Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200767851-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200767762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố phân cấp có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 13:43:00 đến ngày 2020-08-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,402,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Ép trước cọc BTCT 25x25cm cọc dài >4 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,16 100m
2 Ép âm cọc BTCT 25x25cm (phần âm so với mặt đất) cọc dài >4 m, hệ số NC,MTC: 1.05 Theo hồ sơ thiết kế 0,084 100m
3 Sản xuất hộp nối cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,371 tấn
4 Lắp đặt hộp nối cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,371 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 13,5 m3
6 Sản xuất lắp dựng ván khuôn cọc Theo hồ sơ thiết kế 1,62 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,497 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,578 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
10 Phá dỡ bê tông đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,75 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,414 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,122 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90 (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 0,332 100m3
14 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,43 m3
15 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 13,963 m3
16 Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,4 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 5,62 m3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,07 100m2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lót dầm móng, giằng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,074 100m2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,365 100m2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cổ cột Theo hồ sơ thiết kế 0,045 100m2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,528 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,026 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,316 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính < =10 mm, ở độ cao < =4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,184 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính < =18 mm, ở độ cao < =4 m Theo hồ sơ thiết kế 1,061 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính >18 mm, ở độ cao < =4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,629 tấn
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,205 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,205 100m3
30 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,205 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 cao độ (-0.18 đến -0.38) Theo hồ sơ thiết kế 0,216 100m3
32 Trải lớp nilon chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 0,72 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 2,317 100m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế 2,797 100m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 2,832 100m2
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô ô văng Theo hồ sơ thiết kế 0,65 100m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,619 100m2
38 Cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,635 tấn
39 Cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 4,289 tấn
40 Cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,671 tấn
41 Cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 5,201 tấn
42 Cốt thép sàn, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 4,588 tấn
43 Cốt thép sàn, đường kính >10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,052 tấn
44 Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,267 tấn
45 Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,246 tấn
46 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,893 tấn
47 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,202 tấn
48 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 10,59 m3
49 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 25,077 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 10,798 m3
51 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 33,98 m3
52 Bê tông lanh tô, lam ngang..., đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,954 m3
53 Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 6,709 m3
54 Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18cm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 15,235 m3
55 Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18cm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 75,889 m3
56 Xây tường gạch XMCL 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu phức tạp, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,291 m3
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 310,233 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 115,583 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 270,51 m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 91,396 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 29,28 m2
62 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 20,25 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 193,5 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo hồ sơ thiết kế 24,81 m2
65 Công tác ốp gạch len vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm Theo hồ sơ thiết kế 5,12 m2
66 Len đá ngạch cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 4,44 m2
67 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm kích thước 600x600mm, khung nổi Theo hồ sơ thiết kế 52,88 m2
68 Láng nền tạo dốc dày trung bình 70mm, vữa XM mác 75 + Phụ gia chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 120,376 m3
69 Quét chống thấm sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 153,292 m2
70 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 889,418 m2
71 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 691,874 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 358,5 m2
73 Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 279,74 m2
74 Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 230,31 m2
75 Bả bằng matít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 864,608 m2
76 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 691,874 m2
77 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 868,55 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.733,158 m2
79 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ nhà Theo hồ sơ thiết kế 691,874 m2
80 Lát bậc cầu thang bằng gạch thạch anh nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,822 m2
81 Lát cầu thang bằng đá granit, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 45,424 m2
82 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 23,64 m2
83 Lát len đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,188 m2
84 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế 8,08 m2
85 CCLD cửa lamri nhôm Theo hồ sơ thiết kế 2,52 m2
86 Khoét lỗ làm bàn đá lavabo Theo hồ sơ thiết kế 5 Lổ
87 Công tác lắp đặt ổ khóa tay gạt cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 23 Cái
88 CCLĐ khóa cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 13 Cái
89 CCLĐ khóa cửa sắt Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
90 Dán decal cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 91,736 m2
91 Lắp dựng lưới hứng vật rơi bên ngoài Theo hồ sơ thiết kế 53,25 m2
92 Cung cấp lắp dựng Tay vịn cầu thang gỗ căm xe D60 sơn PU Theo hồ sơ thiết kế 41,915 md
93 Cung cấp lan can sắt hành lang cầu thang và cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 59,81 m2
94 Cung cấp lan can inox Theo hồ sơ thiết kế 16,95 m2
95 Sơn sắt thép lan can hành lang và cầu thang các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 59,81 m2
96 Lắp dựng lan can hành lang và cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 76,76 m2
97 Cung cấp Cửa sổ khung nhôm STĐ hệ 700 kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 53,2 m2
98 Cung cấp khung sắt cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 57,08 m2
99 Cung cấp Cửa đi khung nhôm STĐ hệ 700 kính cường lực 8ly Theo hồ sơ thiết kế 50,56 m2
100 Cung cấp Cửa cổng ngỏ Theo hồ sơ thiết kế 8,4 m2
101 Cung cấp cửa đi khung sắt, kính cường lực 8ly Theo hồ sơ thiết kế 8,41 m2
102 Sơn sắt thép cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 70,01 m2
103 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 120,57 m2
104 Đóng Lưới chống nứt tường Theo hồ sơ thiết kế 180,888 m2
105 CCLĐ gạch lấy sáng Theo hồ sơ thiết kế 49 Viên
106 Cung cấp bảng tên phòng làm việc Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
107 Lắp dựng bạt che chắn bên ngoài Theo hồ sơ thiết kế 781,311 m2
108 Tạo nhám mũi bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 123,9 md
109 CCLĐ huy hiệu Ban chỉ huy quân sự Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
110 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 25,9 m
111 CCLD cột cờ Inox Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
112 CCLD ngôi sao Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
113 CCLD Bảng hiệu tên công trình Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
114 Lắp dựng lưới hứng vật rơi bên ngoài Theo hồ sơ thiết kế 60,45 m2
115 Cung cấp lắp đặt khung sắt hộp lưới thép vuông Theo hồ sơ thiết kế 25,8 m2
116 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m (tạm tính 3 Tháng) Theo hồ sơ thiết kế 12,038 100m2
B HẠNG MỤC : BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,285 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông (lót móng) đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,012 100m2
3 Ván khuôn cho bê tông móng đáy bể Theo hồ sơ thiết kế 0,022 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột Theo hồ sơ thiết kế 0,051 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,043 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp Theo hồ sơ thiết kế 0,084 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,398 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,059 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,073 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,069 tấn
13 Bê tông lót nền đá 1x2 , mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,952 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,44 m3
15 Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18cm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,05 m3
16 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,256 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,432 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,801 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 4,8 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 21,28 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 23,76 m2
23 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 26,08 m2
24 Đào móng hố ga, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,171 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90 (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 0,236 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m3
27 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m3
29 Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,014 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,038 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp Theo hồ sơ thiết kế 0,007 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
36 Bê tông lót nền đá 1x2 , mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,432 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, nền hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,6 m3
38 Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18cm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,304 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,384 m3
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,147 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
42 Láng bể hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,08 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,64 m2
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,4 m2
45 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 1,08 m2
46 Hệ thống đấu nối thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 1 Hệ thống
C HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt Đèn đôi 2x1.2m 18W có chóa nhôm Theo hồ sơ thiết kế 44 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn led đơn chống nổ 22W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Lắp đặt đèn downligt led áp trần 18W Theo hồ sơ thiết kế 22 bộ
5 Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt thông gió Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn tường Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt đèn trang trí treo tường Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
10 Lắp đặt Đèn emegency báo pha 3w 6 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
12 Lắp đặt ổ cắm nhựa 3 chấu 3 chỗ cắm ngầm Theo hồ sơ thiết kế 47 cái
13 Lắp đặt công tắc ngầm loại 1 phím bấm Theo hồ sơ thiết kế 70 cái
14 Lắp đặt công tắc ngầm loại 1 phím bấm 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
15 Mặt nạ 1 lỗ + đế đa năng Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
16 Mặt nạ 2 lỗ + đế đa năng Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
17 Mặt nạ 3 lỗ + đế đa năng Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Mặt nạ 4 lỗ + đế đa năng Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
19 Mặt nạ 6 lỗ + đế đa năng Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
20 Lắp đặt MCB 1P/10A 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
21 Lắp đặt RCBO 2P/16A 4.5kA-30mA Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
22 Lắp đặt MCB 2P/32A 6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
23 Lắp đặt MCB 2P/40A 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt MCCB 2P/125A 25kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt hộp nối dây 1 ngã Theo hồ sơ thiết kế 80 hộp
26 Lắp đặt hộp nối dây 2 ngã Theo hồ sơ thiết kế 30 hộp
27 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã Theo hồ sơ thiết kế 21 hộp
28 Lắp đặt nút bịt phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 131 cái
29 Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50 Theo hồ sơ thiết kế 11 hộp
30 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50 Theo hồ sơ thiết kế 11 hộp
31 Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50 Theo hồ sơ thiết kế 6 hộp
32 Đầu khớp nối ren D20 Theo hồ sơ thiết kế 198 cái
33 Đầu khớp nối ren D32 Theo hồ sơ thiết kế 198 cái
34 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện uPVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 9,97 100m
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
36 Lắp đặt khớp nối trơn D20 Theo hồ sơ thiết kế 134 hộp
37 Lắp đặt khớp nối trơn D32 Theo hồ sơ thiết kế 7 hộp
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.421 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.457 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 413 m
41 Kéo rải dây cáp đồng 16mm2 vỏ bọc PVC Theo hồ sơ thiết kế 152 m
42 Kéo rải dây cáp đồng 50mm2 trần Theo hồ sơ thiết kế 39 m
43 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 MODULE Theo hồ sơ thiết kế 14 Cái
44 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 MODULE Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
45 Lắp đặt tủ điện âm tường 16 MODULE Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
46 Lắp đặt máy lạnh 2Hp Theo hồ sơ thiết kế 2 máy
47 Giá đỡ cục nóng Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn ruột đồng Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 237 m
49 Lắp đặt MCB 2P 15A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 0,35 100m
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
52 Ống gas máy lạnh D6,4+12,7 + bọc cách nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 65 m
53 Lắp đặt Cút uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
54 Kim thu sét có bán kính bảo vệ 30m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
55 Đóng cọc tiếp địa CU D16, K=2.4m Theo hồ sơ thiết kế 3 cọc
56 Lắp đặt ống inox D60 dày 1.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m
57 Khớp nối kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
58 Lắp đặt ống inox D42 dày 1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m
59 Lắp đặt Hộp kiểm tra nối đất bằng composite Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
60 Thép tấm 3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,94 kg
61 Thép D12 Theo hồ sơ thiết kế 1 kg
62 Thép D6 Theo hồ sơ thiết kế 1 kg
63 Pát giữ ống nhựa Theo hồ sơ thiết kế 30 Bộ
64 Cáp neo D8mm Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
65 BỘ CHIA DATA 16 PORT Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
66 Lắp đặt công tắc, ổ cắm điện thoại Theo hồ sơ thiết kế 9 bảng
67 Lắp đặt công tắc, ổ cắm cáp tivi Theo hồ sơ thiết kế 7 bảng
68 Lắp đặt công tắc, ổ cắm mạng Theo hồ sơ thiết kế 10 bảng
69 Thiết bị phát wifi Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
70 Kéo rải các loại dây dẫn, dây cáp truyền hình RG6 Theo hồ sơ thiết kế 61 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, dây cáp CAT3E Theo hồ sơ thiết kế 125 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, dây cáp CAT5E Theo hồ sơ thiết kế 148 m
73 Bộ chia 2 tivi Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
74 Bộ chia khuyết đại 8 tivi Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
75 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện uPVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 2,14 100m
76 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện uPVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
77 Hộp nối 2 ngã vuông PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 20 hộp
78 Đế nhựa âm tường cho tivi, data, điện thoại Theo hồ sơ thiết kế 26 Cái
D HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 Theo hồ sơ thiết kế 0,43 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 2,39 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 1,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 1,04 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,11 100m
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 0,88 100m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 1,35 100m
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 1,82 100m
10 Lắp đặt Bít trơn D168 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
11 Lắp Y nhựa uPVC D168/114 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D114 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
13 Lắp Y nhựa uPVC D114/60 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
14 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D90 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
15 Lắp đăt Y uPVC D42/90 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
16 Lắp đặt chữ T giảm, uPVC D34/27 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
17 Lắp đặt chữ T giảm, uPVC D27/21 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
18 Lắp đặt Tê uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
19 Lắp đặt chữ T, uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Lắp đặt côn thu giảm, uPVC D114/60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt côn thu giảm, uPVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt côn thu giảm, uPVC D27/21 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
23 Lắp đặt côn thu giảm, uPVC D60/34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt con thỏ 90 nhựa uPVC, D60 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
25 Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D60 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
26 Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D42 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
27 Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D34 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
28 Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D27 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
29 Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D21 Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
30 Lắp đặt Co răng trong uPVC, D21 Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
31 Lắp đặt Co răng ngoài uPVC, D21 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
32 Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC, D220 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
33 Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC, D114 Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
34 Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC, D90 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
35 Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC, D60 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
36 Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC, D42 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
37 Lắp đặt Bít trơn D114 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
38 Lắp đặt Bít trơn D90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
39 Lắp đặt van Khóa nước D27 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
40 Lắp đặt van Khóa nước D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Lắp đặt van Khóa nước D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
42 Lắp đặt măng sông D21 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
43 Lắp đặt măng sông D27 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
44 Lắp đặt măng sông D34 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
45 Lắp đặt măng sông D60 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
46 Lắp đặt măng sông D90 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
47 Lắp đặt măng sông D114 Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
48 Lắp đặt măng sông D220 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
49 Lắp đặt vòi tắm hương sen Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
50 Lắp đặt lavabo Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa + bộ xả (xi phông) lavabo Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
52 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
53 Lắp đặt giá treo khăn tắm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
54 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
55 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
57 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
58 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
59 Lắp đặt phễu thu 200x200mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
60 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 1m3 + khung đỡ Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
61 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
62 Lắp đặt Van phao cơ Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
63 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
64 Lắp đặt chậu rửa chén 2 vòi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
65 Lắp đặt máy bơm nước 1.5Hp Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
66 Bình chữa cháy CO2 + kệ Theo hồ sơ thiết kế 12 Bình
67 Bình chữa cháy bột khô ABC Theo hồ sơ thiết kế 12 Bình
68 Lắp bảng bộ tiêu lệnh Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
69 Lắp đặt vòi D21 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
70 Cùm treo D114 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
71 Cùm treo D90 Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
72 Cùm treo DN32 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
73 Cùm treo DN27 Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
74 Ty ren M10 Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
75 Ty ren M8 Theo hồ sơ thiết kế 44 Cái
E HẠNG MỤC : CẢI TẠO
1 Phá dỡ nền gạch Theo hồ sơ thiết kế 112,9647 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 21,391 m2
3 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 11,78 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 25,7828 m2
5 Phá dỡ khuôn cửa Theo hồ sơ thiết kế 33,74 m
6 Tháo dỡ vệ sinh chậu rửa + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Tháo dỡ vệ sinh bệ xí + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
8 Tháo dỡ vòi rửa gắn tường Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
9 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo hồ sơ thiết kế 4,64 m2
10 Tháo dỡ đèn Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
11 Tháo dỡ quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
12 Cạo sủi tường Theo hồ sơ thiết kế 292,275 m2
13 Cạo sủi trần Theo hồ sơ thiết kế 83,7083 m2
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0565 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0565 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0565 100m3
17 Bả bằng matit tường Theo hồ sơ thiết kế 292,275 m2
18 Bả bằng matit trần Theo hồ sơ thiết kế 83,7083 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 50,0699 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 325,9134 m2
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 4,64 m2
22 Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 45,625 m2
23 Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,9099 m3
24 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,6164 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 70,0111 m2
26 Lát gạch sân bằng gạch terazo 400x400 Theo hồ sơ thiết kế 37,0717 m2
27 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Thạch Anh100x600mm Theo hồ sơ thiết kế 6,1886 m2
28 Sản xuất Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8ly Theo hồ sơ thiết kế 15,3506 m2 
29 Sản xuất Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 4,715  m2
30 Sơn sắt thép cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 14,6196 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 20,4268 m2
32 Công tác lắp đặt ổ khóa tay gạt cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
33 CCLĐ khóa cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 0,11 100m
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,23 100m
38 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,11 100m
39 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m
40 Lắp đặt Bít trơn D168 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
41 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
42 Lắp Y nhựa uPVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
43 Lắp đặt côn thu giảm, uPVC D60/42 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
44 Lắp đặt côn thu giảm, uPVC D42/27 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
45 Lắp đặt con thỏ nhựa uPVC, D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
46 Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
47 Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
48 Lắp đặt Bít trơn D114 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
49 Lắp đặt Bít trơn D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
50 Lắp đặt măng sông D42 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
51 Lắp đặt măng sông D60 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
52 Lắp đặt măng sông D90 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
53 Lắp đặt măng sông D114 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
54 Lắp đặt măng sông D220 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
55 Lắp đặt Tê cong uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
56 Lắp đặt vòi tắm hương sen Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
57 Lắp đặt vòi nước Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
58 Lắp đặt lavabo Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa + bộ xả (xi phông) lavabo Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
60 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
61 Lắp đặt giá treo khăn tắm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
62 Lắp đặt dây cấp nước mềm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
63 Lắp đặt Bồn cầu nam + vòi rửa + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
65 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
66 Lắp đặt phễu thu 200x200mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
69 Lắp đặt đèn downligt led áp trần 18W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
71 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,1956 100m3
72 Ván khuôn cho bê tông (lót móng) đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,0114 100m2
73 Ván khuôn cho bê tông móng đáy bể Theo hồ sơ thiết kế 0,0196 100m2
74 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp Theo hồ sơ thiết kế 0,086 100m2
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1126 tấn
76 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0706 tấn
77 Bê tông lót nền đá 1x2 , mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,792 m3
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,16 m3
79 Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18cm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,4677 m3
80 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,6 m3
81 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
82 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,46 m2
83 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 19,2 m2
84 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,7 m2
85 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 22,66 m2
86 Đào móng hố ga, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,129 100m3
87 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90 (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 0,1116 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,1297 100m3
89 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,1297 100m3
90 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,1297 100m3
91 Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,0048 100m2
92 Ván khuôn cho bê tông móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
93 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0128 100m2
94 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp Theo hồ sơ thiết kế 0,0022 100m2
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0055 tấn
96 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
97 Bê tông lót nền đá 1x2 , mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,144 m3
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, nền hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 m3
99 Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18cm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,768 m3
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,128 m3
101 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,049 m3
102 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
103 Láng bể hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 m2
104 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,88 m2
105 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m2
106 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 0,36 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->