Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200766704-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200762013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 30a
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 14:43:00 đến ngày 2020-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,783,270,991 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,956 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,627 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,844 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 18,567 1m3
5 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,761 100m2
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,421 1 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,468 1 tấn
8 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,496 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,624 1m3
10 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,356 1m3
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,857 100m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,408 1m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,056 100m2
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,233 1 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,183 1 tấn
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,637 100m3
17 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,445 1m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 25,916 1m3
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,931 1m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,056 100m2
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,109 1 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,41 1 tấn
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12,398 1m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,294 100m2
25 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,239 1 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,428 1 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,179 1 tấn
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,509 1m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,547 100m2
30 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,266 1 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,126 1 tấn
32 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16,569 1m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,991 100m2
34 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,291 1 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,116 1 tấn
36 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 62,157 1m3
37 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,607 1m3
38 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 345,38 1m2
39 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 590,997 1m2
40 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 199,1 1m2
41 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 115,24 1m2
42 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 221,6 1m
43 Trát granitô cầu thang, lan can, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 31,5 1m2
44 ốp đá cẩm thạch vào tường; Tiết diện đá <=0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 46 1m2
45 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 274,109 1m2
46 Lát đá cẩm thạch nền, sàn; Tiết diện đá <=0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,3 1m2
47 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 178,58 m2
48 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 170,78 1m2
49 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,06m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15,252 1m2
50 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.235,465 1m2
51 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 345,38 1m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 890,085 1m2
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, , Khẩu độ <=9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,348 tấn
54 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,9 tấn
55 Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,34 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,9 tấn
57 SXLD cáp giằng D8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 40 m
58 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 431,016 1m2
59 Lợp mái ngói 13v/m2, Chiều cao<=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,037 100m2
60 SXLD cửa đi bằng nhôm, kính cường lực 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 24,3 m2
61 SXLD cửa sổ bằng nhôm, kính cường lực 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 41,76 m2
62 SXLD hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 22,36 m2
63 Làm chữ Inox bảng hiệu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
64 Làm bậc cấp gỗ lên sân khấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bộ
65 ống thoát nước mái D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 60 m
66 Cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 cái
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,34 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,5 100m2
B PHẦN ĐIỆN + PCCC
1 Giá móc ABC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cái
2 Khóa néo cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cái
3 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa, Chiều dài ống <=150 mm, tường gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cái
6 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 cái
7 Lắp đặt quạt điện, quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 cái
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 bộ
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 bộ
12 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 1 cái
13 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 1 cái
14 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 1 cái
15 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 1 cái
16 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 1 cái
17 Lắp đặt mặt nạ công tắc 1,2,3 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 28 cái
18 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 57 hộp
19 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9 hộp
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 275 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 70 m
22 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 200 m
23 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 570 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 130 m
25 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 270 m
26 tủ điện đế sắt nắp tủ Mica 6 cổng ra Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
27 tủ điện công composit Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
28 Lắp đặt căng tơ điện vào bảng đã có sẵn 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
29 Bình chữa cháy MFZ8 ABC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bình
30 Bình chữa cháy CO2.MT3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bình
31 Tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bảng
32 Nội quy chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bảng
C PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 19,24 m3
2 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 1 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 42 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 250 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 22 m
6 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cái
7 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cái
8 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 19 cái
9 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 19 cái
10 chân đỡ bật dây chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 250 cái
11 kẹp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 cái
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 19,24 1m3
13 Đo kiểm tra điện trở nối đất của hệ thông tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 lần
D PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15,131 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,044 1m3
3 Ván khuôn thép; Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,055 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,087 1m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->