Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200768227-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200768179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 10:37:00 đến ngày 2020-08-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,619,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,216 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,963 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,0642 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4162 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt thép tấm cọc ép. BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,4819 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 224,0172 m3
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 432 1 mối nối
9 Đập bê tông đầu cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
10 Sản xuất cọc dẫn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cọc
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C1 ( ép cọc dẫn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
12 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C1 (90% khối lượng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2058 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C1 (10% khối lượng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,0985 m3
14 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 (10% khối lượng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,0611 m3
15 Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5052 100m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,2715 m3
17 Ván khuôn gỗ móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,4707 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2027 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,511 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,4569 tấn
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 92,6639 m3
22 Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,329 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1218 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4876 tấn
25 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3227 m3
26 Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 59,8494 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cổ móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6106 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cổ móng, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2133 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cổ móng ĐK <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0967 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,2682 m3
31 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1526 100m3
32 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2948 100m3
33 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,964 100m3
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,8361 m3
35 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3947 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4577 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3156 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,588 tấn
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,8669 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,1055 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9211 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9832 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,7578 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50,2868 m3
45 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,2775 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,5122 tấn
47 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 137,2186 m3
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7771 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2861 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3869 tấn
51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,1377 m3
52 Ván khuôn gỗ cầu thang thường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7692 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,97 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,406 tấn
55 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,421 m3
56 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0284 100m2
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2597 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5083 tấn
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,065 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60,5021 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 140,7378 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9914 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,2995 m3
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,1592 m3
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,2568 m3
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3513 m3
67 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,4894 m3
68 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,1312 m3
69 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 891,0803 m2
70 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.455,8306 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 177,825 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 554,514 m2
73 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.096,006 m2
74 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72,8484 m2
75 Trát vẩy tường chống vang vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,5992 m2
76 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.068,9053 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3.179,199 m2
78 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2,8 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3362 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3362 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 106,392 1m2
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,0563 100m2
82 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 59,9737 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 977,7916 m2
84 Lát gạch đỏ giếng đáy KT gạch 300x300mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,55 m2
85 Màng chống thấm Larix dày 2mm ( cả nhân công) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,0668 m2
86 Tôn xốp nhẹ mái sảnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,2588 m2
87 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5129 m3
88 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1875 100m2
89 Láng lót tam cấp dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 115,02 m2
90 Láng granitô tam cấp, cầu thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 115,02 m2
91 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 221,88 m
92 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49,0358 m2
93 Sản xuất lan can thép hộp 40x20x2,5 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0012 tấn
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 101,9784 1m2
95 Lắp dựng lan can sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60,354 m2
96 Sản xuất lan can cầu thang thép 14x14 đặc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4415 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,0742 1m2
98 Lắp dựng lan can sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,591 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 150,72 m
100 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,22 m
101 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 187,108 m
102 Nhân công đắp mặt lạ lam chắn nắng + chân cột sảnh + lan can + biểu tượng. (NC: 4,5/7) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 công
103 Tôn cát nền bục giảng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,8089 m3
104 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,9044 m3
105 Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép kính trắng Việt Nhật dày 5 ly. ( bao gồm cả phụ kiện) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 80,16 m2
106 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính trắng Việt Nhật dày 5 ly. ( bao gồm cả phụ kiện) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
107 Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính 76x25, kính trắng dày 5 ly. ( bao gồm cả phụ kiện + lắp dựng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,806 m2
108 Gia công cửa sắt, hoa sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3271 tấn
109 Lắp dựng hoa sắt cửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 81,12 m2
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 56,3765 1m2
111 Xà đón cáp sứ L63x63x6 (1m) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,4 kg
112 Quả sứ, ốc bắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
113 Lắp đặt quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 cái
114 Triết áp điều tốc quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 bộ
115 Lắp đặt quạt treo tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
116 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 96 bộ
117 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 bộ
118 Lắp đặt hộp âm tường đơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 105 hộp
119 Lắp đặt hộp nối ống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 75 hộp
120 Mặt hộp bắt hạt các loại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 84 cái
121 Mặt hộp nối ống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 cái
122 Lắp đặt công tắc 1 hạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 96 cái
123 Lắp đặt công tắc 2 chiều BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
124 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 96 bảng
125 Lắp đặt các automat 1 pha 75A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt các automat 1 pha 32A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
127 Lắp đặt các automat 1 pha 16A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
128 Lắp đặt các automat 1 pha 10A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt tủ điện tầng 1 KT: 500x350x150 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt tủ điện tầng 2,3 KT: 400x300x150 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 0.0
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x25mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x16mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 m
133 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x6mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 257 m
134 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x2,5mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 189 m
135 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x2mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.715 m
136 Lắp đặt ống nhựa sun mềm chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 65 m
137 Lắp đặt ống nhựa sun mềm chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 187 m
138 Lắp đặt ống nhựa sun mềm chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.482 m
139 Bình bột chữa cháy MFXL4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bình
140 Bình khí Co2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bình
141 Tủ đựng bình chữa cháy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
142 Bộ tiêu lệnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
143 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cọc
144 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 147 m
145 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 m
146 Gia công kim thu sét, dài 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
147 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
148 Hồ lô chứa kim thu sét BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 quả
149 Bật đỡ dây fi10 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
150 Sơn chống rỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 kg
151 Xi măng PC30 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 kg
152 Cát vàng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
153 Đo tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 điểm
154 Đào rãnh chôn dây, cọc chống sét, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,15 m3
155 Đắp đất rãnh chôn dây, cọc chống sét, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,15 m3
156 Phễu thu nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
158 Đai nhựa D120 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 90 cái
159 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
160 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,17 m3
161 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 111,7 m2
162 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,8068 m3
163 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,057 m3
164 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3009 100m2
165 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,3863 m3
166 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,5918 m3
167 Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 90,615 m2
168 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42 m2
169 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2817 100m2
170 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1799 tấn
171 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,8244 m3
172 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 125 1cấu kiện
173 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
174 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2649 m3
175 Đắp đất nền móng công trình. ( V lấp =1/3 V đào) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,9546 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->