844 M2
86 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 451,67 M2
87 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,364 M2
88 Quét flinkote chống thấm mái (0,25l sika + 1kg XM/m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,364 M2
89 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 437,36 Mét
90 Bả bằng bột bả Joton vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 298,658 M2
91 Bả bằng bột bả Joton vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 810,1022 M2
92 Bả bằng bột bả Joton vào cột, dầm, trần (bột trét ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 646,078 M2
93 Bả bằng bột bả Joton vào cột, dầm, trần (bột trét trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 653,672 M2
94 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 944,736 M2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.463,774 M2
96 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 516,76 M2
97 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,1 M2
98 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 30x60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,56 M2
99 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,215 M2
100 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,698 M2
101 Lát bậc cầu thang, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,3695 M2
102 Ốp chân móng bó nền bằng đá chẻ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,7 M2
103 Ốp chân tường, kích thước gạch 60x240mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,3 M2
104 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,224 M2
105 Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 184,8 M2
106 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,759 Tấn
107 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9564 100M2
108 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,4 M2
109 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,76 M2
110 Lắp dựng cửa sắt kéo không lá, sơn tĩnh điện kể cả khung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,02 M2
111 Lắp dựng song bảo vệ sắt hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,9 M2
112 Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,16 M2
113 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,16 M2
114 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 M2
115 Lắp dựng vách kính khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,845 M2
116 Lắp dựng lan can Inox D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,7 Mét
117 Lắp dựng lan can Inox D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1 Mét
118 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6337 M3
119 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2112 M3
120 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5833 M3
121 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,477 M3
122 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 Cái
123 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0014 100M3
124 Làm tầng lọc đá dăm1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0003 100M3
125 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0007 100M3
126 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,031 100M2
127 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0552 Tấn
128 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1009 Tấn
129 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7496 M3
130 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4798 M3
131 Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,435 M2
132 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,405 M2
133 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cọc
134 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,5 Mét
135 Lắp đặt kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
136 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, chiều dài 1,2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
137 Lắp đặt hộp điện trở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
138 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 300x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Hộp
139 Lắp đặt cầu dao 2 pha cường độ dòng điện 100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
140 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
141 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
142 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 Cái
143 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Bộ
144 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Bộ
145 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 Cái
146 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 Cái
147 Lắp ổ cắm điện loại ba Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Cái
148 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 Mét
149 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 183 Mét
150 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 340 Mét
151 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.013 Mét
152 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 Mét
153 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 450 Mét
154 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
155 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
156 Lắp đặt lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
157 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
158 Lắp đặt phểu thu đường kính 120mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Cái
159 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Cái
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100M
161 Lắp đặt co, nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 Cái
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,205 100M
163 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
164 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cái
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100M
166 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Cái
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,505 100M
168 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39 Cái
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,003 100M
170 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 Cái
171 Trải tấm Nilon chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7112 100M2
172 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,112 M3
173 Cắt ron nền sân bê tông (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,24 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->