Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200766704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200762013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 30a |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 14:43:00 đến ngày 2020-08-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,783,270,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,956 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,627 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,844 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18,567 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,761 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,421 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,468 | 1 tấn |
| 8 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,496 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,624 | 1m3 |
| 10 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,356 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,857 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,408 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,056 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,233 | 1 tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,183 | 1 tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,637 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,445 | 1m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,916 | 1m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,931 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,056 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,109 | 1 tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,41 | 1 tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,398 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,294 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,239 | 1 tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,428 | 1 tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,179 | 1 tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,509 | 1m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,547 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,266 | 1 tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,126 | 1 tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16,569 | 1m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,991 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,291 | 1 tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,116 | 1 tấn |
| 36 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 62,157 | 1m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,607 | 1m3 |
| 38 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 345,38 | 1m2 |
| 39 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 590,997 | 1m2 |
| 40 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 199,1 | 1m2 |
| 41 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 115,24 | 1m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 221,6 | 1m |
| 43 | Trát granitô cầu thang, lan can, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 31,5 | 1m2 |
| 44 | ốp đá cẩm thạch vào tường; Tiết diện đá <=0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 46 | 1m2 |
| 45 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 274,109 | 1m2 |
| 46 | Lát đá cẩm thạch nền, sàn; Tiết diện đá <=0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,3 | 1m2 |
| 47 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 178,58 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 170,78 | 1m2 |
| 49 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,06m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15,252 | 1m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.235,465 | 1m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 345,38 | 1m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 890,085 | 1m2 |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, , Khẩu độ <=9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,348 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,9 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,34 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,9 | tấn |
| 57 | SXLD cáp giằng D8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | m |
| 58 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 431,016 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái ngói 13v/m2, Chiều cao<=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,037 | 100m2 |
| 60 | SXLD cửa đi bằng nhôm, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24,3 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ bằng nhôm, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 41,76 | m2 |
| 62 | SXLD hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22,36 | m2 |
| 63 | Làm chữ Inox bảng hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 64 | Làm bậc cấp gỗ lên sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 65 | ống thoát nước mái D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 60 | m |
| 66 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,34 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,5 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN + PCCC | |||
| 1 | Giá móc ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 2 | Khóa néo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa, Chiều dài ống <=150 mm, tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1,2,3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 57 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 275 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 570 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 130 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 270 | m |
| 26 | tủ điện đế sắt nắp tủ Mica 6 cổng ra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 27 | tủ điện công composit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt căng tơ điện vào bảng đã có sẵn 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Bình chữa cháy MFZ8 ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bình |
| 30 | Bình chữa cháy CO2.MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bình |
| 31 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bảng |
| 32 | Nội quy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bảng |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19,24 | m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | 1 cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 42 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 250 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19 | cái |
| 10 | chân đỡ bật dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 250 | cái |
| 11 | kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19,24 | 1m3 |
| 13 | Đo kiểm tra điện trở nối đất của hệ thông tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | lần |
| D | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15,131 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,044 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,055 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,087 | 1m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi