Gói thầu: Gói thầu số 06 - Xây lắp toàn bộ các hạng mục bổ sung gồm mộ liệt sĩ, chiếu sáng, cổng nghĩa trang, gia cố mái taluy và nhà thắp hương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200767404-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 06 - Xây lắp toàn bộ các hạng mục bổ sung gồm mộ liệt sĩ, chiếu sáng, cổng nghĩa trang, gia cố mái taluy và nhà thắp hương
Số hiệu KHLCNT 20200663923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi công tác Mộ và Nghĩa trang liệt sỹ; vốn xổ số kiến thiết tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 10:59:00 đến ngày 2020-08-04 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,224,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 25,33 1m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,124 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,941 100m3 đất nguyên thổ
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 30,24 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,638 100m3
6 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 120,96 m2
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 3,54 100m
8 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m + kẹp cáp: 25 cọc
9 Rải cáp ngầm cáp điện CXV/DSTA 4x16mm2: 3,83 100m
10 Rải cáp ngầm cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2 0,35 100m
11 Kéo rải dây tiếp địa M25mm2 37,5 m
12 Khung móng trụ đèn trang trí + Bulong 16 Khung
13 Khung móng trụ đèn cao áp + Bulong 9 Khung
14 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 2,016 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 12,162 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,673 100m2
17 Lắp dựng cột đèn trang trí CH -11-5 16 1 cột
18 Lắp dựng cột đèn chiếu sang STK cao 8m 9 1 cột
19 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m 25 1 cột
20 Lắp bảng điện cửa cột 25 bảng
21 Luồn cáp cửa cột 25 1 đầu cáp
22 Lắp cửa cột 25 cửa
23 Lắp cần đèn đơn D60, cao 1,5m, vươn xa 1,5m 3 1 cần đèn
24 Lắp cần đèn 3 D60, cao 1,5m, vươn xa 1,5m 6 1 cần đèn
25 Luồn dây từ cáp treo lên đèn CXV/DSTA 2x2mm2 5,36 100m
26 Lắp bộ đèn cao áp 150W-220V (bóng OSRAM) 21 bộ
27 Lắp đặt MCB 1 P 5A 25 cái
28 Lắp đặt đèn trụ hình quả cầu + bóng copact 20W 64 bộ
29 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (bao gồm vật tư điều khiển) 1 1 tủ
30 Lắp đặt tủ điện tổng 1 hộp
31 MCCB 3P 100A: 1 cái
32 Lắp đặt MCCB 3P 50A: 3 cái
B HẠNG MỤC: MỘ LIỆT SỸ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 4,41 1m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 1,54 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,78 m3
4 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 1,859 m3
5 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,351 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,862 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,034 100m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,111 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 1cấu kiện
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 20,104 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 20,104 m2
12 Lát đá granite màu đen khắc chữ 0,913 m2
13 Bát nhang bằng sứ cao 100, bán kính 50 8 Cái
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,362 m3
15 Bốc mộ liệt sỹ mộ đơn 7 Mộ
16 Bốc mộ liệt sỹ mộ tập thể 1 Mộ
17 Di dời liệt sỹ bằng xe cơ giới trong phạm vi 1km 9 (tạm tính) 1 Chuyến
18 Làm lễ công tác bốc và di dời an táng liệt sỹ 1 Lễ
C HẠNG MỤC: CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 4,608 1m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 3,584 1m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 0,902 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 2,22 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,5945 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,528 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0448 100m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,928 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0492 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,1056 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0936 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0289 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0589 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0832 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 8,176 m3
16 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 75,12 m2
17 Bộ chữ cao 500mm 2 bộ
D HẠNG MỤC: GIA CỐ MÁI TA LUY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 214,1385 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II 6,7515 100m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 2,0987 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 3,2377 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II 215,5536 100m3 đất nguyên thổ
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 317,94 m3
7 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 5,2693 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 37,5322 100m2
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên 763,05 tấn
10 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km 76,305 10 tấn/1km
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống 763,05 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 29.603 cái
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 21,32 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 403,88 m3
15 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương 25,9976 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 4,2616 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 15,0458 tấn
18 Rải nilong lót đổ bê tông đỉnh cơ 10,3994 100m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 153,94 m3
20 Rải giấy dầu lớp cách ly 1,8252 100m2
21 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 214,77 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,34 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,2688 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0364 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1988 tấn
26 Tay vịn lan can D50x2mm 240 m
E HẠNG MỤC: NHÀ THẮP HƯƠNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,2466 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 0,672 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,197 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 25,668 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công đá 4x6, M100, XM PCB40 2,812 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 1,656 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 3,168 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,2967 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,8156 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 1,6205 m3
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,075 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0079 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,2043 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0454 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,2588 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0532 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,3024 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0711 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,5066 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,9099 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,1004 tấn
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0512 100m2
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,2732 100m2
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,6037 100m2
25 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,6315 100m2
26 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 4,292 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,4854 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 25x25cm, vữa XM M75, PCB40 3,0625 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,8996 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 9,995 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 9,995 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 16,584 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 34,554 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 34,536 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 52,4 m
36 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 90viên/m2, XM PCB40 51,406 m2
37 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 44,855 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường 19,99 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 85,674 m2
40 Sơn giả đá 1,7741 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 16,835 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 87,0549 m2
43 Cung cấp bia đá khắc chữ chìm + Lư hương 1 bộ
44 Bông bê tông trang trí 8 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->