Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường mầm non Mậu Đông, xã Mậu Đông, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200764993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường mầm non Mậu Đông, xã Mậu Đông, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200764852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-25 09:28:00 đến ngày 2020-08-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,394,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Nhà hành chính quản trị | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 168,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,3661 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo quy định hiện hành | 6,7747 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, bê tông có cốt thép | Theo quy định hiện hành | 4,0799 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo quy định hiện hành | 168,7936 | m2 |
| 6 | Phần móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 40,7496 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,193 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,6006 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,0191 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,3637 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0309 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,6011 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,3867 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,8972 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,5506 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2628 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2753 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,8054 | tấn |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 111,3317 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 25,9692 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,8772 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,9462 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,691 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,9745 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,9371 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,2761 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18,7405 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,7883 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 16,7278 | m3 |
| 31 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,252 | m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,2935 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 40,7136 | m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,118 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0929 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0645 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 86 | cái |
| 38 | Công tác ốp gạch bồn hoa, gạch 120x300mm | Theo quy định hiện hành | 1,7024 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 11,7464 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 11,7464 | m2 |
| 41 | Kiến trúc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 42 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 24,9306 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,6413 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,1242 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 51,5328 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,2004 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,5799 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,5444 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 29,601 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 29,601 | m2 |
| 51 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,8982 | m3 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,6409 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,6409 | tấn |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1518 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1518 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 12,8952 | m2 |
| 57 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,7895 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 46,93 | m |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 101,0632 | m2 |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 101,0632 | m2 |
| 61 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,096 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,7454 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,4314 | 100m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 140,549 | m2 |
| 65 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 51,389 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 76,7 | m |
| 67 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 76,7 | m |
| 68 | Ống nhựa thoát nước mái D110 | Theo quy định hiện hành | 0,5106 | 100m |
| 69 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 70 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 71 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 102 | cái |
| 72 | Ống nhựa D32 l=300 thoát nước mái WC | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 29,8111 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 183,3777 | m2 |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 183,3777 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 695,614 | m2 |
| 77 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 695,614 | m2 |
| 78 | Nhà cũ quét vôi lại | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 351,02 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 165,7752 | m2 |
| 81 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 516,7952 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 105,306 | m2 |
| 83 | Lát nền | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 454,4192 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 36,1088 | m2 |
| 86 | Độn xốp cao 200 | Theo quy định hiện hành | 16,8002 | m3 |
| 87 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 88 | Sản xuất và lắp dựng cửa kính khung thép hộp sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành | 76,32 | m2 |
| 89 | Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa thép L50x50x5 | Theo quy định hiện hành | 194,4 | m |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng thép hộp 50x100x2 qua cửa | Theo quy định hiện hành | 34,8 | m |
| 91 | Sản xuất và lắp dựng cửa kính mờ khuôn nhôm | Theo quy định hiện hành | 4,3125 | m2 |
| 92 | Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 24,7275 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,9 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 56,64 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 53,04 | m2 |
| 96 | Phần lan can | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 97 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,8289 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 19,2168 | m2 |
| 99 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 19,2168 | m2 |
| 100 | Lan can inox | Theo quy định hiện hành | 548,0568 | kg |
| 101 | Cầu thang | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 102 | Xây gạch bê tông M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,7975 | m3 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,7259 | m2 |
| 104 | Thép inox tay vịn cầu thang | Theo quy định hiện hành | 123,1711 | kg |
| 105 | Trụ cầu thang | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 106 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 107 | Chắn nắng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 108 | Nhôm hộp làm chắn nắng | Theo quy định hiện hành | 7,92 | m2 |
| 109 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,5873 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,6496 | 100m2 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 21,4422 | m3 |
| 113 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,9494 | 100m2 |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,8242 | tấn |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,7257 | tấn |
| 116 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 4,8313 | tấn |
| 117 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,5212 | tấn |
| 118 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,9785 | tấn |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 93,1603 | m2 |
| 120 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 93,1603 | m2 |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 44,1639 | m3 |
| 122 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 4,7078 | 100m2 |
| 123 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 3,9485 | tấn |
| 124 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 365,0423 | m2 |
| 125 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 365,0423 | m2 |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,6682 | m3 |
| 127 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,2638 | 100m2 |
| 128 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1593 | tấn |
| 129 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,3764 | m2 |
| 130 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 26,3764 | m2 |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,5453 | m3 |
| 132 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,4281 | 100m2 |
| 133 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1489 | tấn |
| 134 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1074 | tấn |
| 135 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,1768 | m2 |
| 136 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 35,38 | m |
| 137 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 14,1768 | m2 |
| 138 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định hiện hành | 0,4713 | tấn |
| 139 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 0,4713 | tấn |
| 140 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,108 | tấn |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,108 | tấn |
| 142 | Tấm Aluminium | Theo quy định hiện hành | 31,176 | m2 |
| 143 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 147 | Móc quạt trần | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt hạt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt hạt công tắc đôi | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 151 | Mặt B1 + B1* | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 152 | Mặt B2 + B2* | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 153 | Mặt B3 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 154 | Hộp nối dây | Theo quy định hiện hành | 8 | hộp |
| 155 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 156 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 157 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| 158 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| 159 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 37 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 340 | m |
| 161 | Mặt + rọ (B1) | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 162 | Mặt + rọ (B2) | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 163 | Mặt + rọ (B3) | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 164 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 165 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 1.500 | cái |
| 166 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A, 20A | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 168 | Tủ thiết bị | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 169 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1.5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1.5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 171 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 160 | m |
| 172 | Bật đỡ dây trên mái | Theo quy định hiện hành | 170 | cái |
| 173 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo quy định hiện hành | 75 | m |
| 174 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 8 | cọc |
| 175 | Sứ nhồi VXM M50 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 176 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 4 | điểm |
| 177 | Ống D21 | Theo quy định hiện hành | 0,32 | 100m |
| 178 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 24 | m3 |
| 179 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,24 | 100m3 |
| 180 | Cấp thoát nước + Bể phốt + Cứu hỏa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 181 | Giếng khoan 50m | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 182 | Ống C2 D90 | Theo quy định hiện hành | 0,49 | 100m |
| 183 | Ống HDPE D21 | Theo quy định hiện hành | 0,435 | 100m |
| 184 | Bơm chìm HĐ =70m | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 185 | Dây cáp D10 | Theo quy định hiện hành | 45 | m |
| 186 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 0,8 | m |
| 187 | Nước trong nhà | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống d=48mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống d=21mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 190 | Ống HDPE D21 | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 191 | Cút D48 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 192 | Cút D21 + 1 đầu ren | Theo quy định hiện hành | 35 | cái |
| 193 | Côn D48*21 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 194 | Tê D20 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 195 | Tê thép D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 196 | Ren 2 đầu thép fi 20 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 197 | Van khóa D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 198 | Van khóa bằng nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 199 | Măng sông C3 D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 200 | Măng sông C3 D21 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 203 | Vòi xả inox D21 | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 205 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 206 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 210 | Van 1 chiều D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 211 | Van khóa đồng D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa Upvc, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,38 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa Upvc đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa Upvc đường kính ống d=34mm | Theo quy định hiện hành | 0,016 | 100m |
| 215 | Cút nhựa 135 độ D110+90 độ D110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 216 | Cút nhựa 135 độ D76+ 90 độ D76 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 217 | Côn nhựa D76*34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 219 | Chóp thông hơi | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 220 | Băng sơn | Theo quy định hiện hành | 8 | cuộn |
| 221 | Keo nhựa | Theo quy định hiện hành | 20 | hộp |
| 222 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 223 | Đào đất đặt ống đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 34,4 | m3 |
| 224 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 34,4 | m3 |
| 225 | Bể tự hoại 2,0 x 1.8 x 1.8m | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 226 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12,7895 | m3 |
| 227 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 2,1316 | m3 |
| 228 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1066 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1066 | 100m3 |
| 230 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,2733 | m3 |
| 231 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,5466 | m3 |
| 232 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0095 | 100m2 |
| 233 | Xây gạch bê tông M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,6849 | m3 |
| 234 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dầy 3cm, VXM M100 | Theo quy định hiện hành | 21,4004 | m2 |
| 235 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 vữa M200 | Theo quy định hiện hành | 0,3296 | m3 |
| 236 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0165 | 100m2 |
| 237 | Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng rào | Theo quy định hiện hành | 0,0453 | Tấn |
| 238 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 239 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 240 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 241 | Cứu hỏa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 242 | Bình bọt chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 4 | bình |
| 243 | Bình khí | Theo quy định hiện hành | 4 | bình |
| 244 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 245 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | bình |
| B | HẠNG MỤC: Nhà giáo dục thể chất | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 41,9328 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,688 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,696 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,2621 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0242 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,2574 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1932 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,92 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,36 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0872 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,5903 | tấn |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 15,6596 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,664 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,0136 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,5632 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,4753 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 12,35 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 24,7 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,092 | m3 |
| 21 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 230,88 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 52,8 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,4024 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1817 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1287 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định hiện hành | 110 | cái |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 32,15 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 32,15 | m2 |
| 29 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 1,7609 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định hiện hành | 1,7609 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 66,2508 | m2 |
| 32 | Bu lông chân cột | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo quy định hiện hành | 0,864 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 0,864 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 54,1998 | m2 |
| 36 | Sản xuất sườn thép + xà gồ | Theo quy định hiện hành | 1,2507 | tấn |
| 37 | Lắp dựng sườn thép | Theo quy định hiện hành | 1,2507 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,2145 | 100m2 |
| 39 | Máng thu nước | Theo quy định hiện hành | 36 | m |
| 40 | Tấm Alu mầu trắng | Theo quy định hiện hành | 7,1066 | m2 |
| 41 | Khung thép làm biển | Theo quy định hiện hành | 51,7739 | kg |
| 42 | Sản xuất khung biển | Theo quy định hiện hành | 0,0518 | tấn |
| 43 | Lắp dựng khung biển | Theo quy định hiện hành | 0,0518 | tấn |
| 44 | Chữ ghi tên biển | Theo quy định hiện hành | 25 | chữ |
| 45 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt hạt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 48 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 5 | cuộn |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 50 | Móc treo quạt trần | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 140 | m |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 57 | Tê cút | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 58 | Mặt 1+2 + rọ | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 59 | Hộp điện | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 60 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 300 | cái |
| 61 | Đèn led 50W | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 62 | Hộp đấu dây nhựa | Theo quy định hiện hành | 2 | hộp |
| 63 | Quạt cây công nghiệp | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 64 | Thu sét | Theo quy định hiện hành | 0 | |
| 65 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 67 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 85 | m |
| 68 | Bật đỡ dây trên mái | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 69 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo quy định hiện hành | 54 | m |
| 70 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 10 | cọc |
| 71 | Sứ nhồi VXM M50 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 72 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 4 | điểm |
| 73 | Ống D21 | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 74 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12,96 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,1296 | 100m3 |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | XÂY LẮP | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,5664 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,342 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,1924 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,3152 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0296 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,3864 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,9154 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,932 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1,932 | m2 |
| 11 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,2657 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 31,009 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 31,009 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 20,975 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 20,975 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sổ nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38 | Theo quy định hiện hành | 12,205 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1815 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 10,08 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 10,08 | m2 |
| 20 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,305 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 6,305 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,6864 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0924 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0133 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0667 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,9 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,2214 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1955 | tấn |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 22,136 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 22,136 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,44 | m2 |
| 32 | Xi măng ngâm mái | Theo quy định hiện hành | 7,2 | kg |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,2 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 6,08 | m2 |
| 35 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,2 | m |
| 36 | Nhân công trang trí mặt đứng | Theo quy định hiện hành | 6 | công |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép 30x60x1.2 | Theo quy định hiện hành | 0,0515 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0515 | tấn |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép 40x80x1.5 | Theo quy định hiện hành | 0,0598 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0598 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,1596 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 22,4 | m |
| 43 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 44 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 47 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 3 | Cuộn |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 49 | Móc quạt trần | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 57 | Mặt + rọ các loại | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 58 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 50 | Cái |
| 59 | Tê cút | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi