Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200769747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200677095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và vốn đối ứng Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 21:43:00 đến ngày 2020-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,503,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào đất rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,88 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,526 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,909 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,916 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | Đào rãnh đặt đường ống rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,1 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,025 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,222 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,863 | m3 |
| 11 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,178 | m3 |
| 12 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,254 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,33 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,062 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Crophin | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,6 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| B | CỤM XỬ LÝ LỌC | |||
| 1 | Đào đất rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,384 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,76 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,49 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,24 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,85 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,92 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,41 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,96 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,41 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,21 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,069 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,035 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,194 | tấn |
| 14 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,484 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,073 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 175 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,086 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Khâu nối ren ngoài D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | CÁI |
| 30 | Ba chạc chuyển bậc 110-63-110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | CÁI |
| 31 | Đồng hồ tổng đo lưu lượng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Đào đất rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,494 | m3 |
| 33 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,498 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,447 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,585 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,371 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,693 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,75 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,375 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,75 | m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,831 | m3 |
| 46 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,717 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,776 | m3 |
| 50 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,9 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,368 | m2 |
| 54 | Trát xê nô, máI hắt vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,797 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,75 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt cửa D1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | cái |
| 57 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 58 | Chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,9 | m2 |
| 61 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,276 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | 100m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp các loại kích thước <=250x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt cầu dao tổng 1 pha 1 chiều 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bảng |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Đào móng rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,609 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,778 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,098 | m3 |
| 74 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 77 | Thép vuông đặc 16x16 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,82 | kg |
| 78 | Hàn nằm, chiều cao đường hàn 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,096 | 10m |
| 79 | Thép hình L50x50x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,04 | kg |
| 80 | Thép bản 500x50x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,571 | kg |
| 81 | Lỗ khoan thép F13 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | lỗ |
| 82 | Lỗ khoan thép F15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | lỗ |
| 83 | Bu lông F12, L = 30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 84 | Bu lông F12, L = 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | sứ |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 88 | Hộp bảo vệ 1 công tơ 1 pha ép nóng + Bộ gông treo hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | CÁI |
| 89 | Đào đất rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,704 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,426 | m3 |
| 91 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,397 | m3 |
| 92 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,43 | m3 |
| 93 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,933 | tấn |
| 94 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,373 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 96 | SX lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | m2 |
| 97 | Bản lề cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 98 | Khóa cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lưới thép B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63 | m2 |
| C | TUYẾN ỐNG TỪ ĐẦU MỐI VỀ CỤM XỬ LÝ LỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,286 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1 | 100m |
| 3 | Quai nhê ghim vách đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Đào rãnh đặt đường ống rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70,33 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đặt đường ống rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 210,99 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đặt đường ống rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70,33 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 334,073 | m3 |
| 8 | Đào đất rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,5 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,128 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,096 | m3 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 15 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,361 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| D | TUYẾN ỐNG TỪ CỤM XỦ LÝ LỌC VỀ CÁC HỘ DÂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,955 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,623 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,682 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,805 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,929 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74,628 | 100m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,81 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,255 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,47 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,31 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,875 | 100m |
| 19 | Đai khởi thủy 110-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 0.0 |
| 20 | Đai khởi thủy 110-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | 0.0 |
| 21 | Đai khởi thủy 75-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | 0.0 |
| 22 | Đai khởi thủy 63-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49 | 0.0 |
| 23 | Đai khởi thủy 50-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 0.0 |
| 24 | Đai khởi thủy 50-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47 | 0.0 |
| 25 | Đai khởi thủy 40-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | 0.0 |
| 26 | Đai khởi thủy 40-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | 0.0 |
| 27 | Đai khởi thủy 32-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 130 | 0.0 |
| 28 | Ba chạc D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 0.0 |
| 29 | Ba chạc D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94 | 0.0 |
| 30 | Ba chạc 110-75-110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 0.0 |
| 31 | Cụn chuyển bậc D63-50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 0.0 |
| 32 | Cụn chuyển bậc D50-40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 0.0 |
| 33 | Cụn chuyển bậc D40-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | 0.0 |
| 34 | Cụn chuyển bậc D32-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | 0.0 |
| 35 | Đầu bịt HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 0.0 |
| 36 | Quai nhờ thộp bản 400x50x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87 | 0.0 |
| 37 | Cặp đai treo quả bớ DN65- DN75+ Cỏp treo phi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 114 | 0.0 |
| 38 | Cặp đai treo quả bớ DN32- DN32+ Cỏp treo phi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | 0.0 |
| 39 | Đào rãnh đặt đường ống rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 445,724 | m3 |
| 40 | Đào rãnh đặt đường ống rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.337,171 | m3 |
| 41 | Đào rãnh đặt đường ống rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 445,724 | m3 |
| 42 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,88 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.117,187 | m3 |
| 44 | Đào rãnh đặt đường ống rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 342,4 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 325,28 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,148 | m3 |
| 47 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,427 | m3 |
| 48 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,754 | m3 |
| 49 | Đào đất rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,75 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,192 | m3 |
| 51 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,644 | m3 |
| 52 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,075 | tấn |
| 53 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,076 | tấn |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,25 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,904 | 100m |
| 57 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,904 | m3 |
| 58 | Lắp đặt van ren cánh bướm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 484 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 484 | cái |
| 60 | SX hộp tôn bảo vệ đồng hồ đo nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 484 | cái |
| 61 | Khoá Việt tiệp khoá lắp đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 484 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 968 | cái |
| 63 | Kép thép D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 484 | cái |
| 64 | Côn thu thép D20-15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 968 | cái |
| 65 | Cút góc HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 484 | cái |
| 66 | Van gạt nhưa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 484 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 484 | cái |
| 68 | Bộ kìm kẹp thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| E | HỐ VAN TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,375 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,729 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,618 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,441 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,626 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,125 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 9 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,061 | tấn |
| 10 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D =100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt chữ thập thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D =100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,098 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,078 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lơ thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 30 | Lơ thép tráng kẽm D67 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 31 | Lơ thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 32 | Lơ thép tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 33 | Lơ thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | Cái |
| 34 | Lơ thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | Cái |
| 35 | Côn thu thép D100-D67 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Côn thu thép D67-50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 37 | Côn thu thép D50-40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 38 | Côn thu thép D50-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 39 | Côn thu thép D40-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 40 | Côn thu thép D40-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Côn thu thép D32-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| F | HỐ VAN GIẢM ÁP ( 05 HỐ) | |||
| 1 | Đào đất rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,86 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,203 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,525 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,324 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,287 | m3 |
| 8 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Van giảm áp PN16-DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 12 | Kép thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi