Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200738204-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200738152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 14:28:00 đến ngày 2020-08-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,563,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN ĐZ 22KV
1 Cột điện bê tông ly tâm LT14D Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cột
2 Cột điện bê tông ly tâm LT16D Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cột
3 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 5 1 mối nối
4 Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤14m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cột
5 Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤16m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cột
6 Trọng lượng Xà néo XC31L-3T-2M-SC-NB Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 233,34 kg
7 Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 320kg Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Trọng lượng Xà néo XC31L-3T-2M-NB lệch Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 218,03 kg
9 Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 230kg Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
10 Trọng lượng Xà néo XC42L-3T-2M-SC-NB Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 365,54 kg
11 Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 410kg Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Trọng lượng Xà néo XC42L-3T-2M-SC-NB lệch Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 163,35 kg
13 Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 230kg Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
14 Trọng lượng Xà đỡ 1 sứ XĐD - 1 sứ (CĐC 0.5m) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 11,5 kg
15 Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤15kg Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
16 Trọng lượng Xà rẽ nhánh XCRNL-SC ( CĐC 4m) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 114,26 kg
17 Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
18 Trọng lượng Giằng cột GC0 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 34,64 kg
19 Lắp cổ dề, chiều cao lắp ≤20m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
20 Trọng lượng Giằng cột GC1+GC2+GC3 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 134,16 kg
21 Lắp cổ dề, chiều cao lắp ≤20m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
22 Dây nhôm lõi thép ACSR 120mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1.242 mét
23 Dây nhôm lõi thép ACSR 50mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 92 mét
24 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, áp dụng cho vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây ≤120mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,242 km/dây
25 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, áp dụng cho vùng nước mặn, dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR,…), tiết diện dây ≤50mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,092 km/dây
26 Tháo, lắp lại dây dẫn tiết diện dây nhôm lõi thép AC120mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,41 1km dây
27 Sứ đứng Polymer 24kV + ty sứ + kẹp Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 20 quả
28 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35kV Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 10 sứ
29 Sứ chuỗi Polymer 35kV-120kN Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 51 chuỗi
30 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn điện áp ≤35kV, chiều cao lắp chuỗi ≤20m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 51 1 bộ cách điện
31 Bản treo vuông góc kép BT2-9 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 24 cái
32 Khánh đơn KG1-9 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 24 cái
33 Mắt nối lắp ráp NR-10 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 24 cái
34 Khóa néo 4 bu lông N-912 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 39 cái
35 Móc treo chữ U10 MT-19 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 66 cái
36 Mắt nối trung gian NG 9 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 39 cái
37 ống nối AC120 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
38 Cặp cáp A(25-150) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
39 Kẹp quai 95-120mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
40 Hotline Cu-Al 95-120mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
41 Biển báo an toàn Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
42 Biển đề tên cột Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
43 Lắp biển cấm, chiều cao lắp ≤20m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
44 Câu đấu lại nhánh rẽ Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 vị trí
45 Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng >10m, tiết diện dây ≤150mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 vị trí vượt
46 Cáp quang viễn thông ADSS 24FO Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 201 mét
47 Măng xông Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
48 Néo hướng ADSS/300 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
49 Đỡ ADSS/300 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
50 Gông cột Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
51 Bulong 14x400 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
52 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện tròn Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cột
53 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,201 km cáp
54 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ MX
55 Bốc dỡ 1 tấn cột bê tông bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 10,44 tấn
56 Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,541 tấn
57 Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,622 tấn
58 Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,057 tấn
59 Vận chuyển 1 tấn cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,132 tấn/km
60 Vận chuyển 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1623 tấn/km
61 Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1866 tấn/km
62 Vận chuyển 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3171 tấn/km
63 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
64 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 51 bát
65 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 1 vị trí
66 Chi phí ca xe thí nghiệm Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 ca
B MÓNG , TIẾP ĐỊA PHẦN ĐIỆN ĐZ 22KV
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,506
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,13
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,45
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0267 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0114 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,11 100m²
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 17,3
8 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 13,794
9 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,506
10 Vận chuyển tiếp 500m, bằng máy cạp 9m3, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0351 100m³
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 9,72
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,002
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,292
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0895 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0581 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,26 100m²
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 51,7
18 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 41,98
19 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 9,72
20 Vận chuyển tiếp 500m, bằng máy cạp 9m3, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0972 100m³
21 Bốc xếp và vận chuyển bê tông M150 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,506 m3
22 Bốc xếp và vận chuyển bê tông M200 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,13 m3
23 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,45
24 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, gỗ các loại (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1474
25 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0267 tấn
26 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0114 tấn
27 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,45
28 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gỗ các loại (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1474
29 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sắt thép các loại (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0381 tấn
30 Bốc xếp và vận chuyển bê tông M150 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 9,72 m3
31 Bốc xếp và vận chuyển bê tông M200 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,002 m3
32 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,292
33 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, gỗ các loại (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3484
34 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0895 tấn
35 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0581 tấn
36 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,292
37 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gỗ các loại (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3484
38 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sắt thép các loại (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1476 tấn
39 Thép L63x63x6 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 42,9 kg
40 Thép tròn D12 dây nối tiếp địa Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 8,01 kg
41 Thép dẹt 40.4 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 kg
42 Bulông các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,48 kg
43 Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12 ÷ 14mm Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1602 100kg
44 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 10 cọc
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3
46 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3
47 Cưa hạ cột bê tông LT14 bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 1 cột
48 Cưa hạ cột bê tông LT16 bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 cột
49 Xà néo XC31L-3T-2M-NB Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 bộ
50 Xà néo XC31L-3T-2M-NB lệch Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 1 bộ
51 Xà néo XC42L-3T-2M-SC-NB lệch Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 bộ
52 Giằng cột GC1+2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 công/bộ
53 Dây nhôm ACSR 120 (k=0,45) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,146 1km dây
54 Dây nhôm AC35 (k=0,45) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,049 1km dây
55 Cặp cáp A25-150 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 công/bộ
56 Sứ đứng 24kV + ty sứ Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,5 10 sứ
57 Sứ chuỗi Polymer 24kV + phụ kiện Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 12 bộ cách điện
58 Cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,191 km cáp
59 Bốc dỡ 1 tấn cột bê tông bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 8,16 tấn
60 Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,285 tấn
61 Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,547 tấn
62 Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,042 tấn
63 Vận chuyển 1 tấn cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,448 tấn/km
64 Vận chuyển 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0855 tấn/km
65 Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1641 tấn/km
66 Vận chuyển 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3126 tấn/km
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 24
68 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép, bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 82
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,82 100m³
70 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 106
71 Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 ca
72 Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 ca
73 Vận chuyển vật tư thu hồi, xe tải 2,5 tấn Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 ca
74 Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 chuyến
75 Bốc dỡ 1 tấn cột bê tông bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 18,6 tấn
76 Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,826 tấn
77 Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,169 tấn
78 Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,099 tấn
C PHẦN VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN ĐZ 35KV
1 Cột điện bê tông ly tâm LT18D Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cột
2 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 mối nối
3 Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤18m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cột
4 Trọng lượng xà néo góc X31L-SC-NB Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 95,99 kg
5 Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Trọng lượng Cổ dề néo dây CDC-L(R=97) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 11,15 kg
7 Lắp cổ dề, chiều cao lắp ≤20m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
8 Trọng lượng xà đỡ dây đỉnh TBA 2 bộ Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 83,38 kg
9 Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
10 Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 119 mét
11 Dây nhôm lõi thép ACSR 50mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 50 mét
12 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, áp dụng cho vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây ≤120mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,119 km/dây
13 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, áp dụng cho vùng nước mặn, dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR,…), tiết diện dây ≤50mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,05 km/dây
14 Sứ đứng Polymer 35kV + ty sứ + kẹp Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 quả
15 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35kV Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 10 sứ
16 Sứ chuỗi Polymer 35kV-120kN Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 9 chuỗi
17 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn điện áp ≤35kV, chiều cao lắp chuỗi ≤20m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 9 1 bộ cách điện
18 Bản treo vuông góc kép BT2-9 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
19 Khánh đơn KG1-9 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
20 Mắt nối lắp ráp NR-10 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
21 Khóa néo 4 bu lông N-912 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
22 Móc treo chữ U10 MT-19 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 9 cái
23 Mắt nối trung gian NG 9 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
24 ống nối AC120 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
25 Cặp cáp A(25-150) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
26 Biển báo an toàn Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
27 Biển đề tên cột Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
28 Lắp biển cấm, chiều cao lắp ≤20m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
29 Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng >10m, tiết diện dây ≤150mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 vị trí vượt
30 Cáp ngầm có chống thấm dọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/Water 20/35(40,5)kV 3x50 mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 113 mét
31 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤6kg/m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,13 100m
32 Tháo, lắp lại cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/Water 20/35(40,5)kV 3x185 mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,78 100 m
33 Đầu cáp ngầm 35kV ngoài trời 3x50mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
34 Làm và lắp đặt đầu cáp dầu điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp ≤70mm2, phễu tôn 35kV Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
35 Trọng lượng thép xà đỡ CD phụ tải 35kV Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 86,06 kg
36 Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
37 Trọng lượng thép xà đỡ đầu cáp + thu lôi van ( tại TBA) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 48,47 kg
38 Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
39 Trọng lượng thép xà đỡ cầu cáp + thu lôi van ( CĐC 7,5m) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 55,33 kg
40 Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
41 Trọng lượng xà thanh đỡ cáp 2 bộ Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 43,354 kg
42 Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
43 Trọng lượng xà colie đai cáp, đai ống 2 bộ Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 44,76 kg
44 Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
45 Trọng lượng xà đỡ ghế cách điện Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 54,47 kg
46 Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
47 Trọng lượng ghế cách điện Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 31 kg
48 Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
49 Trọng lượng coolie cổ sứ ghế 4 bộ Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 7,04 kg
50 Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤15kg Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
51 Trọng lượng thang trèo Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 24,19 kg
52 Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
53 Trọng lượng giá bắt thang trèo Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 19,89 kg
54 Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
55 Sứ đứng gốm 35kV + ty sứ Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 quả
56 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35kV Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4 10 sứ
57 Dây đồng 12,7kV- Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 7,5 mét
58 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤95mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 7,5 m
59 Đầu cốt đồng M50 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
60 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2 10 đầu cốt
61 Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 24 mét
62 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤95mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 24 m
63 Đầu cốt đồng M35 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
64 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7 10 đầu cốt
65 Ống nhựa xoắn chịu lực F105/80 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 37 mét
66 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤150mm Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,37 100m
67 Ống thép mạ kẽm F100 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 25 mét
68 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống >100mm Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,25 100m
69 Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 105 cọc
70 Viên sứ tráng men đánh dấu tuyến cáp ngầm Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 105 viên
71 Nút cao su chống thấm Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
72 Băng cao su non Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cuộn
73 Băng cao su lưu hóa Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cuộn
74 Băng keo PVC chịu nước Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cuộn
75 Biển báo hiệu cáp ngầm Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
76 Biển đề tên cáp ngầm Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
77 Lắp biển cấm, chiều cao lắp ≤20m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
78 Bulong thép mạ F10x40 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
79 Bốc dỡ 1 tấn cột bê tông bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,71 tấn
80 Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,143 tấn
81 Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,066 tấn
82 Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,257 tấn
83 Vận chuyển 1 tấn cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,813 tấn/km
84 Vận chuyển 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0429 tấn/km
85 Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0198 tấn/km
86 Vận chuyển 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0771 tấn/km
87 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 9 cái
88 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 12 bát
89 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 1 vị trí
90 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 sợi
91 Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
92 Thí nghiệm cầu dao liên động <=35kv, 3 pha Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
93 Chi phí ca xe thí nghiệm Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 ca
D MÓNG TIẾP ĐỊA, RÃNH CÁP
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,506
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,13
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,45
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0267 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0114 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,11 100m²
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 19,79
8 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 16,284
9 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,506
10 Vận chuyển tiếp 500m, bằng máy cạp 9m3, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0351 100m³
11 Bốc xếp và vận chuyển bê tông M150 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,506 m3
12 Bốc xếp và vận chuyển bê tông M200 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,13 m3
13 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,45
14 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, gỗ các loại (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1474
15 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0267 tấn
16 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0114 tấn
17 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,45
18 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gỗ các loại (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1474
19 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sắt thép các loại (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0381 tấn
20 Thép L63x63x6 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 14,3 kg
21 Thép tròn D12 dây nối tiếp địa Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,67 kg
22 Thép dẹt 40.4 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1 kg
23 Bulông các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,16 kg
24 Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12 ÷ 14mm Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0534 100kg
25 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1 10 cọc
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1
27 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1
28 Thép L63x63x6 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 28,6 kg
29 Thép tròn D12 dây nối tiếp địa Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 19,85 kg
30 Thép tròn D8 dây nối tiếp địa Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,38 kg
31 Thép dẹt 40.4 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,22 kg
32 Bulông các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,34 kg
33 Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12 ÷ 14mm Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 20,23 100kg
34 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1
35 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 10 cọc
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5
37 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5
38 Rãnh cáp ngầm 35kV Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 525 m
39 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 375,375
40 Bảo vệ đường cáp ngầm, rải cát đệm Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 341,25
41 Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 262,5 100m²
42 Cát đen Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 416,325 m3
43 Lưới nilong Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 525 m2
44 Đào và hoàn trả rãnh cáp ngầm 35kV Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 455 m
45 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 325,325
46 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 396,8965
47 Cưa hạ cột li tâm 12 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 cột
48 Cưa hạ cột li tâm 18 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 cột
49 Xà néo X31L-SC-NB Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 bộ
50 Xà néo X41nL Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 bộ
51 Cổ dề néo dây 1 cột li tâm CDC-L (k1=0.45) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 công/bộ
52 Dây nhôm AC120 (k=0.45) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,105 1km dây
53 Dây nhôm AC50 (k=0.45) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,156 1km dây
54 Sứ đứng 35kV + ty sứ Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7 10 sứ
55 Sứ chuỗi Polymer 35kV + phụ kiện Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ cách điện
56 Bốc dỡ 1 tấn cột bê tông bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,029 tấn
57 Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,051 tấn
58 Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,08 tấn
59 Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,221 tấn
60 Vận chuyển 1 m3 nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2087 m3/km
61 Vận chuyển 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0153 tấn/km
62 Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,024 tấn/km
63 Vận chuyển 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0663 tấn/km
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 12,7
65 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép, bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 7,012
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0701 100m³
67 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 19,712
68 Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 ca
69 Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 ca
70 Vận chuyển vật tư thu hồi, xe tải 2,5 tấn Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 ca
71 Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 chuyến
72 Bốc dỡ 1 tấn cột bê tông bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 6,739 tấn
73 Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,194 tấn
74 Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,146 tấn
75 Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,478 tấn
E TRẠM BIẾN ÁP
1 Cột điện bê tông ly tâm LT10B Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cột
2 Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤10m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cột
3 Trọng lượng xà đỡ trạm biến áp XĐT-22kV 2 bộ Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 83,38 kg
4 Trọng lượng xà đỡ cầu chì tự rơi 2 cột LT10 ( tim 2,6m) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 49,25 kg
5 Trọng lượng xà đỡ dây trung gian dưới 2 cột LT10 (tim 2,6m) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 38,66 kg
6 Trọng lượng xà đỡ máy biến áp trạm treo 2 cột LT10 (tim 2,6m) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 233,92 kg
7 Trọng lượng xà đỡ ghế cách điện Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 130,56 kg
8 Trọng lượng ghế cách điện ( tim 2,6m) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 151,89 kg
9 Trọng lượng ghế thí nghiệm máy biến áp Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 15,06 kg
10 Trọng lượng Coolie cổ sứ ghế trạm 35kV 5 bộ Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 8,8 kg
11 Trọng lượng tay đỡ dây trung gian 35kV 3 bộ Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,09 kg
12 Trọng lượng thang trèo + giá đỡ thang trèo trạm treo Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 52,41 kg
13 Trọng lượng giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 11,62 kg
14 Lắp đặt xà thép Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7105 tấn
15 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1675 tấn
16 Sứ đứng gốm 24kV + ty sứ + kẹp Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 11 quả
17 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35kV Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1 10 sứ
18 Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 30 mét
19 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, ACSR,…), tiết diện dây chống sét ≤70mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,03 km dây
20 Đầu cốt đồng nhôm AM50 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
21 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6 10 đầu cốt
22 Dây đồng Cu/XLPE 12,7(22)/24kV 1x50mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 15 mét
23 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤95mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 15 m
24 Đầu cốt đồng M50 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
25 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2 10 đầu cốt
26 Dây đồng M35 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 15 m
27 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤95mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 15 m
28 Đầu cốt đồng M35 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
29 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2 10 đầu cốt
30 Dây đồng M70 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 m
31 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤95mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 m
32 Đầu cốt đồng M70 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
33 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4 10 đầu cốt
34 Cặp cáp A(25-150) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
35 Băng dính cách điện cuộn to Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cuộn
36 Biển cấm tại TBA Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
37 Biển tên TBA Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
38 Lắp biển cấm, chiều cao lắp ≤20m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
39 Bốc dỡ 1 tấn cột bê tông bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,856 tấn
40 Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,055 tấn
41 Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,07 tấn
42 Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,956 tấn
43 Vận chuyển 1 tấn cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5568 tấn/km
44 Vận chuyển 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0165 tấn/km
45 Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,021 tấn/km
46 Vận chuyển 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2868 tấn/km
47 Tháo, treo lại máy biến áp 100kVA-22/0,4kV Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 máy
48 Tháo, lắp lại chống sét van 24kV Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 1 bộ (3 pha)
49 Tháo, lắp lại tủ điện 3 pha 150A Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 tủ
50 Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 24kV/100A Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 1 bộ (3pha)
51 Tháo, lắp lại cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,28 100 m
52 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
53 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 11 cái
54 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 máy
55 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 mẫu
56 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 mẫu
57 Chi phí ca xe thí nghiệm Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 ca
F MÓNG, TIẾP ĐỊA TBA
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,7
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,56
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,034 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0199 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,172 100m²
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 21,58
8 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 17,88
9 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,7
10 Vận chuyển tiếp 500m, bằng máy cạp 9m3, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,074 100m³
11 Bốc xếp và vận chuyển bê tông M150 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,7 m3
12 Bốc xếp và vận chuyển bê tông M200 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 m3
13 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,56
14 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, gỗ các loại (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2305
15 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 34 tấn
16 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0194 tấn
17 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,56
18 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gỗ các loại (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2304
19 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sắt thép các loại (DM 588) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 34,0194 tấn
20 Thép L63x63x6 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 42,9 kg
21 Thép tròn D14 dây nối tiếp địa Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 9,92 kg
22 Thép tròn D8, D10, D12 dây nối tiếp địa Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 21,85 kg
23 Thép tròn D3 dây nối tiếp địa Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,28 kg
24 Thép dẹt 40.4 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,38 kg
25 Bulông các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,64 kg
26 Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12 ÷ 14mm Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0801 100kg
27 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,03 10 cọc
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3
29 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3
30 Cầu dao liên động 24kV ngoài trời Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 bộ (3 pha)
31 Cưa hạ cột LT10 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 1 cột
32 Xà đỡ dây đỉnh trạm XĐT - 24kV Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 1 bộ
33 Xà đỡ cầu dao liên động 35kV Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 bộ
34 Xà đỡ cầu chì tự rơi 2 cột LT10 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 bộ
35 Xà đỡ máy biến áp trạm treo 2 cột LT10 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 bộ
36 Xà đỡ ghế cách điện ghế cách điện 2 cột LT10 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 bộ
37 Ghế cách điện 2 cột LT10 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 bộ
38 Thang trèo + giá đỡ thang Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 bộ
39 Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 bộ
40 Sứ đứng gốm 35kV + ty sứ Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1 10 sứ
41 Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,03 1km dây
42 Bốc dỡ 1 tấn cột bê tông bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,856 tấn
43 Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,055 tấn
44 Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,07 tấn
45 Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 tấn
46 Vận chuyển 1 tấn cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5568 tấn/km
47 Vận chuyển 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0165 tấn/km
48 Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,021 tấn/km
49 Vận chuyển 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 tấn/km
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 12,85
51 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép, bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 12,72
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1272 100m³
53 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 25,57
54 Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 ca
55 Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 ca
56 Vận chuyển vật tư thu hồi, xe tải 2,5 tấn Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 ca
57 Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 chuyến
58 Bốc dỡ 1 tấn cột bê tông bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,712 tấn
59 Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,11 tấn
60 Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,14 tấn
61 Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,956 tấn
G CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Cầu daoliên động polymer 35kv/630 (trọn bộ) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Thu Lôi van cooper 42kv Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
3 Lắp đặt thiết bị Cầu daoliên động polymer 35kv/630 (trọn bộ) Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Lắp đặt thiết bị Thu Lôi van cooper 42kv Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->