Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200769747-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200677095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và vốn đối ứng Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 21:43:00 đến ngày 2020-08-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,503,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẦU MỐI
1 Đào đất rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 62,37 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32,88 m3
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,526 m3
4 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,909 m3
5 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,916 100m2
6 Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,02 tấn
7 Đào rãnh đặt đường ống rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,1 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,025 m3
9 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,222 m3
10 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,863 m3
11 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,178 m3
12 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,254 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,019 100m2
14 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,191 100m2
15 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,33 m3
16 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,016 100m2
17 Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cấu kiện
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,062 100m
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,04 100m
22 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
26 Lắp đặt Crophin Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
27 Đào đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,6 m3
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,16 100m
B CỤM XỬ LÝ LỌC
1 Đào đất rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 55,384 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,76 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,49 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,24 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,85 m3
6 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,92 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,41 m3
8 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,96 m3
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,41 m3
10 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,21 m3
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,069 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,035 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,194 tấn
14 Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,019 tấn
15 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,484 tấn
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,118 100m2
17 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,073 100m2
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,01 100m2
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,48 100m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 75 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 175 m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cấu kiện
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,086 100m
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
27 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
28 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
29 Khâu nối ren ngoài D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 CÁI
30 Ba chạc chuyển bậc 110-63-110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 CÁI
31 Đồng hồ tổng đo lưu lượng nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
32 Đào đất rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,494 m3
33 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,498 m3
34 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,447 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,585 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,371 m3
37 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,017 100m2
38 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,034 100m2
39 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,007 tấn
40 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,029 tấn
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,693 m3
42 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,75 m3
43 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,375 m3
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,75 m2
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,831 m3
46 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,717 m3
47 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,109 100m2
48 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,036 tấn
49 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,776 m3
50 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,034 tấn
51 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,024 tấn
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,9 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,368 m2
54 Trát xê nô, máI hắt vữa XM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,797 m2
55 Trát trần, vữa XM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,75 m2
56 Sản xuất, lắp dựng cửa sắt cửa D1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,5 cái
57 Bản lề cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
58 Chốt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
59 Khóa cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
60 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,9 m2
61 Quét vôi 3 nước trắng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,276 m2
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,004 100m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 m
65 Lắp đặt hộp các loại kích thước <=250x200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
66 Lắp đặt cầu dao tổng 1 pha 1 chiều 30A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
68 Lắp đặt ổ cắm ba Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
69 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bảng
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
71 Đào móng rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,609 m3
72 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,778 m3
73 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,098 m3
74 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3 m3
75 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,118 100m2
76 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
77 Thép vuông đặc 16x16 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,82 kg
78 Hàn nằm, chiều cao đường hàn 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,096 10m
79 Thép hình L50x50x4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,04 kg
80 Thép bản 500x50x4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,571 kg
81 Lỗ khoan thép F13 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 lỗ
82 Lỗ khoan thép F15 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 lỗ
83 Bu lông F12, L = 30mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
84 Bu lông F12, L = 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
85 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 sứ
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 m
87 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
88 Hộp bảo vệ 1 công tơ 1 pha ép nóng + Bộ gông treo hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 CÁI
89 Đào đất rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,704 m3
90 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,426 m3
91 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,397 m3
92 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,43 m3
93 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,933 tấn
94 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,373 100m2
95 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,243 100m2
96 SX lắp dựng cổng sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,8 m2
97 Bản lề cổng sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
98 Khóa cổng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
99 Lưới thép B40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 63 m2
C TUYẾN ỐNG TỪ ĐẦU MỐI VỀ CỤM XỬ LÝ LỌC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,286 100m
2 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,1 100m
3 Quai nhê ghim vách đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 Cái
4 Đào rãnh đặt đường ống rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 70,33 m3
5 Đào rãnh đặt đường ống rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 210,99 m3
6 Đào rãnh đặt đường ống rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 70,33 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 334,073 m3
8 Đào đất rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,5 m3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,128 m3
10 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,096 m3
11 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 tấn
12 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,051 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,5 m3
14 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 100m2
15 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,72 m3
16 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,361 m3
17 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,072 100m2
D TUYẾN ỐNG TỪ CỤM XỦ LÝ LỌC VỀ CÁC HỘ DÂN
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 62,26 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,955 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,623 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,682 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,805 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,929 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 74,628 100m
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25 cái
14 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,81 100m
15 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,255 100m
16 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,47 100m
17 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,31 100m
18 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,875 100m
19 Đai khởi thủy 110-32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 0.0
20 Đai khởi thủy 110-20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 0.0
21 Đai khởi thủy 75-20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 0.0
22 Đai khởi thủy 63-20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 49 0.0
23 Đai khởi thủy 50-32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 0.0
24 Đai khởi thủy 50-20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 47 0.0
25 Đai khởi thủy 40-32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 0.0
26 Đai khởi thủy 40-20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 55 0.0
27 Đai khởi thủy 32-20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 130 0.0
28 Ba chạc D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 0.0
29 Ba chạc D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 94 0.0
30 Ba chạc 110-75-110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 0.0
31 Cụn chuyển bậc D63-50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 0.0
32 Cụn chuyển bậc D50-40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 0.0
33 Cụn chuyển bậc D40-32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 0.0
34 Cụn chuyển bậc D32-20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36 0.0
35 Đầu bịt HDPE D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 0.0
36 Quai nhờ thộp bản 400x50x5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 87 0.0
37 Cặp đai treo quả bớ DN65- DN75+ Cỏp treo phi 12 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 114 0.0
38 Cặp đai treo quả bớ DN32- DN32+ Cỏp treo phi 12 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17 0.0
39 Đào rãnh đặt đường ống rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 445,724 m3
40 Đào rãnh đặt đường ống rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.337,171 m3
41 Đào rãnh đặt đường ống rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 445,724 m3
42 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,88 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.117,187 m3
44 Đào rãnh đặt đường ống rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 342,4 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 325,28 m3
46 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,148 m3
47 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,427 m3
48 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 46,754 m3
49 Đào đất rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,75 m3
50 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,192 m3
51 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,644 m3
52 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,075 tấn
53 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,076 tấn
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,25 m3
55 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,076 100m2
56 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,904 100m
57 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,904 m3
58 Lắp đặt van ren cánh bướm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 484 cái
59 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 484 cái
60 SX hộp tôn bảo vệ đồng hồ đo nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 484 cái
61 Khoá Việt tiệp khoá lắp đồng hồ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 484 cái
62 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 968 cái
63 Kép thép D15 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 484 cái
64 Côn thu thép D20-15 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 968 cái
65 Cút góc HDPE D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 484 cái
66 Van gạt nhưa D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 484 cái
67 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 484 cái
68 Bộ kìm kẹp thi công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
E HỐ VAN TRÊN TUYẾN
1 Đào đất rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,375 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,729 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,618 m3
4 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,441 m3
5 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,025 100m2
6 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,626 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,125 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
9 Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,061 tấn
10 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D =100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 Cái
11 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 67mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
12 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 Cái
13 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 Cái
14 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
15 Lắp đặt chữ thập thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D =100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,098 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,018 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,036 100m
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,048 100m
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,078 100m
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13 cái
28 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
29 Lơ thép tráng kẽm D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 Cái
30 Lơ thép tráng kẽm D67 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 Cái
31 Lơ thép tráng kẽm D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 Cái
32 Lơ thép tráng kẽm D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 Cái
33 Lơ thép tráng kẽm D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11 Cái
34 Lơ thép tráng kẽm D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13 Cái
35 Côn thu thép D100-D67 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
36 Côn thu thép D67-50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
37 Côn thu thép D50-40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
38 Côn thu thép D50-32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
39 Côn thu thép D40-32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
40 Côn thu thép D40-25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
41 Côn thu thép D32-25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
42 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
F HỐ VAN GIẢM ÁP ( 05 HỐ)
1 Đào đất rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,86 m3
2 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,203 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,525 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,324 m3
5 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,014 100m2
6 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,251 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,287 m3
8 Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,027 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m
11 Van giảm áp PN16-DN100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
12 Kép thép D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->