Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200738204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200738152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 14:28:00 đến ngày 2020-08-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,563,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN ĐZ 22KV | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm LT14D | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 2 | Cột điện bê tông ly tâm LT16D | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 1 mối nối |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤14m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤16m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 6 | Trọng lượng Xà néo XC31L-3T-2M-SC-NB | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 233,34 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 320kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Trọng lượng Xà néo XC31L-3T-2M-NB lệch | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 218,03 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 230kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Trọng lượng Xà néo XC42L-3T-2M-SC-NB | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 365,54 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 410kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Trọng lượng Xà néo XC42L-3T-2M-SC-NB lệch | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 163,35 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 230kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Trọng lượng Xà đỡ 1 sứ XĐD - 1 sứ (CĐC 0.5m) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,5 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤15kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Trọng lượng Xà rẽ nhánh XCRNL-SC ( CĐC 4m) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,26 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Trọng lượng Giằng cột GC0 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,64 | kg |
| 19 | Lắp cổ dề, chiều cao lắp ≤20m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 20 | Trọng lượng Giằng cột GC1+GC2+GC3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,16 | kg |
| 21 | Lắp cổ dề, chiều cao lắp ≤20m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 22 | Dây nhôm lõi thép ACSR 120mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.242 | mét |
| 23 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 92 | mét |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, áp dụng cho vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây ≤120mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,242 | km/dây |
| 25 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, áp dụng cho vùng nước mặn, dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR,…), tiết diện dây ≤50mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,092 | km/dây |
| 26 | Tháo, lắp lại dây dẫn tiết diện dây nhôm lõi thép AC120mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,41 | 1km dây |
| 27 | Sứ đứng Polymer 24kV + ty sứ + kẹp | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | quả |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35kV | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 10 sứ |
| 29 | Sứ chuỗi Polymer 35kV-120kN | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51 | chuỗi |
| 30 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn điện áp ≤35kV, chiều cao lắp chuỗi ≤20m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51 | 1 bộ cách điện |
| 31 | Bản treo vuông góc kép BT2-9 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 32 | Khánh đơn KG1-9 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 33 | Mắt nối lắp ráp NR-10 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 34 | Khóa néo 4 bu lông N-912 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 35 | Móc treo chữ U10 MT-19 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 36 | Mắt nối trung gian NG 9 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 37 | ống nối AC120 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 38 | Cặp cáp A(25-150) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 39 | Kẹp quai 95-120mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 40 | Hotline Cu-Al 95-120mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 41 | Biển báo an toàn | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 42 | Biển đề tên cột | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp biển cấm, chiều cao lắp ≤20m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 44 | Câu đấu lại nhánh rẽ | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | vị trí |
| 45 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng >10m, tiết diện dây ≤150mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 vị trí vượt |
| 46 | Cáp quang viễn thông ADSS 24FO | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 201 | mét |
| 47 | Măng xông | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 48 | Néo hướng ADSS/300 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 49 | Đỡ ADSS/300 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 50 | Gông cột | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 51 | Bulong 14x400 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện tròn | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 53 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,201 | km cáp |
| 54 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ MX |
| 55 | Bốc dỡ 1 tấn cột bê tông bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,44 | tấn |
| 56 | Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,541 | tấn |
| 57 | Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,622 | tấn |
| 58 | Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,057 | tấn |
| 59 | Vận chuyển 1 tấn cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,132 | tấn/km |
| 60 | Vận chuyển 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1623 | tấn/km |
| 61 | Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1866 | tấn/km |
| 62 | Vận chuyển 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3171 | tấn/km |
| 63 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 64 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51 | bát |
| 65 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 vị trí |
| 66 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| B | MÓNG , TIẾP ĐỊA PHẦN ĐIỆN ĐZ 22KV | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,506 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0267 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0114 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m² |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,3 | m³ |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,794 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,506 | m³ |
| 10 | Vận chuyển tiếp 500m, bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0351 | 100m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,72 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,002 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,292 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0895 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0581 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m² |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,7 | m³ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,98 | m³ |
| 19 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,72 | m³ |
| 20 | Vận chuyển tiếp 500m, bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0972 | 100m³ |
| 21 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông M150 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,506 | m3 |
| 22 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông M200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | m3 |
| 23 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | m³ |
| 24 | Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, gỗ các loại (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1474 | m³ |
| 25 | Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0267 | tấn |
| 26 | Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0114 | tấn |
| 27 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | m³ |
| 28 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gỗ các loại (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1474 | m³ |
| 29 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sắt thép các loại (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0381 | tấn |
| 30 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông M150 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,72 | m3 |
| 31 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông M200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,002 | m3 |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,292 | m³ |
| 33 | Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, gỗ các loại (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3484 | m³ |
| 34 | Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0895 | tấn |
| 35 | Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0581 | tấn |
| 36 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,292 | m³ |
| 37 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gỗ các loại (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3484 | m³ |
| 38 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sắt thép các loại (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1476 | tấn |
| 39 | Thép L63x63x6 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,9 | kg |
| 40 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,01 | kg |
| 41 | Thép dẹt 40.4 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | kg |
| 42 | Bulông các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | kg |
| 43 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12 ÷ 14mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1602 | 100kg |
| 44 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m³ |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m³ |
| 47 | Cưa hạ cột bê tông LT14 bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 cột |
| 48 | Cưa hạ cột bê tông LT16 bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cột |
| 49 | Xà néo XC31L-3T-2M-NB | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 50 | Xà néo XC31L-3T-2M-NB lệch | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 51 | Xà néo XC42L-3T-2M-SC-NB lệch | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 52 | Giằng cột GC1+2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | công/bộ |
| 53 | Dây nhôm ACSR 120 (k=0,45) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,146 | 1km dây |
| 54 | Dây nhôm AC35 (k=0,45) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,049 | 1km dây |
| 55 | Cặp cáp A25-150 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | công/bộ |
| 56 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5 | 10 sứ |
| 57 | Sứ chuỗi Polymer 24kV + phụ kiện | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ cách điện |
| 58 | Cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,191 | km cáp |
| 59 | Bốc dỡ 1 tấn cột bê tông bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,16 | tấn |
| 60 | Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,285 | tấn |
| 61 | Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,547 | tấn |
| 62 | Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,042 | tấn |
| 63 | Vận chuyển 1 tấn cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,448 | tấn/km |
| 64 | Vận chuyển 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0855 | tấn/km |
| 65 | Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1641 | tấn/km |
| 66 | Vận chuyển 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3126 | tấn/km |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m³ |
| 68 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép, bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 82 | m³ |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,82 | 100m³ |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 106 | m³ |
| 71 | Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 72 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 73 | Vận chuyển vật tư thu hồi, xe tải 2,5 tấn | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 74 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chuyến |
| 75 | Bốc dỡ 1 tấn cột bê tông bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,6 | tấn |
| 76 | Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,826 | tấn |
| 77 | Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,169 | tấn |
| 78 | Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,099 | tấn |
| C | PHẦN VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN ĐZ 35KV | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm LT18D | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤18m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 4 | Trọng lượng xà néo góc X31L-SC-NB | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,99 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Trọng lượng Cổ dề néo dây CDC-L(R=97) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,15 | kg |
| 7 | Lắp cổ dề, chiều cao lắp ≤20m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Trọng lượng xà đỡ dây đỉnh TBA 2 bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,38 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 119 | mét |
| 11 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | mét |
| 12 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, áp dụng cho vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây ≤120mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,119 | km/dây |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, áp dụng cho vùng nước mặn, dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR,…), tiết diện dây ≤50mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | km/dây |
| 14 | Sứ đứng Polymer 35kV + ty sứ + kẹp | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | quả |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35kV | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 16 | Sứ chuỗi Polymer 35kV-120kN | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | chuỗi |
| 17 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn điện áp ≤35kV, chiều cao lắp chuỗi ≤20m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | 1 bộ cách điện |
| 18 | Bản treo vuông góc kép BT2-9 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 19 | Khánh đơn KG1-9 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | Mắt nối lắp ráp NR-10 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 21 | Khóa néo 4 bu lông N-912 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 22 | Móc treo chữ U10 MT-19 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 23 | Mắt nối trung gian NG 9 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 24 | ống nối AC120 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 25 | Cặp cáp A(25-150) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Biển đề tên cột | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp biển cấm, chiều cao lắp ≤20m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 29 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng >10m, tiết diện dây ≤150mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 vị trí vượt |
| 30 | Cáp ngầm có chống thấm dọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/Water 20/35(40,5)kV 3x50 mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 113 | mét |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤6kg/m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,13 | 100m |
| 32 | Tháo, lắp lại cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/Water 20/35(40,5)kV 3x185 mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,78 | 100 m |
| 33 | Đầu cáp ngầm 35kV ngoài trời 3x50mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 34 | Làm và lắp đặt đầu cáp dầu điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp ≤70mm2, phễu tôn 35kV | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 35 | Trọng lượng thép xà đỡ CD phụ tải 35kV | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,06 | kg |
| 36 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 37 | Trọng lượng thép xà đỡ đầu cáp + thu lôi van ( tại TBA) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,47 | kg |
| 38 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 39 | Trọng lượng thép xà đỡ cầu cáp + thu lôi van ( CĐC 7,5m) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,33 | kg |
| 40 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 41 | Trọng lượng xà thanh đỡ cáp 2 bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,354 | kg |
| 42 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 43 | Trọng lượng xà colie đai cáp, đai ống 2 bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,76 | kg |
| 44 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 45 | Trọng lượng xà đỡ ghế cách điện | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,47 | kg |
| 46 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 47 | Trọng lượng ghế cách điện | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | kg |
| 48 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 49 | Trọng lượng coolie cổ sứ ghế 4 bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,04 | kg |
| 50 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤15kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 51 | Trọng lượng thang trèo | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,19 | kg |
| 52 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 53 | Trọng lượng giá bắt thang trèo | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,89 | kg |
| 54 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 55 | Sứ đứng gốm 35kV + ty sứ | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | quả |
| 56 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35kV | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 57 | Dây đồng 12,7kV- Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5 | mét |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5 | m |
| 59 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 60 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 61 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | mét |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 63 | Đầu cốt đồng M35 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 65 | Ống nhựa xoắn chịu lực F105/80 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 37 | mét |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤150mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m |
| 67 | Ống thép mạ kẽm F100 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | mét |
| 68 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống >100mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 69 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 105 | cọc |
| 70 | Viên sứ tráng men đánh dấu tuyến cáp ngầm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 105 | viên |
| 71 | Nút cao su chống thấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 72 | Băng cao su non | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| 73 | Băng cao su lưu hóa | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| 74 | Băng keo PVC chịu nước | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| 75 | Biển báo hiệu cáp ngầm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 76 | Biển đề tên cáp ngầm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp biển cấm, chiều cao lắp ≤20m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 78 | Bulong thép mạ F10x40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 79 | Bốc dỡ 1 tấn cột bê tông bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,71 | tấn |
| 80 | Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,143 | tấn |
| 81 | Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,066 | tấn |
| 82 | Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,257 | tấn |
| 83 | Vận chuyển 1 tấn cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,813 | tấn/km |
| 84 | Vận chuyển 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0429 | tấn/km |
| 85 | Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0198 | tấn/km |
| 86 | Vận chuyển 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0771 | tấn/km |
| 87 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 88 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bát |
| 89 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 vị trí |
| 90 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 91 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 92 | Thí nghiệm cầu dao liên động <=35kv, 3 pha | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 93 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| D | MÓNG TIẾP ĐỊA, RÃNH CÁP | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,506 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0267 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0114 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m² |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,79 | m³ |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,284 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,506 | m³ |
| 10 | Vận chuyển tiếp 500m, bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0351 | 100m³ |
| 11 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông M150 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,506 | m3 |
| 12 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông M200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | m3 |
| 13 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | m³ |
| 14 | Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, gỗ các loại (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1474 | m³ |
| 15 | Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0267 | tấn |
| 16 | Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0114 | tấn |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | m³ |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gỗ các loại (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1474 | m³ |
| 19 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sắt thép các loại (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0381 | tấn |
| 20 | Thép L63x63x6 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,3 | kg |
| 21 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,67 | kg |
| 22 | Thép dẹt 40.4 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | kg |
| 23 | Bulông các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | kg |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12 ÷ 14mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0534 | 100kg |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m³ |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m³ |
| 28 | Thép L63x63x6 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,6 | kg |
| 29 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,85 | kg |
| 30 | Thép tròn D8 dây nối tiếp địa | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,38 | kg |
| 31 | Thép dẹt 40.4 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | kg |
| 32 | Bulông các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,34 | kg |
| 33 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12 ÷ 14mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,23 | 100kg |
| 34 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m³ |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | m³ |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | m³ |
| 38 | Rãnh cáp ngầm 35kV | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 525 | m |
| 39 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 375,375 | m³ |
| 40 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải cát đệm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 341,25 | m³ |
| 41 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 262,5 | 100m² |
| 42 | Cát đen | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 416,325 | m3 |
| 43 | Lưới nilong | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 525 | m2 |
| 44 | Đào và hoàn trả rãnh cáp ngầm 35kV | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 455 | m |
| 45 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 325,325 | m³ |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 396,8965 | m³ |
| 47 | Cưa hạ cột li tâm 12 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cột |
| 48 | Cưa hạ cột li tâm 18 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cột |
| 49 | Xà néo X31L-SC-NB | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 50 | Xà néo X41nL | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 51 | Cổ dề néo dây 1 cột li tâm CDC-L (k1=0.45) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | công/bộ |
| 52 | Dây nhôm AC120 (k=0.45) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,105 | 1km dây |
| 53 | Dây nhôm AC50 (k=0.45) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,156 | 1km dây |
| 54 | Sứ đứng 35kV + ty sứ | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 10 sứ |
| 55 | Sứ chuỗi Polymer 35kV + phụ kiện | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ cách điện |
| 56 | Bốc dỡ 1 tấn cột bê tông bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,029 | tấn |
| 57 | Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,051 | tấn |
| 58 | Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | tấn |
| 59 | Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,221 | tấn |
| 60 | Vận chuyển 1 m3 nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2087 | m3/km |
| 61 | Vận chuyển 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0153 | tấn/km |
| 62 | Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn/km |
| 63 | Vận chuyển 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0663 | tấn/km |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,7 | m³ |
| 65 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép, bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,012 | m³ |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0701 | 100m³ |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,712 | m³ |
| 68 | Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 69 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 70 | Vận chuyển vật tư thu hồi, xe tải 2,5 tấn | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 71 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chuyến |
| 72 | Bốc dỡ 1 tấn cột bê tông bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,739 | tấn |
| 73 | Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,194 | tấn |
| 74 | Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,146 | tấn |
| 75 | Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,478 | tấn |
| E | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm LT10B | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤10m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 3 | Trọng lượng xà đỡ trạm biến áp XĐT-22kV 2 bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,38 | kg |
| 4 | Trọng lượng xà đỡ cầu chì tự rơi 2 cột LT10 ( tim 2,6m) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,25 | kg |
| 5 | Trọng lượng xà đỡ dây trung gian dưới 2 cột LT10 (tim 2,6m) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,66 | kg |
| 6 | Trọng lượng xà đỡ máy biến áp trạm treo 2 cột LT10 (tim 2,6m) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 233,92 | kg |
| 7 | Trọng lượng xà đỡ ghế cách điện | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 130,56 | kg |
| 8 | Trọng lượng ghế cách điện ( tim 2,6m) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 151,89 | kg |
| 9 | Trọng lượng ghế thí nghiệm máy biến áp | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,06 | kg |
| 10 | Trọng lượng Coolie cổ sứ ghế trạm 35kV 5 bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8 | kg |
| 11 | Trọng lượng tay đỡ dây trung gian 35kV 3 bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | kg |
| 12 | Trọng lượng thang trèo + giá đỡ thang trèo trạm treo | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,41 | kg |
| 13 | Trọng lượng giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,62 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà thép | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7105 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1675 | tấn |
| 16 | Sứ đứng gốm 24kV + ty sứ + kẹp | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | quả |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35kV | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1 | 10 sứ |
| 18 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | mét |
| 19 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, ACSR,…), tiết diện dây chống sét ≤70mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | km dây |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 22 | Dây đồng Cu/XLPE 12,7(22)/24kV 1x50mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | mét |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Dây đồng M35 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng M35 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 30 | Dây đồng M70 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 32 | Đầu cốt đồng M70 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Cặp cáp A(25-150) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 35 | Băng dính cách điện cuộn to | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| 36 | Biển cấm tại TBA | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Biển tên TBA | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp biển cấm, chiều cao lắp ≤20m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 39 | Bốc dỡ 1 tấn cột bê tông bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,856 | tấn |
| 40 | Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 41 | Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 42 | Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,956 | tấn |
| 43 | Vận chuyển 1 tấn cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5568 | tấn/km |
| 44 | Vận chuyển 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0165 | tấn/km |
| 45 | Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn/km |
| 46 | Vận chuyển 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2868 | tấn/km |
| 47 | Tháo, treo lại máy biến áp 100kVA-22/0,4kV | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 48 | Tháo, lắp lại chống sét van 24kV | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 49 | Tháo, lắp lại tủ điện 3 pha 150A | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 50 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 24kV/100A | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ (3pha) |
| 51 | Tháo, lắp lại cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | 100 m |
| 52 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 53 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 54 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 55 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 56 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 57 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| F | MÓNG, TIẾP ĐỊA TBA | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,56 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0199 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,172 | 100m² |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,58 | m³ |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,88 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7 | m³ |
| 10 | Vận chuyển tiếp 500m, bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,074 | 100m³ |
| 11 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông M150 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7 | m3 |
| 12 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông M200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 13 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,56 | m³ |
| 14 | Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, gỗ các loại (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2305 | m³ |
| 15 | Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | tấn |
| 16 | Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0194 | tấn |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,56 | m³ |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gỗ các loại (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2304 | m³ |
| 19 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sắt thép các loại (DM 588) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,0194 | tấn |
| 20 | Thép L63x63x6 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,9 | kg |
| 21 | Thép tròn D14 dây nối tiếp địa | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,92 | kg |
| 22 | Thép tròn D8, D10, D12 dây nối tiếp địa | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,85 | kg |
| 23 | Thép tròn D3 dây nối tiếp địa | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | kg |
| 24 | Thép dẹt 40.4 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,38 | kg |
| 25 | Bulông các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,64 | kg |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12 ÷ 14mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0801 | 100kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 10 cọc |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m³ |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m³ |
| 30 | Cầu dao liên động 24kV ngoài trời | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 31 | Cưa hạ cột LT10 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cột |
| 32 | Xà đỡ dây đỉnh trạm XĐT - 24kV | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 33 | Xà đỡ cầu dao liên động 35kV | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 34 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 2 cột LT10 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 35 | Xà đỡ máy biến áp trạm treo 2 cột LT10 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 36 | Xà đỡ ghế cách điện ghế cách điện 2 cột LT10 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 37 | Ghế cách điện 2 cột LT10 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 38 | Thang trèo + giá đỡ thang | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 39 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 40 | Sứ đứng gốm 35kV + ty sứ | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1 | 10 sứ |
| 41 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 1km dây |
| 42 | Bốc dỡ 1 tấn cột bê tông bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,856 | tấn |
| 43 | Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 44 | Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 45 | Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 46 | Vận chuyển 1 tấn cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5568 | tấn/km |
| 47 | Vận chuyển 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0165 | tấn/km |
| 48 | Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn/km |
| 49 | Vận chuyển 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | tấn/km |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,85 | m³ |
| 51 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép, bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,72 | m³ |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1272 | 100m³ |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,57 | m³ |
| 54 | Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 55 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 56 | Vận chuyển vật tư thu hồi, xe tải 2,5 tấn | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 57 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chuyến |
| 58 | Bốc dỡ 1 tấn cột bê tông bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,712 | tấn |
| 59 | Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,11 | tấn |
| 60 | Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | tấn |
| 61 | Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,956 | tấn |
| G | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu daoliên động polymer 35kv/630 (trọn bộ) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thu Lôi van cooper 42kv | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị Cầu daoliên động polymer 35kv/630 (trọn bộ) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị Thu Lôi van cooper 42kv | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi