Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200769982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200721367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 15:56:00 đến ngày 2020-08-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,285,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đường giao thông và cống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9287 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công | Như trên | 228,895 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy | Như trên | 20,6006 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Như trên | 271,61 | m3 |
| 5 | Đắp nền, lề đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 3,9439 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,986 | 100m3 |
| 7 | Đắp đá lẫn đất nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như trên | 14,8903 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 7,3937 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon | Như trên | 52,6897 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Như trên | 2,9111 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Như trên | 842,89 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông vuốt nối, lề gia cố, đá 2x4, mác 250 | Như trên | 67,13 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 6 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I | Như trên | 1,9287 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I | Như trên | 1,9287 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II | Như trên | 17,3187 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Như trên | 17,3187 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp III | Như trên | 2,7161 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Như trên | 2,7161 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy | Như trên | 4,9184 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 54,649 | m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 2,4928 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II | Như trên | 2,648 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Như trên | 2,648 | 100m3 |
| 25 | Làm lớp đá mạt đệm móng | Như trên | 82,8 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Như trên | 35,7217 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 4,6397 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=10mm | Như trên | 6,0159 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=18mm | Như trên | 13,2723 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm | Như trên | 4,0031 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm | Như trên | 8,4486 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 172,91 | m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 79,85 | m3 |
| 34 | Mối nối rãnh, vữa XM M100 | Như trên | 230,95 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh BT | Như trên | 1.079 | cái |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Như trên | 1.079 | cái |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bịt đầu rãnh, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 0,11 | m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy | Như trên | 0,8042 | 100m3 |
| 39 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 8,936 | m3 |
| 40 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,6296 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II | Như trên | 0,1822 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Như trên | 0,1822 | 100m3 |
| 43 | Làm lớp đá mạt đệm móng | Như trên | 5,59 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tre chiều dài cọc =2,5m | Như trên | 20,4729 | 100m |
| 45 | Xây móng bằng đá hộcvữa XM M100 | Như trên | 13,82 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Như trên | 6,34 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống =600mm | Như trên | 45 | đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt đế cống D600mm | Như trên | 61 | cái |
| 49 | Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 600mm | Như trên | 34 | mối nối |
| 50 | Làm lớp đá mạt đệm móng | Như trên | 6,65 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 5,86 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga | Như trên | 0,1536 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố lắng | Như trên | 0,7822 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố lắng, ĐK <=10mm | Như trên | 0,1346 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố lắng, ĐK <=18mm | Như trên | 0,1895 | tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hố lắng, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 3,79 | m3 |
| 57 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM M75 | Như trên | 22,39 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 61,25 | m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,77 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Như trên | 0,2419 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 3,12 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,1758 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm | Như trên | 0,2671 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm | Như trên | 0,1141 | tấn |
| 65 | Mối nối vữa XM M100 | Như trên | 6,27 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh BT | Như trên | 17 | cái |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Như trên | 53 | cái |
| B | Hạng mục 2: An toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Biển tam giác W.245a, W.227, W.203b | Như trên | 4 | cái |
| 2 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Như trên | 2 | cái |
| 3 | Áo phản quang | Như trên | 2 | cái |
| 4 | Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) | Như trên | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi