Gói thầu: Thi công nâng cấp đường liên hoàn từ kho B đến nhà máy Castrol Bp - Petco

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200767845-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty xăng dầu khu vực II TNHH Một Thành viên
Tên gói thầu Thi công nâng cấp đường liên hoàn từ kho B đến nhà máy Castrol Bp - Petco
Số hiệu KHLCNT 20200306908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn công ty xăng dầu khu vực II
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 10:37:00 đến ngày 2020-07-31 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,690,400,677 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí thuê nhà cho công nhân ở bên ngoài Tổng kho Chương 5 1 Khoản
2 Chi phí huấn luyện an toàn PCCC và chi phí đảm bảo an toàn PCCC khi thi công trong kho xăng dầu Chương 5 1 Khoản
3 Chi phí đảm bảo an ninh, an toàn Tổng kho Chương 5 1 Khoản
4 Chi phí lãng công do ngừng thi công theo yêu cầu sản xuất kinh doanh của bên A Chương 5 1 Khoản
5 Chi phí di chuyển thiết bị và nhân công thi công Chương 5 1 Khoản
6 Chi phí thí nghiệm vật liệu phục vụ cho công tác nghiệm thu Chương 5 1 Khoản
7 Chi phí cho phương án đảm bảo an toàn giao thông Chương 5 1 Khoản
8 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Chương 5 1 Khoản
9 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu Chương 5 1 Khoản
10 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu Chương 5 1 Khoản
11 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Chương 5 1 Khoản
12 Chi phí bảo trì Công trình Chương 5 12 Tháng
13 Chi phí dọn dẹp công trình sau khi hoàn thành Chương 5 1 Khoản
B Hạng mục 2: PHẦN THI CÔNG
C B.1. MẶT ĐƯỜNG NÂNG CẤP
1 Bê tông nhựa BTNC 12.5 dày 4cm Chương 5 38,8434 100m2
2 Tưới lớp dính bám CRS-1 TC 0.5kg/m2 Chương 5 38,8434 100m2
3 Bê tông nhựa BTNC 19 dày 6cm Chương 5 35,1121 100m2
4 Tưới lớp thấm bám CRS-1 TC 1.0kg/m2 Chương 5 35,1121 100m2
5 Cấp phối đá dăm loại 1, bù vênh Chương 5 6 100m3
D B.2. PHUI TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG (TẠI NÚT GIAO)
1 Bê tông nhựa BTNC 12.5 dày 4cm Chương 5 17,0327 100m2
2 Tưới lớp dính bám CRS-1 TC 0.5kg/m2 Chương 5 17,0327 100m2
3 Bê tông nhựa BTNC 19 dày 6cm Chương 5 17,0327 100m2
4 Tưới lớp thấm bám CRS-1 TC 1.0kg/m2 Chương 5 17,0327 100m2
5 Cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên dày 15cm Chương 5 2,3739 100m3
6 Cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới dày 20cm Chương 5 0,3248 100m3
7 Vải địa kỹ thuật nền đường K>=12KN/m2 Chương 5 2,0242 100m2
8 Lớp đá mi dày 30cm Chương 5 0,4873 100m3
E B.3. BO NỀN
1 Đào đất Chương 5 1,3609 100m3
2 Đắp đất tận dụng (san gạt đất bằng đất đào tận dụng nút giao) Chương 5 1,2179 100m3
3 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng bo nền Chương 5 4,05 m3
4 Bê tông đá 1x2 M250, bo nền Chương 5 39,84 m3
5 Ván khuôn bó nền Chương 5 2,8811 100m2
F B.4. BÓ VỈA ĐỔ TẠI CHỖ
1 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 Chương 5 8,41 m3
2 Bê tông lót đá 1x2 M150, bó vỉa dày 6cm Chương 5 2,1 m3
3 Ván khuôn Chương 5 0,8856 100m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 (B15), dày 6cm Chương 5 12,9 m3
5 Cấp phố đá dăm loại 1, dày 10cm Chương 5 0,2149 100m3
6 Đắp đất tận dụng, K≥ 0.9 Chương 5 0,1434 100m3
G B.5. TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn phản quang Chương 5 30,2527 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->