Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200770617-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200534825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình “mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn WB + Vốn đối ứng từ ngân sách tỉnh, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 16:59:00 đến ngày 2020-08-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,252,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng tuyến ống xã Quảng Lạc, thành phố Lạng Sơn
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Chương V của E-HSMT 61,4668 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 112,574 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 477,2203 1m3 đất nguyên thổ
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 1.770,7316 1m3 đất nguyên thổ
5 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V của E-HSMT 1.213,309 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 9,4211 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 112,574 m3
8 Vận chuyển bê tông vỉa hè cũ đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 1,1257 100m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển bê tông vỉa hè cũ đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 1,1257 100m3 đất nguyên thổ/1km
B Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống xã Quảng Lạc, thành phố Lạng Sơn
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm Chương V của E-HSMT 0,1187 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 1,1342 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmx3.2 Chương V của E-HSMT 0,3041 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm Chương V của E-HSMT 0,7502 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 0,3124 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 0,1722 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 0,1481 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Chương V của E-HSMT 10,5131 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 33,0828 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm Chương V của E-HSMT 12,3285 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Chương V của E-HSMT 16,4313 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Chương V của E-HSMT 28,4835 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm Chương V của E-HSMT 43,4717 100 m
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 133 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm Chương V của E-HSMT 25 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Chương V của E-HSMT 33 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 29 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 40 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50x40mm Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 90x1.1/2''mm Chương V của E-HSMT 7 cái
21 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 90x2''mm Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong ĐK 110x1.1/4''mm Chương V của E-HSMT 4 cái
23 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 75x1.1/4''mm Chương V của E-HSMT 4 cái
24 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 75x1.1/2''mm Chương V của E-HSMT 2 cái
25 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 63x1.1/4''mm Chương V của E-HSMT 5 cái
26 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE , ĐK 50x1.1/2''mm Chương V của E-HSMT 36 cái
27 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 40x1.1/4''mm Chương V của E-HSMT 66 cái
28 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63x2''mm Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt van thép, ĐK50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt van thép, ĐK40mm Chương V của E-HSMT 9 cái
31 Lắp đặt van thép, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 20 cái
32 Lắp đặt Cút nhựa 90o HDPE, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 7 cái
33 Lắp đặt Cút nhựa 90o HDPE, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 10 cái
34 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 16 cái
35 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 43 cái
36 Lắp đặt măng sông thu nhựa HDPE - Đường kính 63x40mm Chương V của E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt măng sông thu nhựa HDPE - Đường kính 63x50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt măng sông thu nhựa HDPE - Đường kính 90x75mm Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75x63mm Chương V của E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50x40mm Chương V của E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt Tê thu HDPE 1 Đầu ren ngoài Đường kính 63x2mm Chương V của E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 13 cái
43 Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 50x50mm Chương V của E-HSMT 7 cái
44 Lắp đặt Tê thu HDPE - Đường kính 63x40mm Chương V của E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 50x40mm Chương V của E-HSMT 2 cái
46 Đoạn ống PVC D90 Đựng miệng khóa; L=0.5m Chương V của E-HSMT 30 cái
47 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm Chương V của E-HSMT 30 cái
C Hạng mục: Lắp đặt hố van xả cặn, xả khí, chia nhánh, đồng hồ đo nước, bơm tăng áp tuyến xã Quảng Lạc, thành phố Lạng Sơn
1 Lắp đặt Tê HDPE đường kính 110-110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 6,6mm Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 90x90mm Chương V của E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt cút nhựa 45o HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 6,6mm Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt Cút 45o HDPE, ĐK 90x90mm Chương V của E-HSMT 3 cái
5 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm Chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 90x3''mm Chương V của E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt van cổng BB, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt van cổng BB, ĐK 80mm Chương V của E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Chương V của E-HSMT 0,005 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,015 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm Chương V của E-HSMT 0,01 100m
12 Tấm thép chắn dòng 0.4x0.6m Chương V của E-HSMT 75,36 kg
13 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ĐK 90x25mm Chương V của E-HSMT 3 cái
14 Ống thép tráng kẽm 2 đầu ren D25 Chương V của E-HSMT 1,5 m
15 Lắp đặt van bi, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt bầu xả khí, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt van cổng BB, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng tổng, D100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15mm Chương V của E-HSMT 281 cái
22 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 75x1/2''mm Chương V của E-HSMT 4 cái
23 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 63x1/2''mm Chương V của E-HSMT 23 cái
24 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 50x1/2''mm Chương V của E-HSMT 104 cái
25 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 40x1/2''mm Chương V của E-HSMT 150 cái
26 Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2''mm Chương V của E-HSMT 281 cái
27 Lắp đặt van PPR, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 281 cái
28 Lắp đặt nối ren ngoài PPR bằng p/p hàn, ĐK 25x3/4''mm Chương V của E-HSMT 281 cái
29 Lắp đặt nối ren trong PPR bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2''mm Chương V của E-HSMT 281 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V của E-HSMT 2,81 100m
31 Hộp nhựa bảo vệ đồng hồ Chương V của E-HSMT 281 cái
32 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm Chương V của E-HSMT 281 cái
33 Lắp đặt MS 1 đầu ren trong HDPE D110x4" Chương V của E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt MS 1 đầu ren trong nhựa - Đường kính 90x3mm Chương V của E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong nhựa HDPE - Đường kính 75mm Chương V của E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong nhựa HDPE - Đường kính 63mm Chương V của E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong nhựa HDPE - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong nhựa HDPE - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 4 cái
40 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 4 cái
41 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm Chương V của E-HSMT 4 cái
42 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 4 cái
43 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 4 cái
44 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 4 cái
45 Đai Treo Ống thép D100 Chương V của E-HSMT 25 cái
46 Đai Treo Ống thép D80 Chương V của E-HSMT 8 cái
47 Đai Treo Ống thép D65 Chương V của E-HSMT 20 cái
48 Đai Treo Ống thép D50 Chương V của E-HSMT 8 cái
49 Đai Treo Ống thép D40 Chương V của E-HSMT 9 cái
50 Đai Treo Ống thép D32 Chương V của E-HSMT 7 cái
51 Lắp đặt bơm nước tuần hoàn Chương V của E-HSMT 0,5 1 tấn
52 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
55 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 1 cặp bích
56 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V của E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt van bi, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt bầu xả khí, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 1 cái
60 Cáp Điện Cu/PVC/PVC 3x2,5+1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
61 Cáp điện điều khiển Cu/PVC/PVC 3x0.75mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
62 Ống lồng bảo vệ cáp điện D32/25 Chương V của E-HSMT 45 m
D Hạng mục: Xây dựng hố van xả cặn, xả khí, chia nhánh tuyến xã Quảng Lạc, thành phố Lạng Sơn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 17,5122 1m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,9204 m3
3 Ván khuôn gỗ hố van Chương V của E-HSMT 0,3536 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,6318 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,7716 m3
6 Làm lớp đá đệm đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,0765 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 23,004 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,39 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,084 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0285 tấn
11 tấm thép tấm V50 + tôn nhám 1,5mm Chương V của E-HSMT 2 Tấm
12 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,3586 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 11 1cấu kiện
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 5,8374 100m3
15 Sản xuất đai treo ống qua cầu Chương V của E-HSMT 0,7973 tấn
16 Bu lông M16x70 Chương V của E-HSMT 264 cái
17 Ván khuôn gỗ trụ đỡ ống qua cầu Chương V của E-HSMT 0,1488 100m2
18 Bê tông trụ đỡ ống qua cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,932 m3
E Hạng mục: Xây dựng tuyến ống xã Sơn Hà và xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Chương V của E-HSMT 54,46 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 95,305 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 443,835 1m3 đất nguyên thổ
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 1.553,685 1m3 đất nguyên thổ
5 Đắp đất móng đường ống phía dưới bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1.229,2945 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 7,4991 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 95,305 m3
8 Vận chuyển bê tông vỉa hè cũ đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 0,9531 100m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển bê tông vỉa hè cũ đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 0,9531 100m3 đất nguyên thổ/1km
F Hạng mục: Chi tiết ống qua cầu tuyến xã Sơn Hà và xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng
1 Sản xuất đai treo ống qua cầu Chương V của E-HSMT 0,484 tấn
2 Bu lông M16x70 Chương V của E-HSMT 236 cái
3 Ván khuôn gỗ trụ đỡ ống qua cầu Chương V của E-HSMT 0,0336 100m2
4 Bê tông trụ đỡ ống qua cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,392 m3
5 Lắp đặt măng sông Viking, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt cút 45o, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt khớp nối mềm EE, D65 Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt cút 45o, ĐK 65mm Chương V của E-HSMT 4 cái
G Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống xã Sơn Hà và xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 1,17 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Chương V của E-HSMT 19,55 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 10,4 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm Chương V của E-HSMT 7,26 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Chương V của E-HSMT 31,05 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Chương V của E-HSMT 30 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm Chương V của E-HSMT 19,38 100 m
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 79 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm Chương V của E-HSMT 28 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Chương V của E-HSMT 54 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 60 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 38 cái
14 Lắp đặt măng sông thu HDPE đường kính 110x75mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75x63mm Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50x40mm Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt Tê thu HDPE - Đường kính 75x50mm Chương V của E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt Tê thu HDPE đường kính 110x90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 63x63mm Chương V của E-HSMT 3 cái
20 Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 50x50mm Chương V của E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt Tê thu HDPE - Đường kính 63x50mm Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt Tê thu HDPE - Đường kính 50x40mm Chương V của E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt Tê thu HDPE - Đường kính 90x63mm Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm lồng ống - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 0,98 100m
25 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong ĐK 110x1.1/2''mm Chương V của E-HSMT 3 cái
26 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong ĐK 110x2''mm Chương V của E-HSMT 2 cái
27 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong ĐK 110x1.1/4''mm Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 75x2''mm Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 63x1.1/4''mm Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 90x2''mm Chương V của E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE , ĐK 50x1.1/2''mm Chương V của E-HSMT 23 cái
32 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 75x2.1/2''mm Chương V của E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 40x1.1/4''mm Chương V của E-HSMT 17 cái
34 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 90x3''mm Chương V của E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 90x2''mm Chương V của E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63x2''mm Chương V của E-HSMT 12 cái
37 Lắp đặt tê đều ren ngoài HDPE, ĐK 63x2''mm Chương V của E-HSMT 3 cái
38 Lắp đặt van thép, ĐK 85mm Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt van thép, ĐK65mm Chương V của E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt van thép, ĐK50mm Chương V của E-HSMT 7 cái
41 Lắp đặt van thép, ĐK40mm Chương V của E-HSMT 10 cái
42 Lắp đặt van thép, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 7 cái
43 Lắp đặt Cút nhựa 90o HDPE, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt Cút nhựa 90o HDPE, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt Cút nhựa 90o HDPE, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt Cút nhựa 90o HDPE, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 4 cái
47 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm Chương V của E-HSMT 12 cái
48 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 14 cái
49 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 8 cái
H Hạng mục: Lắp đặt hố van xả cặn, xả khí, chia nhánh, đồng hồ đo nước tuyến xã Sơn Hà và xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng
1 Lắp đặt Tê HDPE đường kính 110-110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 6,6mm Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 90x90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt cút nhựa 45o HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 6,6mm Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt Cút 45o HDPE, ĐK 90x90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm Chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 90x3''mm Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt van cổng BB, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt van cổng BB, ĐK 80mm Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Chương V của E-HSMT 0,005 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,005 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm Chương V của E-HSMT 0,01 100m
12 Tấm thép chắn dòng 0.4x0.6m Chương V của E-HSMT 37,68 kg
13 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ĐK 110x25mm Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ĐK 90x25mm Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Ống thép tráng kẽm 2 đầu ren D25 Chương V của E-HSMT 1 m
16 Lắp đặt van bi, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt bầu xả khí, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt van cổng BB, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng tổng, D100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15mm Chương V của E-HSMT 260 cái
23 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 90x1.2''mm Chương V của E-HSMT 15 cái
24 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 75x1/2''mm Chương V của E-HSMT 23 cái
25 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 63x1/2''mm Chương V của E-HSMT 72 cái
26 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 50x1/2''mm Chương V của E-HSMT 90 cái
27 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 40x1/2''mm Chương V của E-HSMT 58 cái
28 Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2''mm Chương V của E-HSMT 260 cái
29 Lắp đặt van PPR, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 260 cái
30 Lắp đặt nối ren ngoài PPR bằng p/p hàn, ĐK 25x3/4''mm Chương V của E-HSMT 260 cái
31 Lắp đặt nối ren trong PPR bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2''mm Chương V của E-HSMT 260 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V của E-HSMT 2,6 100m
33 Hộp nhựa bảo vệ đồng hồ Chương V của E-HSMT 260 cái
34 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm Chương V của E-HSMT 260 cái
I Hạng mục: Xây dựng hố van xả cặn, xả khí, chia nhánh tuyến xã Sơn Hà và xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 4,0751 1m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,0846 m3
3 Ván khuôn gỗ hố van Chương V của E-HSMT 0,2372 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,8138 m3
5 Làm lớp đá đệm đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,0515 m3
6 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 7,864 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,64 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0396 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0185 tấn
10 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,2261 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 6 1cấu kiện
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,0136 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->