Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường mầm non Mậu Đông, xã Mậu Đông, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200764993-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường mầm non Mậu Đông, xã Mậu Đông, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200764852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-25 09:28:00 đến ngày 2020-08-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,394,882,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nhà hành chính quản trị
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 168,48 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,3661 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo quy định hiện hành 6,7747 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, bê tông có cốt thép Theo quy định hiện hành 4,0799 m3
5 Phá dỡ nền gạch cũ Theo quy định hiện hành 168,7936 m2
6 Phần móng Theo quy định hiện hành 0 0
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 40,7496 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 3,193 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,6006 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,0191 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,3637 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0309 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,6011 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,3867 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 6,8972 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,5506 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2628 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2753 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,8054 tấn
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 111,3317 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 25,9692 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,8772 100m2
23 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,9462 m3
24 Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,691 m3
25 Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,9745 m3
26 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,9371 m3
27 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,2761 m3
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 18,7405 m2
29 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,7883 100m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 16,7278 m3
31 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,252 m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,2935 m3
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 40,7136 m2
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,118 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0929 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0645 tấn
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 86 cái
38 Công tác ốp gạch bồn hoa, gạch 120x300mm Theo quy định hiện hành 1,7024 m2
39 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 11,7464 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 11,7464 m2
41 Kiến trúc Theo quy định hiện hành 0 0
42 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 24,9306 m3
43 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,6413 m3
44 Xây gạch bê tông M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,1242 m3
45 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 51,5328 m3
46 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,2004 m3
47 Xây gạch bê tông M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,5799 m3
48 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,5444 m3
49 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 29,601 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 29,601 m2
51 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,8982 m3
52 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,6409 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,6409 tấn
54 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1518 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1518 tấn
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 12,8952 m2
57 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,7895 100m2
58 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 46,93 m
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 101,0632 m2
60 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 101,0632 m2
61 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,096 m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,7454 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,4314 100m2
64 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 140,549 m2
65 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 51,389 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 76,7 m
67 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 76,7 m
68 Ống nhựa thoát nước mái D110 Theo quy định hiện hành 0,5106 100m
69 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 6 cái
70 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 12 cái
71 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 102 cái
72 Ống nhựa D32 l=300 thoát nước mái WC Theo quy định hiện hành 2 cái
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 29,8111 m2
74 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 183,3777 m2
75 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 183,3777 m2
76 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 695,614 m2
77 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 695,614 m2
78 Nhà cũ quét vôi lại Theo quy định hiện hành 0 0
79 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo quy định hiện hành 351,02 m2
80 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo quy định hiện hành 165,7752 m2
81 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 516,7952 m2
82 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 105,306 m2
83 Lát nền Theo quy định hiện hành 0 0
84 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 454,4192 m2
85 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 36,1088 m2
86 Độn xốp cao 200 Theo quy định hiện hành 16,8002 m3
87 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0
88 Sản xuất và lắp dựng cửa kính khung thép hộp sơn tĩnh điện Theo quy định hiện hành 76,32 m2
89 Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa thép L50x50x5 Theo quy định hiện hành 194,4 m
90 Sản xuất và lắp dựng thép hộp 50x100x2 qua cửa Theo quy định hiện hành 34,8 m
91 Sản xuất và lắp dựng cửa kính mờ khuôn nhôm Theo quy định hiện hành 4,3125 m2
92 Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm Theo quy định hiện hành 24,7275 m2
93 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,9 tấn
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 56,64 m2
95 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 53,04 m2
96 Phần lan can Theo quy định hiện hành 0 0
97 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,8289 m3
98 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 19,2168 m2
99 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 19,2168 m2
100 Lan can inox Theo quy định hiện hành 548,0568 kg
101 Cầu thang Theo quy định hiện hành 0 0
102 Xây gạch bê tông M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,7975 m3
103 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 21,7259 m2
104 Thép inox tay vịn cầu thang Theo quy định hiện hành 123,1711 kg
105 Trụ cầu thang Theo quy định hiện hành 2 cái
106 Thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 cái
107 Chắn nắng Theo quy định hiện hành 0 0
108 Nhôm hộp làm chắn nắng Theo quy định hiện hành 7,92 m2
109 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0
110 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,5873 m3
111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,6496 100m2
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 21,4422 m3
113 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,9494 100m2
114 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,8242 tấn
115 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,7257 tấn
116 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 4,8313 tấn
117 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,5212 tấn
118 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,9785 tấn
119 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 93,1603 m2
120 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 93,1603 m2
121 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 44,1639 m3
122 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 4,7078 100m2
123 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 3,9485 tấn
124 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 365,0423 m2
125 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 365,0423 m2
126 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,6682 m3
127 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,2638 100m2
128 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1593 tấn
129 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 26,3764 m2
130 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 26,3764 m2
131 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,5453 m3
132 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,4281 100m2
133 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1489 tấn
134 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1074 tấn
135 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,1768 m2
136 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 35,38 m
137 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 14,1768 m2
138 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định hiện hành 0,4713 tấn
139 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 0,4713 tấn
140 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,108 tấn
141 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,108 tấn
142 Tấm Aluminium Theo quy định hiện hành 31,176 m2
143 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
144 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 16 bộ
145 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 10 bộ
146 Lắp đặt Quạt trần Theo quy định hiện hành 8 cái
147 Móc quạt trần Theo quy định hiện hành 8 cái
148 Lắp đặt hạt công tắc đơn Theo quy định hiện hành 6 cái
149 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo quy định hiện hành 16 cái
150 Lắp đặt hạt công tắc đôi Theo quy định hiện hành 5 cái
151 Mặt B1 + B1* Theo quy định hiện hành 12 cái
152 Mặt B2 + B2* Theo quy định hiện hành 7 cái
153 Mặt B3 Theo quy định hiện hành 2 cái
154 Hộp nối dây Theo quy định hiện hành 8 hộp
155 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
156 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
157 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 150 m
158 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 150 m
159 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 37 m
160 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 340 m
161 Mặt + rọ (B1) Theo quy định hiện hành 12 cái
162 Mặt + rọ (B2) Theo quy định hiện hành 4 cái
163 Mặt + rọ (B3) Theo quy định hiện hành 10 cái
164 Băng dính cách điện Theo quy định hiện hành 10 cuộn
165 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 1.500 cái
166 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A, 20A Theo quy định hiện hành 6 cái
167 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Theo quy định hiện hành 1 cái
168 Tủ thiết bị Theo quy định hiện hành 1 cái
169 Gia công kim thu sét có chiều dài 1.5m Theo quy định hiện hành 4 cái
170 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1.5m Theo quy định hiện hành 4 cái
171 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 160 m
172 Bật đỡ dây trên mái Theo quy định hiện hành 170 cái
173 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo quy định hiện hành 75 m
174 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 8 cọc
175 Sứ nhồi VXM M50 Theo quy định hiện hành 4 cái
176 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 4 điểm
177 Ống D21 Theo quy định hiện hành 0,32 100m
178 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 24 m3
179 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,24 100m3
180 Cấp thoát nước + Bể phốt + Cứu hỏa Theo quy định hiện hành 0 0
181 Giếng khoan 50m Theo quy định hiện hành 1 Cái
182 Ống C2 D90 Theo quy định hiện hành 0,49 100m
183 Ống HDPE D21 Theo quy định hiện hành 0,435 100m
184 Bơm chìm HĐ =70m Theo quy định hiện hành 1 bộ
185 Dây cáp D10 Theo quy định hiện hành 45 m
186 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 0,8 m
187 Nước trong nhà Theo quy định hiện hành 0 0
188 Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống d=48mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
189 Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống d=21mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
190 Ống HDPE D21 Theo quy định hiện hành 0,4 100m
191 Cút D48 Theo quy định hiện hành 5 cái
192 Cút D21 + 1 đầu ren Theo quy định hiện hành 35 cái
193 Côn D48*21 Theo quy định hiện hành 2 cái
194 Tê D20 Theo quy định hiện hành 4 cái
195 Tê thép D20 Theo quy định hiện hành 2 cái
196 Ren 2 đầu thép fi 20 Theo quy định hiện hành 14 cái
197 Van khóa D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
198 Van khóa bằng nhựa D21 Theo quy định hiện hành 1 cái
199 Măng sông C3 D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
200 Măng sông C3 D21 Theo quy định hiện hành 2 cái
201 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 2 bộ
202 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 2 cái
203 Vòi xả inox D21 Theo quy định hiện hành 2 bộ
204 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
205 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
206 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 2 cái
207 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 2 cái
208 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 2 cái
209 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo quy định hiện hành 2 bộ
210 Van 1 chiều D20 Theo quy định hiện hành 2 cái
211 Van khóa đồng D20 Theo quy định hiện hành 2 cái
212 Lắp đặt ống nhựa Upvc, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,38 100m
213 Lắp đặt ống nhựa Upvc đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
214 Lắp đặt ống nhựa Upvc đường kính ống d=34mm Theo quy định hiện hành 0,016 100m
215 Cút nhựa 135 độ D110+90 độ D110 Theo quy định hiện hành 8 cái
216 Cút nhựa 135 độ D76+ 90 độ D76 Theo quy định hiện hành 7 cái
217 Côn nhựa D76*34 Theo quy định hiện hành 2 cái
218 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Theo quy định hiện hành 2 cái
219 Chóp thông hơi Theo quy định hiện hành 1 cái
220 Băng sơn Theo quy định hiện hành 8 cuộn
221 Keo nhựa Theo quy định hiện hành 20 hộp
222 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 100 cái
223 Đào đất đặt ống đất cấp III Theo quy định hiện hành 34,4 m3
224 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 34,4 m3
225 Bể tự hoại 2,0 x 1.8 x 1.8m Theo quy định hiện hành 0 0
226 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 12,7895 m3
227 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 2,1316 m3
228 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1066 100m3
229 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1066 100m3
230 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,2733 m3
231 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,5466 m3
232 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0095 100m2
233 Xây gạch bê tông M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,6849 m3
234 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dầy 3cm, VXM M100 Theo quy định hiện hành 21,4004 m2
235 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 vữa M200 Theo quy định hiện hành 0,3296 m3
236 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0165 100m2
237 Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng rào Theo quy định hiện hành 0,0453 Tấn
238 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định hiện hành 3 cái
239 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 1 cái
240 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định hiện hành 1 cái
241 Cứu hỏa Theo quy định hiện hành 0 0
242 Bình bọt chữa cháy Theo quy định hiện hành 4 bình
243 Bình khí Theo quy định hiện hành 4 bình
244 Tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định hiện hành 2 cái
245 Hộp đựng thiết bị chữa cháy Theo quy định hiện hành 2 bình
B HẠNG MỤC: Nhà giáo dục thể chất
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 41,9328 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,688 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 6,696 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,2621 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0242 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,2574 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,1932 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,92 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,96 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,36 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0872 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,5903 tấn
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 15,6596 m3
14 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,664 m3
15 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,0136 m3
16 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,5632 m3
17 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,4753 100m3
18 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 12,35 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 24,7 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 4,092 m3
21 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 230,88 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 52,8 m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,4024 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1817 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,1287 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định hiện hành 110 cái
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 32,15 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 32,15 m2
29 Sản xuất cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 1,7609 tấn
30 Lắp dựng cột thép Theo quy định hiện hành 1,7609 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 66,2508 m2
32 Bu lông chân cột Theo quy định hiện hành 48 cái
33 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo quy định hiện hành 0,864 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 0,864 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 54,1998 m2
36 Sản xuất sườn thép + xà gồ Theo quy định hiện hành 1,2507 tấn
37 Lắp dựng sườn thép Theo quy định hiện hành 1,2507 tấn
38 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 3,2145 100m2
39 Máng thu nước Theo quy định hiện hành 36 m
40 Tấm Alu mầu trắng Theo quy định hiện hành 7,1066 m2
41 Khung thép làm biển Theo quy định hiện hành 51,7739 kg
42 Sản xuất khung biển Theo quy định hiện hành 0,0518 tấn
43 Lắp dựng khung biển Theo quy định hiện hành 0,0518 tấn
44 Chữ ghi tên biển Theo quy định hiện hành 25 chữ
45 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
46 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 7 cái
47 Lắp đặt hạt công tắc đơn Theo quy định hiện hành 3 cái
48 Băng dính Theo quy định hiện hành 5 cuộn
49 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 6 cái
50 Móc treo quạt trần Theo quy định hiện hành 6 cái
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 140 m
52 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A Theo quy định hiện hành 1 cái
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 60 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 100 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 70 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 25 m
57 Tê cút Theo quy định hiện hành 15 cái
58 Mặt 1+2 + rọ Theo quy định hiện hành 7 cái
59 Hộp điện Theo quy định hiện hành 1 hộp
60 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 300 cái
61 Đèn led 50W Theo quy định hiện hành 6 bộ
62 Hộp đấu dây nhựa Theo quy định hiện hành 2 hộp
63 Quạt cây công nghiệp Theo quy định hiện hành 4 cái
64 Thu sét Theo quy định hiện hành 0
65 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
66 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
67 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 85 m
68 Bật đỡ dây trên mái Theo quy định hiện hành 100 cái
69 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo quy định hiện hành 54 m
70 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 10 cọc
71 Sứ nhồi VXM M50 Theo quy định hiện hành 3 cái
72 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 4 điểm
73 Ống D21 Theo quy định hiện hành 0,2 100m
74 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 12,96 m3
75 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,1296 100m3
C NHÀ BẢO VỆ
1 XÂY LẮP Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6,5664 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,342 m3
4 Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,1924 m3
5 Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,3152 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,0296 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,3864 m3
8 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 7,9154 m2
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,932 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 1,932 m2
11 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,2657 m3
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 31,009 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 31,009 m2
14 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 20,975 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 20,975 m2
16 Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sổ nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38 Theo quy định hiện hành 12,205 m2
17 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,1815 tấn
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 10,08 m2
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 10,08 m2
20 Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,305 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 6,305 m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,6864 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0924 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0133 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0667 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,9 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,2214 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,1955 tấn
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 22,136 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 22,136 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,44 m2
32 Xi măng ngâm mái Theo quy định hiện hành 7,2 kg
33 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 15,2 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 6,08 m2
35 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 15,2 m
36 Nhân công trang trí mặt đứng Theo quy định hiện hành 6 công
37 Sản xuất xà gồ thép 30x60x1.2 Theo quy định hiện hành 0,0515 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,0515 tấn
39 Sản xuất xà gồ thép 40x80x1.5 Theo quy định hiện hành 0,0598 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,0598 tấn
41 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,1596 100m2
42 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 22,4 m
43 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
44 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo quy định hiện hành 3 cái
45 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 3 cái
46 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 3 cái
47 Băng dính cách điện Theo quy định hiện hành 3 Cuộn
48 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 1 cái
49 Móc quạt trần Theo quy định hiện hành 1 Cái
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo quy định hiện hành 1 cái
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 2 bộ
52 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 3 bộ
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo quy định hiện hành 100 m
57 Mặt + rọ các loại Theo quy định hiện hành 3 Cái
58 Đinh vít Theo quy định hiện hành 50 Cái
59 Tê cút Theo quy định hiện hành 6 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->