Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200768229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cảng Cam Ranh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200742794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 11:38:00 đến ngày 2020-08-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,297,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tháo dỡ cửa, thủ công | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 196,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 5,648 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 595,088 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 26,32 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 5,964 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 23,856 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,8 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 13,258 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,864 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 18,943 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 14 | cái |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 3,104 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1,589 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1,23 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,133 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1,894 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 14,71 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 22,128 | m3 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 236,1 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 181,58 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 13,56 | m2 |
| 23 | Lát gạch đất nung 400x400 | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 220,89 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột 300x600 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 38,16 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 16 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 13,37 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 107,47 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 173,813 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 343,317 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 243,318 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 236,1 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 13,14 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 133,984 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 44,36 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 19,02 | m2 |
| 36 | Cầu thang sắt (cả sơn, lắp dựng và phụ kiện hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 5,2 | md |
| 37 | Vách dựng nhôm kính hệ 1000 (cả kính dày 8ly) | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 133,984 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000(cả kính dày 8ly, chưa có khóa) | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 29,48 | m2 |
| 39 | Cửa sổ nhôm kính hệ 1000(cả kính dày 8ly, cả phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 14,88 | m2 |
| 40 | Khóa cửa đi tay nắm tròn loại 1 | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 6 | bộ |
| 41 | Khóa cửa (loại khóa ngoài) | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1 | bộ |
| 42 | Khung bông bảo vệ cửa bằng thép hộp vuông 14 sắt mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 19,02 | m2 |
| 43 | Tay vịn lan can inox Đk=60 | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 61,8 | md |
| 44 | Đan đỡ lavabo bằng đá Granit (nhân công + vật liệu) | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1,44 | m2 |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 26,32 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,372 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,064 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 20 | cái |
| 49 | Rọ chắn rác inox ĐK 120 | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 4 | cái |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 323,793 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 548,475 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 512,951 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 894,896 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 5,364 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1,816 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 585 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 18 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 120 | m |
| 12 | Tủ điện đặt Aptomat âm tường KT (400x300x200) | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 1 | cái |
| C | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 5 | cái |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 9 | cái |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế và Phần 2 Chương 5 của E-HSYC | 2 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi