Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200767851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200767762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố phân cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 13:43:00 đến ngày 2020-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,402,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT 25x25cm cọc dài >4 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT 25x25cm (phần âm so với mặt đất) cọc dài >4 m, hệ số NC,MTC: 1.05 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m |
| 3 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,371 | tấn |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,371 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,497 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,578 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 10 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,414 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,332 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,43 | m3 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,963 | m3 |
| 16 | Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,62 | m3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lót dầm móng, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,365 | 100m2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,528 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,316 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính < =10 mm, ở độ cao < =4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính < =18 mm, ở độ cao < =4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,061 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính >18 mm, ở độ cao < =4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,629 | tấn |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,205 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,205 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,205 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 cao độ (-0.18 đến -0.38) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m3 |
| 32 | Trải lớp nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,317 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,797 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,832 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,619 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,635 | tấn |
| 39 | Cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,289 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,671 | tấn |
| 41 | Cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,201 | tấn |
| 42 | Cốt thép sàn, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,588 | tấn |
| 43 | Cốt thép sàn, đường kính >10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 44 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,267 | tấn |
| 45 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,246 | tấn |
| 46 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,893 | tấn |
| 47 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 48 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,59 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,077 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,798 | m3 |
| 51 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,98 | m3 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lam ngang..., đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,954 | m3 |
| 53 | Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,709 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18cm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,235 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18cm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,889 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch XMCL 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu phức tạp, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,291 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 310,233 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 115,583 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 270,51 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,396 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,28 | m2 |
| 62 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,25 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 193,5 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,81 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch len vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 66 | Len đá ngạch cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 4,44 | m2 |
| 67 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm kích thước 600x600mm, khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 52,88 | m2 |
| 68 | Láng nền tạo dốc dày trung bình 70mm, vữa XM mác 75 + Phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 120,376 | m3 |
| 69 | Quét chống thấm sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 153,292 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 889,418 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 691,874 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 358,5 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 279,74 | m2 |
| 74 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 230,31 | m2 |
| 75 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 864,608 | m2 |
| 76 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 691,874 | m2 |
| 77 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 868,55 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.733,158 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 691,874 | m2 |
| 80 | Lát bậc cầu thang bằng gạch thạch anh nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,822 | m2 |
| 81 | Lát cầu thang bằng đá granit, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,424 | m2 |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,64 | m2 |
| 83 | Lát len đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,188 | m2 |
| 84 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 8,08 | m2 |
| 85 | CCLD cửa lamri nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 86 | Khoét lỗ làm bàn đá lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Lổ |
| 87 | Công tác lắp đặt ổ khóa tay gạt cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | Cái |
| 88 | CCLĐ khóa cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 89 | CCLĐ khóa cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 90 | Dán decal cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 91,736 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lưới hứng vật rơi bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 53,25 | m2 |
| 92 | Cung cấp lắp dựng Tay vịn cầu thang gỗ căm xe D60 sơn PU | Theo hồ sơ thiết kế | 41,915 | md |
| 93 | Cung cấp lan can sắt hành lang cầu thang và cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 59,81 | m2 |
| 94 | Cung cấp lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 16,95 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép lan can hành lang và cầu thang các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 59,81 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can hành lang và cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 76,76 | m2 |
| 97 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm STĐ hệ 700 kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 53,2 | m2 |
| 98 | Cung cấp khung sắt cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 57,08 | m2 |
| 99 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm STĐ hệ 700 kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 50,56 | m2 |
| 100 | Cung cấp Cửa cổng ngỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 101 | Cung cấp cửa đi khung sắt, kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 8,41 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 70,01 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 120,57 | m2 |
| 104 | Đóng Lưới chống nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 180,888 | m2 |
| 105 | CCLĐ gạch lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | Viên |
| 106 | Cung cấp bảng tên phòng làm việc | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 107 | Lắp dựng bạt che chắn bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 781,311 | m2 |
| 108 | Tạo nhám mũi bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 123,9 | md |
| 109 | CCLĐ huy hiệu Ban chỉ huy quân sự | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,9 | m |
| 111 | CCLD cột cờ Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 112 | CCLD ngôi sao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 113 | CCLD Bảng hiệu tên công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 114 | Lắp dựng lưới hứng vật rơi bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 60,45 | m2 |
| 115 | Cung cấp lắp đặt khung sắt hộp lưới thép vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 25,8 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m (tạm tính 3 Tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,038 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC : BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,285 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông (lót móng) đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,398 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 13 | Bê tông lót nền đá 1x2 , mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,952 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18cm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,05 | m3 |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,801 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 4,8 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,28 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,76 | m2 |
| 23 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 26,08 | m2 |
| 24 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 36 | Bê tông lót nền đá 1x2 , mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, nền hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18cm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,147 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Láng bể hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 45 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 46 | Hệ thống đấu nối thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| C | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn đôi 2x1.2m 18W có chóa nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led đơn chống nổ 22W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn downligt led áp trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt thông gió | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn emegency báo pha 3w | 6 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm nhựa 3 chấu 3 chỗ cắm ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc ngầm loại 1 phím bấm | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc ngầm loại 1 phím bấm 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Mặt nạ 1 lỗ + đế đa năng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Mặt nạ 2 lỗ + đế đa năng | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 17 | Mặt nạ 3 lỗ + đế đa năng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Mặt nạ 4 lỗ + đế đa năng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Mặt nạ 6 lỗ + đế đa năng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P/10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt RCBO 2P/16A 4.5kA-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P/32A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P/40A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 2P/125A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây 1 ngã | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây 2 ngã | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | hộp |
| 28 | Lắp đặt nút bịt phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 131 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 32 | Đầu khớp nối ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 198 | cái |
| 33 | Đầu khớp nối ren D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 198 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,97 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 134 | hộp |
| 37 | Lắp đặt khớp nối trơn D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.421 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.457 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 413 | m |
| 41 | Kéo rải dây cáp đồng 16mm2 vỏ bọc PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | m |
| 42 | Kéo rải dây cáp đồng 50mm2 trần | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | m |
| 43 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 MODULE | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 MODULE | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện âm tường 16 MODULE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt máy lạnh 2Hp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 47 | Giá đỡ cục nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn ruột đồng Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 237 | m |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P 15A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 52 | Ống gas máy lạnh D6,4+12,7 + bọc cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 53 | Lắp đặt Cút uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Kim thu sét có bán kính bảo vệ 30m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Đóng cọc tiếp địa CU D16, K=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 56 | Lắp đặt ống inox D60 dày 1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 57 | Khớp nối kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt ống inox D42 dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Hộp kiểm tra nối đất bằng composite | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 60 | Thép tấm 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,94 | kg |
| 61 | Thép D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | kg |
| 62 | Thép D6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | kg |
| 63 | Pát giữ ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Bộ |
| 64 | Cáp neo D8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 65 | BỘ CHIA DATA 16 PORT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bảng |
| 67 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm cáp tivi | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bảng |
| 68 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bảng |
| 69 | Thiết bị phát wifi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, dây cáp truyền hình RG6 | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, dây cáp CAT3E | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, dây cáp CAT5E | Theo hồ sơ thiết kế | 148 | m |
| 73 | Bộ chia 2 tivi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 74 | Bộ chia khuyết đại 8 tivi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,14 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện uPVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 77 | Hộp nối 2 ngã vuông PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 78 | Đế nhựa âm tường cho tivi, data, điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| D | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,39 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,82 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Bít trơn D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp Y nhựa uPVC D168/114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp Y nhựa uPVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 15 | Lắp đăt Y uPVC D42/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt chữ T giảm, uPVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt chữ T giảm, uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chữ T, uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu giảm, uPVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu giảm, uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu giảm, uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu giảm, uPVC D60/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt con thỏ 90 nhựa uPVC, D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co răng trong uPVC, D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co răng ngoài uPVC, D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC, D220 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC, D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC, D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC, D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC, D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt Bít trơn D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Bít trơn D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt van Khóa nước D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt van Khóa nước D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van Khóa nước D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông D220 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa + bộ xả (xi phông) lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt giá treo khăn tắm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 1m3 + khung đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt Van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt máy bơm nước 1.5Hp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Bình chữa cháy CO2 + kệ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bình |
| 67 | Bình chữa cháy bột khô ABC | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bình |
| 68 | Lắp bảng bộ tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Cùm treo D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 71 | Cùm treo D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 72 | Cùm treo DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 73 | Cùm treo DN27 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 74 | Ty ren M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 75 | Ty ren M8 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | Cái |
| E | HẠNG MỤC : CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 112,9647 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 21,391 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 11,78 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 25,7828 | m2 |
| 5 | Phá dỡ khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 33,74 | m |
| 6 | Tháo dỡ vệ sinh chậu rửa + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vệ sinh bệ xí + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ vòi rửa gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,64 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Cạo sủi tường | Theo hồ sơ thiết kế | 292,275 | m2 |
| 13 | Cạo sủi trần | Theo hồ sơ thiết kế | 83,7083 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0565 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0565 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0565 | 100m3 |
| 17 | Bả bằng matit tường | Theo hồ sơ thiết kế | 292,275 | m2 |
| 18 | Bả bằng matit trần | Theo hồ sơ thiết kế | 83,7083 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 50,0699 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 325,9134 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4,64 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,625 | m2 |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9099 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6164 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,0111 | m2 |
| 26 | Lát gạch sân bằng gạch terazo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,0717 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Thạch Anh100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1886 | m2 |
| 28 | Sản xuất Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3506 | m2 |
| 29 | Sản xuất Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,715 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,6196 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4268 | m2 |
| 32 | Công tác lắp đặt ổ khóa tay gạt cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 33 | CCLĐ khóa cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Bít trơn D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp Y nhựa uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu giảm, uPVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu giảm, uPVC D42/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt con thỏ nhựa uPVC, D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Bít trơn D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Bít trơn D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông D220 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê cong uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa + bộ xả (xi phông) lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt giá treo khăn tắm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây cấp nước mềm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt Bồn cầu nam + vòi rửa + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn downligt led áp trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1956 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông (lót móng) đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0114 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông móng đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0196 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1126 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0706 | tấn |
| 77 | Bê tông lót nền đá 1x2 , mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,16 | m3 |
| 79 | Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18cm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4677 | m3 |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,46 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7 | m2 |
| 85 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 22,66 | m2 |
| 86 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1116 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1297 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1297 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1297 | 100m3 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0048 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0128 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0022 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0055 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 97 | Bê tông lót nền đá 1x2 , mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, nền hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 99 | Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18cm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 101 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Láng bể hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 106 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi