Gói thầu: Xây lắp + Chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200771206-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp + Chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200743397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-25 07:37:00 đến ngày 2020-08-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,520,099,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ TUYẾN A
1 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 1 cây
2 Phá dỡ nền gạch xi măng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 954,61 m2
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 110,02 m3
4 Tháo dỡ bó vỉa hè hiện trạng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 874 cái
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,32 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,22 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,22 m3
8 Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 30x23x100 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 742 m
9 Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 18x30x100 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 118 m
10 Bó vỉa hè, bó vỉa cong 30x50 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 m
11 Lắp dựng vỉa bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 868 cái
12 Lát gạch Terrazzo 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 954,61 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 95,46 m3
14 Đầm nền vỉa hè Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,5461 100m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,44 m3
16 Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông có cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,34 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,56 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1714 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,24 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3047 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5658 tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,64 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38 cái
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,032 tấn
26 Vét bùn rác thải lòng rãnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 141,21 m3
27 Tháo dỡ lắp dựng tấm đan rãnh trọng lượng <= 250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 927 cái
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,18 m3
29 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,62 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4956 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,62 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 m3
33 Cây sấu chiều cao 2,5-3m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cây
34 Duy trì cây bóng mát mới trồng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 1 cây/năm
35 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m3
37 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m3
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 163,56 m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 98,96 m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3864 100m3
42 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3864 100m3
43 Vận chuyển bùn lẫn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 141,21 m3
44 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,35 m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,28 m3
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,35 m3
47 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,35 m3
D HẠNG MỤC: VỈA HÈ TUYẾN B
1 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 1 cây
2 Phá dỡ nền gạch xi măng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 917,03 m2
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 106,52 m3
4 Tháo dỡ bó vỉa hè hiện trạng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 884,5 cái
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,4 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,54 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,54 m3
8 Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 30x23x100 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 744 m
9 Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 18x30x100 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 122 m
10 Bó vỉa hè, bó vỉa cong 30x50 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,5 m
11 Lắp dựng vỉa bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 873 cái
12 Lát gạch Terrazzo 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 917,03 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 91,7 m3
14 Đầm nền vỉa hè Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,1703 100m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,52 m3
16 Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông có cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,31 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0902 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,22 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1676 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,159 tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,86 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45 cái
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,048 tấn
25 Vét bùn rác thải lòng rãnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 135,43 m3
26 Tháo dỡ lắp dựng tấm đan rãnh trọng lượng <= 250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 897 cái
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,52 m3
28 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,98 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5124 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,98 m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,4 m3
32 Cây sấu chiều cao 2,5-3m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cây
33 Duy trì cây bóng mát mới trồng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 1 cây/năm
34 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,4 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,144 100m3
36 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,144 100m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,144 100m3
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 158,9 m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 95,6 m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,319 100m3
41 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,319 100m3
42 Vận chuyển bùn lẫn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 135,43 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->