Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200767913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200709661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục đào tạo trong ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 11:51:00 đến ngày 2020-08-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,393,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần kiến trúc | |||
| 1 | Phá dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 6,959 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà, hành lang, ban công xử lý chống thấm | Chương V E-HSMT | 313,84 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 (Trát lần 1) | Chương V E-HSMT | 155,792 | m2 |
| 4 | Quét chống thấm | Chương V E-HSMT | 155,792 | 1m2 |
| 5 | Mua lưới thủy tỉnh | Chương V E-HSMT | 171,371 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 (trát lần 2) | Chương V E-HSMT | 155,792 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V E-HSMT | 2.036,12 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Chương V E-HSMT | 1.095,444 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3.287,356 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát nền T2-3 (tính 200 viên mỗi sàn) | Chương V E-HSMT | 16 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch hoa KT 200x200mm | Chương V E-HSMT | 16 | m2 |
| 12 | Vệ sinh nền tầng 4,5 sau khi thi công cải tạo | Chương V E-HSMT | 21,809 | 30m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường h=2.1m để ốp cải tạo | Chương V E-HSMT | 1.019,502 | m² |
| 14 | Ốp tường gạch ceramic, kích thước gạch 300x600mm | Chương V E-HSMT | 1.136,476 | m2 |
| 15 | Phá dỡ gạch lát khu vệ sinh | Chương V E-HSMT | 230,635 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 385,048 | 1m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 230,635 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 166,412 | m2 |
| 19 | Lắp dựng trần thạch cao thả chịu nước | Chương V E-HSMT | 166,412 | m2 |
| 20 | Công tác mài và sơn bóng bề mặt Granito lan can | Chương V E-HSMT | 267,36 | m |
| 21 | Thép 12x12 | Chương V E-HSMT | 12,914 | kg |
| 22 | Nút bịt đầu liên kết (thanh ngang) | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 23 | Nút bịt đầu liên kết (thanh đứng) | Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 24 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V E-HSMT | 160 | lỗ |
| 25 | Mua Inox 304 lan can | Chương V E-HSMT | 180,814 | kg |
| 26 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V E-HSMT | 7,16 | 100m2 |
| 27 | Thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 1.849,538 | kg |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép (thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,4mm) | Chương V E-HSMT | 1,796 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 7,16 | 100m2 |
| 30 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 221,656 | m |
| 32 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 189,291 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 189,291 | 1m2 cấu kiện |
| 34 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 166,6 | m |
| 35 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 16,14 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 16,14 | m2 |
| 37 | Xây trèn má cửa | Chương V E-HSMT | 0,407 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,185 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 41 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 36,652 | m2 |
| 42 | Trát đắp hèm cửa, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 32,04 | m |
| 43 | Mua và lắp đặt gòng cửa và bản lề cửa đi cửa sổ | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chốt khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 45 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt cửa, khuôn cửa, lan can cầu thang | Chương V E-HSMT | 474,124 | m2 |
| 46 | Sơn gỗ khuôn cửa, cửa đi, cửa sổ, lan can cầu tang 3 nước bằng sơn PU | Chương V E-HSMT | 474,124 | m2 |
| 47 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 122,423 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 122,423 | m2 |
| 49 | Mua cửa đi nhôm kính mở quay xingfa, kính 6.38mm | Chương V E-HSMT | 56,79 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóađa điểm + bản lề 3D | Chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 51 | Cửa sổ mở quay 2 cánh kết hợp Vách kính, hệ Xingfa 6,38mm | Chương V E-HSMT | 25,11 | m2 |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A | Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 53 | Thay kính cửa kính trắng mờ 6.38 mm | Chương V E-HSMT | 4,582 | m2 |
| 54 | Bốc xếp và vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V E-HSMT | 46,997 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E-HSMT | 46,997 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Chương V E-HSMT | 46,997 | m3 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=50m | Chương V E-HSMT | 28,689 | 100m2 |
| 58 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,925 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn tận dụng tôn cũ) | Chương V E-HSMT | 3,925 | 100m2 |
| 60 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 62,462 | m2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 | Chương V E-HSMT | 62,462 | m2 |
| 62 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 62,462 | m2 |
| 63 | Mua và lắp đặt máng nước Inox 304 | Chương V E-HSMT | 137,03 | kg |
| 64 | Đào móng, rộng <=20m, đất C2 | Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 65 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 45,009 | m3 |
| 66 | Lát gạch Terazzo 400x400mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 665,349 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống ống nước cùng phụ kiện cấp thoát nước | Chương V E-HSMT | 20 | công 3/7 |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xịt xí | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt vắt khăn | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt bình nước nóng | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ bình nóng lạnh | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 15 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2,98 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Chương V E-HSMT | 1,09 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN20 | Chương V E-HSMT | 2,67 | 100m |
| 22 | Lắp đặt kép ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 23 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN40 (hoặc tương đương) (có bóng) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van chặn DN40mm | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van nhựa PPR D25mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút nhựa hàn D32x25mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút nhựa hàn D25mm | Chương V E-HSMT | 152 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút nhựa hàn D25x20mm | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút nhựa hàn D20mm | Chương V E-HSMT | 125 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê inox đặc chủng cho xí bệt, ĐK 15mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63x40mm | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Chương V E-HSMT | 137 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20mm | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 38 | Lắp đặt Côn nhựa hàn D63x40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Côn nhựa hàn D40x32mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt Chếch nhựa hàn PPR D40mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Măng sông nhựa hàn D63mm | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 42 | Lắp đặt Măng sông nhựa hàn D40mm | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 43 | Lắp đặt Măng sông nhựa hàn D32mm | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt Măng sông nhựa hàn D25mm | Chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 45 | Lắp đặt Măng sông hàn D20mm | Chương V E-HSMT | 125 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong D20x1/2mm | Chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 3,168 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 1,078 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát D110x110mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát D90x90mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát D90x60mm | Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát D60x60mm | Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát D60x42mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát D42mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 57 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát D110mm | Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 58 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát D90mm | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 59 | Lắp đặt Chếch nhựa 45 miệng bát D60mm | Chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 60 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát D42mm | Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 61 | Lắp đặt Côn nhựa thu D110x90mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt Côn nhựa thu D60x42mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 63 | Lắp đặt Van uPVC D40mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 64 | Lắp Nút bịt nhựa D90mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 65 | Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát D110mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát D90mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D110mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D90mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| C | Hạng mục 3: Phần cấp điện, chiếu sáng, chống sét | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện cùng phụ kiện cấp điện | Chương V E-HSMT | 20 | công 3/7 |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 85A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 40A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha 25A | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cầu chì 220V-2A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Máy biến dòng 150/5A | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đồng hồ Ampe kế | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x150mm | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 40A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha 25A | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện phòng 6-8modul | Chương V E-HSMT | 22 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha 25A | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 17 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn máng phản quang gắn trần KT 1220x235mm, bóng huỳnh quang 2x36w | Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn Led PANEL ốp trần D225-18W | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần D138-12W | Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 23 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều 2 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 176 | cái |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế âm chống cháy công tắc, ổ cắm | Chương V E-HSMT | 364 | hộp |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2+E16 | Chương V E-HSMT | 39,2 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm+E4 | Chương V E-HSMT | 590 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 3.630 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơnCu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 4.554 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=76mm | Chương V E-HSMT | 39,2 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=40mm | Chương V E-HSMT | 590 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Chương V E-HSMT | 1.815 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V E-HSMT | 2.277 | m |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V E-HSMT | 33 | máy |
| 38 | Nở sắt D12mm lắp giá cục nóng điều hòa | Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 39 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh ĐK 6.4 dày 0.8mm | Chương V E-HSMT | 184,8 | m |
| 40 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh ĐK 12.7 dày 0.8mm | Chương V E-HSMT | 184,8 | m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 43 | Đồng ho đo tiêu thụ điện năng | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo điện năng | Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| D | Hạng mục 4: Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều công suất 12.000 BTU | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| E | Hạng mục 5: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và có chi phí dự phòng )chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đàu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong qua trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào giá dự thầu: 2,5%*(A+B+C+D) | Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi