Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mặt đường tuyến đường ĐH.99 thành phố Lạng Sơn năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200746110-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mặt đường tuyến đường ĐH.99 thành phố Lạng Sơn năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200740245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp kinh tế năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 11:42:00 đến ngày 2020-08-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,872,719,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Thảm bê tông nhựa
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6587 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (BTNC 9.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0425 100m2
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0707 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0707 100tấn
B Hạng mục 2: Cạp mở rộng mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0292 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,166 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1321 100m3
4 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4362 100m2
5 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 20-25m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0872 100m3
6 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4,0km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0872 100m3
7 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, 19km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0872 100m3
C Hạng mục 3: Rãnh BTXM
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,22 m3
2 Rải ni lông chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0857 100m2
3 Khung thép ván khuôn d12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1273 tấn
4 Vữa trít Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
5 Tấm tôn ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6703 m2
D Hạng mục 4: Tấm bản qua rãnh, bê tông nâng đầu cống
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,47 m3
2 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5313 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1551 100m2
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
E Hạng mục 5: Sửa chữa mặt đường
1 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 3,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4299 100m2
2 Tôn bù đá dăm (2x4)cm, sâu TB 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,7196 m3
F Hạng mục 6: Di chuyển cọc tiêu và trồng lại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->