Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200767913-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tr­ường Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20200709661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp giáo dục đào tạo trong ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 11:51:00 đến ngày 2020-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,393,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần kiến trúc
1 Phá dỡ bệ xí Chương V E-HSMT 6,959 m3
2 Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà, hành lang, ban công xử lý chống thấm Chương V E-HSMT 313,84 m2
3 Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 (Trát lần 1) Chương V E-HSMT 155,792 m2
4 Quét chống thấm Chương V E-HSMT 155,792 1m2
5 Mua lưới thủy tỉnh Chương V E-HSMT 171,371 m2
6 Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 (trát lần 2) Chương V E-HSMT 155,792 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Chương V E-HSMT 2.036,12 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần trong nhà Chương V E-HSMT 1.095,444 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 3.287,356 m2
10 Phá dỡ nền gạch lát nền T2-3 (tính 200 viên mỗi sàn) Chương V E-HSMT 16 m2
11 Lát nền, sàn gạch hoa KT 200x200mm Chương V E-HSMT 16 m2
12 Vệ sinh nền tầng 4,5 sau khi thi công cải tạo Chương V E-HSMT 21,809 30m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường h=2.1m để ốp cải tạo Chương V E-HSMT 1.019,502
14 Ốp tường gạch ceramic, kích thước gạch 300x600mm Chương V E-HSMT 1.136,476 m2
15 Phá dỡ gạch lát khu vệ sinh Chương V E-HSMT 230,635 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Chương V E-HSMT 385,048 1m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Chương V E-HSMT 230,635 m2
18 Tháo dỡ trần Chương V E-HSMT 166,412 m2
19 Lắp dựng trần thạch cao thả chịu nước Chương V E-HSMT 166,412 m2
20 Công tác mài và sơn bóng bề mặt Granito lan can Chương V E-HSMT 267,36 m
21 Thép 12x12 Chương V E-HSMT 12,914 kg
22 Nút bịt đầu liên kết (thanh ngang) Chương V E-HSMT 32 cái
23 Nút bịt đầu liên kết (thanh đứng) Chương V E-HSMT 96 cái
24 Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm Chương V E-HSMT 160 lỗ
25 Mua Inox 304 lan can Chương V E-HSMT 180,814 kg
26 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V E-HSMT 7,16 100m2
27 Thép hộp mạ kẽm Chương V E-HSMT 1.849,538 kg
28 Sản xuất xà gồ thép (thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,4mm) Chương V E-HSMT 1,796 tấn
29 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Chương V E-HSMT 7,16 100m2
30 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V E-HSMT 4 cái
31 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V E-HSMT 221,656 m
32 Tháo dỡ cửa Chương V E-HSMT 189,291 m2
33 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E-HSMT 189,291 1m2 cấu kiện
34 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V E-HSMT 166,6 m
35 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 16,14 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 16,14 m2
37 Xây trèn má cửa Chương V E-HSMT 0,407 m3
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,185 m3
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 0,02 tấn
40 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,019 100m2
41 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 36,652 m2
42 Trát đắp hèm cửa, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 32,04 m
43 Mua và lắp đặt gòng cửa và bản lề cửa đi cửa sổ Chương V E-HSMT 12 bộ
44 Lắp đặt chốt khóa cửa đi Chương V E-HSMT 12 bộ
45 Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt cửa, khuôn cửa, lan can cầu thang Chương V E-HSMT 474,124 m2
46 Sơn gỗ khuôn cửa, cửa đi, cửa sổ, lan can cầu tang 3 nước bằng sơn PU Chương V E-HSMT 474,124 m2
47 Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V E-HSMT 122,423 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 122,423 m2
49 Mua cửa đi nhôm kính mở quay xingfa, kính 6.38mm Chương V E-HSMT 56,79 m2
50 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóađa điểm + bản lề 3D Chương V E-HSMT 50 bộ
51 Cửa sổ mở quay 2 cánh kết hợp Vách kính, hệ Xingfa 6,38mm Chương V E-HSMT 25,11 m2
52 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A Chương V E-HSMT 56 cái
53 Thay kính cửa kính trắng mờ 6.38 mm Chương V E-HSMT 4,582 m2
54 Bốc xếp và vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V E-HSMT 46,997 m3
55 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V E-HSMT 46,997 m3
56 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m Chương V E-HSMT 46,997 m3
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=50m Chương V E-HSMT 28,689 100m2
58 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 3,925 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn tận dụng tôn cũ) Chương V E-HSMT 3,925 100m2
60 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 62,462 m2
61 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 Chương V E-HSMT 62,462 m2
62 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30 Chương V E-HSMT 62,462 m2
63 Mua và lắp đặt máng nước Inox 304 Chương V E-HSMT 137,03 kg
64 Đào móng, rộng <=20m, đất C2 Chương V E-HSMT 0,62 100m3 đất nguyên thổ
65 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 45,009 m3
66 Lát gạch Terazzo 400x400mm, XM PCB30 Chương V E-HSMT 665,349 m2
B Hạng mục 2: Phần cấp thoát nước
1 Tháo dỡ chậu rửa Chương V E-HSMT 22 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Chương V E-HSMT 22 bộ
3 Tháo dỡ hệ thống ống nước cùng phụ kiện cấp thoát nước Chương V E-HSMT 20 công 3/7
4 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 22 bộ
5 Lắp đặt xịt xí Chương V E-HSMT 22 bộ
6 Lắp đặt hộp giấy Chương V E-HSMT 22 cái
7 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V E-HSMT 22 cái
8 Lắp đặt vắt khăn Chương V E-HSMT 22 cái
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 22 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V E-HSMT 22 cái
11 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 22 cái
12 Lắp đặt bình nước nóng Chương V E-HSMT 22 bộ
13 Lắp đặt giá đỡ bình nóng lạnh Chương V E-HSMT 22 cái
14 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 66 cái
15 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V E-HSMT 22 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 0,33 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 2,25 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1,07 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 2,98 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN10 Chương V E-HSMT 1,09 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN20 Chương V E-HSMT 2,67 100m
22 Lắp đặt kép ĐK 20mm Chương V E-HSMT 110 cái
23 Van phao đồng MIHA- PN12 DN40 (hoặc tương đương) (có bóng) Chương V E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt Van chặn DN40mm Chương V E-HSMT 17 cái
25 Lắp đặt Van nhựa PPR D25mm Chương V E-HSMT 22 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 22 cái
27 Lắp đặt Cút nhựa hàn D32x25mm Chương V E-HSMT 11 cái
28 Lắp đặt Cút nhựa hàn D25mm Chương V E-HSMT 152 cái
29 Lắp đặt Cút nhựa hàn D25x20mm Chương V E-HSMT 35 cái
30 Lắp đặt Cút nhựa hàn D20mm Chương V E-HSMT 125 cái
31 Lắp đặt tê inox đặc chủng cho xí bệt, ĐK 15mm Chương V E-HSMT 22 cái
32 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63x40mm Chương V E-HSMT 17 cái
33 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Chương V E-HSMT 3 cái
34 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm Chương V E-HSMT 22 cái
35 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm Chương V E-HSMT 22 cái
36 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm Chương V E-HSMT 137 cái
37 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20mm Chương V E-HSMT 32 cái
38 Lắp đặt Côn nhựa hàn D63x40mm Chương V E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt Côn nhựa hàn D40x32mm Chương V E-HSMT 11 cái
40 Lắp đặt Chếch nhựa hàn PPR D40mm Chương V E-HSMT 6 cái
41 Lắp đặt Măng sông nhựa hàn D63mm Chương V E-HSMT 23 cái
42 Lắp đặt Măng sông nhựa hàn D40mm Chương V E-HSMT 50 cái
43 Lắp đặt Măng sông nhựa hàn D32mm Chương V E-HSMT 25 cái
44 Lắp đặt Măng sông nhựa hàn D25mm Chương V E-HSMT 57 cái
45 Lắp đặt Măng sông hàn D20mm Chương V E-HSMT 125 cái
46 Lắp đặt Cút nhựa ren trong D20x1/2mm Chương V E-HSMT 180 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 0,22 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 3,168 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 1,078 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V E-HSMT 0,198 100m
51 Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát D110x110mm Chương V E-HSMT 22 cái
52 Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát D90x90mm Chương V E-HSMT 22 cái
53 Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát D90x60mm Chương V E-HSMT 54 cái
54 Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát D60x60mm Chương V E-HSMT 64 cái
55 Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát D60x42mm Chương V E-HSMT 22 cái
56 Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát D42mm Chương V E-HSMT 22 cái
57 Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát D110mm Chương V E-HSMT 88 cái
58 Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát D90mm Chương V E-HSMT 50 cái
59 Lắp đặt Chếch nhựa 45 miệng bát D60mm Chương V E-HSMT 112 cái
60 Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát D42mm Chương V E-HSMT 80 cái
61 Lắp đặt Côn nhựa thu D110x90mm Chương V E-HSMT 11 cái
62 Lắp đặt Côn nhựa thu D60x42mm Chương V E-HSMT 22 cái
63 Lắp đặt Van uPVC D40mm Chương V E-HSMT 11 cái
64 Lắp Nút bịt nhựa D90mm Chương V E-HSMT 22 cái
65 Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát D110mm Chương V E-HSMT 11 cái
66 Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát D90mm Chương V E-HSMT 11 cái
67 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D110mm Chương V E-HSMT 22 cái
68 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D90mm Chương V E-HSMT 22 cái
C Hạng mục 3: Phần cấp điện, chiếu sáng, chống sét
1 Tháo dỡ hệ thống cấp điện cùng phụ kiện cấp điện Chương V E-HSMT 20 công 3/7
2 Lắp đặt các Aptomat 3 pha 85A Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các Aptomat 3 pha 40A Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt các Aptomat 2 pha 25A Chương V E-HSMT 22 cái
5 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10A Chương V E-HSMT 4 cái
6 Cầu chì 220V-2A Chương V E-HSMT 2 cái
7 Đèn báo pha Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt Máy biến dòng 150/5A Chương V E-HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt Đồng hồ Ampe kế Chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x150mm Chương V E-HSMT 4 hộp
11 Lắp đặt các Aptomat 3 pha 40A Chương V E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt các Aptomat 2 pha 25A Chương V E-HSMT 22 cái
13 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10A Chương V E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt tủ điện phòng 6-8modul Chương V E-HSMT 22 hộp
15 Lắp đặt các Aptomat 2 pha 25A Chương V E-HSMT 22 cái
16 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A Chương V E-HSMT 88 cái
17 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10A Chương V E-HSMT 22 cái
18 Lắp đặt đèn máng phản quang gắn trần KT 1220x235mm, bóng huỳnh quang 2x36w Chương V E-HSMT 44 bộ
19 Lắp đặt đèn Led PANEL ốp trần D225-18W Chương V E-HSMT 18 bộ
20 Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần D138-12W Chương V E-HSMT 44 bộ
21 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 24 cái
22 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 66 cái
23 Lắp đặt Công tắc đảo chiều 1 hạt Chương V E-HSMT 8 cái
24 Lắp đặt Công tắc đảo chiều 2 hạt Chương V E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V E-HSMT 176 cái
26 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V E-HSMT 88 cái
27 Lắp đặt đế âm chống cháy công tắc, ổ cắm Chương V E-HSMT 364 hộp
28 Lắp đặt quạt treo tường Chương V E-HSMT 44 cái
29 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2+E16 Chương V E-HSMT 39,2 m
30 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm+E4 Chương V E-HSMT 590 m
31 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 3.630 m
32 Lắp đặt dây đơnCu/PVC 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 4.554 m
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=76mm Chương V E-HSMT 39,2 m
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=40mm Chương V E-HSMT 590 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Chương V E-HSMT 1.815 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Chương V E-HSMT 2.277 m
37 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V E-HSMT 33 máy
38 Nở sắt D12mm lắp giá cục nóng điều hòa Chương V E-HSMT 88 cái
39 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh ĐK 6.4 dày 0.8mm Chương V E-HSMT 184,8 m
40 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh ĐK 12.7 dày 0.8mm Chương V E-HSMT 184,8 m
41 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm Chương V E-HSMT 0,8 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Chương V E-HSMT 1,1 100m
43 Đồng ho đo tiêu thụ điện năng Chương V E-HSMT 22 cái
44 Lắp đặt đồng hồ đo điện năng Chương V E-HSMT 31 cái
D Hạng mục 4: Phần thiết bị
1 Điều hòa 1 chiều công suất 12.000 BTU Chương V E-HSMT 33 cái
E Hạng mục 5: Chi phí dự phòng
1 Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và có chi phí dự phòng )chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đàu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong qua trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào giá dự thầu: 2,5%*(A+B+C+D) Chương V E-HSMT 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->