Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng đập thủy lợi Nà Kem (Hang Hom), thôn Lũng Giềng, xã Xuân Lập, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200684293-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Lập, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng đập thủy lợi Nà Kem (Hang Hom), thôn Lũng Giềng, xã Xuân Lập, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới (Được giao tại Quyết định số 293/QĐ-UBND ngày 09/03/2020 của Ủy ban nhân dân huyện Lâm Bình). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 11:06:00 đến ngày 2020-07-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,304,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÊ QUÂY | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 | Theo HS thiết kế | 3,0388 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 3,0388 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS thiết kế | 2,84 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đê quây bằng máy đào 0,8 m3 đất cấp II | Theo HS thiết kế | 2,272 | 100m3 |
| 5 | Bạt phủ thượng lưu đê quây | Theo HS thiết kế | 2,13 | 100m3 |
| B | ĐẬP | |||
| 1 | Đào đất mòng băng bằng thủ công rộng <=3m, bằng máy đào 0,8 m3 đất cấp III | Theo HS thiết kế | 41,18 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 19,96 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS thiết kế | 5,85 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 14,11 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước hố móng 8CV | Theo HS thiết kế | 50 | ca |
| 6 | Làm đường thi công máy đào 0,8m3 | Theo HS thiết kế | 3 | Ca |
| 7 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo HS thiết kế | 1,46 | 100m3 |
| 8 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Theo HS thiết kế | 10 | M3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 343,37 | M3 |
| 10 | Rải lớp ni lon | Theo HS thiết kế | 3,0886 | 100m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HS thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HS thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng <=250cm, đá 4x6, mác 200 | Theo HS thiết kế | 278,76 | M3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày >45cm, chiều cao <=28m, đá 2x4, mác 200 | Theo HS thiết kế | 251,98 | M3 |
| 15 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HS thiết kế | 97,46 | M2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HS thiết kế | 1,82 | 100m |
| 17 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế | 7,87 | 100m2 |
| C | VAN ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Lắp đặt cánh van âm tường | Theo HS thiết kế | 5 | Công |
| 2 | Gia công các kết cấu thép cánh van | Theo HS thiết kế | 0,619 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép cánh van | Theo HS thiết kế | 0,619 | Bộ |
| 4 | Trục D30 dài 15 cm | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Trục D50 dài 4.1 m | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Van V5 quay trợ lực | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Hèm phai | Theo HS thiết kế | 1 | Công |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép<=10mm | Theo HS thiết kế | 5,242 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép<=10mm, chều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 2,963 | Tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HS thiết kế | 1,32 | M3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <=45cm chiều cao <=28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 5,51 | M3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <=45cm chiều cao <=28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 14,16 | M3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt théo tường, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Theo HS thiết kế | 0,353 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế | 1,68 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mài hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 1,56 | M3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa soorlas chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế | 0,044 | Tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,085 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng>50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 22 | Cấu kiện |
| 19 | Gia công lưới chắn rác | Theo HS thiết kế | 0,0244 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo HS thiết kế | 0,0244 | Tấn |
| 21 | Máy bơm thủy luân 4TB 400, nhà máy bơm Hải Dương sản xuất | Theo HS thiết kế | 1 | máy |
| 22 | Lắp đặt máy bơm và chuyển giao công nghệ | Theo HS thiết kế | 1 | Lần |
| 23 | Lắp đặt ống thép, thép tráng kẽm nối bằng mặt bích đường kính ống 219.1mm dày 4,78 | Theo HS thiết kế | 0,296 | 100m |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 219.1 mm | Theo HS thiết kế | 6 | Cặp bịch |
| 25 | Gioăng cao su | Theo HS thiết kế | 6 | Cái |
| 26 | Bu lông D16 | Theo HS thiết kế | 48 | Cái |
| 27 | Mở rộng D100-219.1 dài 50 cm | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Khớp nối mềm D200 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Gia công thép ống xả | Theo HS thiết kế | 0,198 | Tấn |
| 30 | Lắp đặt thép ống xả | Theo HS thiết kế | 0,198 | Tấn |
| 31 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 219.1mm | Theo HS thiết kế | 8 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, đường kính ống 273.1mm | Theo HS thiết kế | 0,082 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút thép đường kính côn, cút 273.1mm | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 250 mm | Theo HS thiết kế | 4 | Cặp bích |
| 35 | Gioăng cáo su | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Bu lông D18 | Theo HS thiết kế | 40 | Cái |
| 37 | Gia công Crepin | Theo HS thiết kế | 0,0175 | Tấn |
| 38 | Lắp đặt Crepin | Theo HS thiết kế | 0,0175 | Tấn |
| D | TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng<=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 582,9 | M3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS thiết kế | 0,58 | M3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 0,58 | M3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6 mm | Theo HS thiết kế | 8,78 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7 mm | Theo HS thiết kế | 2,69 | 100m |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 250mm, chiều dày 9,6 mm | Theo HS thiết kế | 32 | Bộ |
| 7 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 7,7 mm | Theo HS thiết kế | 10 | Bộ |
| 8 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 6,2mm | Theo HS thiết kế | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp bích thép đường kính ống 250mm | Theo HS thiết kế | 16 | Cặp bích |
| 10 | Lắp bích thép đường kính ống 200mm | Theo HS thiết kế | 5 | Cặp bích |
| 11 | Chếch HDPE D250 | Theo HS thiết kế | 9 | Cái |
| 12 | Tê HDPE D250 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Bích đặc D160 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Giăng cao su D250 | Theo HS thiết kế | 30 | cái |
| 15 | Gioăng cao su D200 | Theo HS thiết kế | 9 | cái |
| 16 | Bu lông D16, L12 | Theo HS thiết kế | 190 | cái |
| 17 | Vận chuyển ống + Các phụ kiện | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS thiết kế | 5,83 | 100m3 |
| E | HẦM VAN CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 15,65 | M3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HS thiết kế | 0,76 | M3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo HS thiết kế | 6,52 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HS thiết kế | 0,45 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công-sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,83 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế | 0,079 | Tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, vá khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | Theo HS thiết kế | 17 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=250mm | Theo HS thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250 mm | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150 mm | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 250 mm, chiều dày 9,6 mm | Theo HS thiết kế | 12 | Bộ |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160 mm, chiều dày 6,2 mm | Theo HS thiết kế | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160 mm, chiều dày 6,2 mm | Theo HS thiết kế | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 250 mm | Theo HS thiết kế | 6 | Cặp bích |
| 16 | Lắp bích théo, đường kính ống 150 mm | Theo HS thiết kế | 3 | Cặp bích |
| 17 | Giăng cao su D250 | Theo HS thiết kế | 78 | Cái |
| 18 | Gioăng cáo su D160 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Bu lông D16, L12 | Theo HS thiết kế | 78 | Cái |
| 20 | Tê HDPE D250-160 | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi