Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200769611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Yên Phong số 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200709497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục đào tạo trong ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 15:31:00 đến ngày 2020-08-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,334,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 873,185 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 14,518 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V E-HSMT | 1,663 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 235,488 | m2 |
| 5 | Đầm nền tầng 1 K90 (chỉ tính nhân công và máy) | Chương V E-HSMT | 0,891 | 100m3 |
| 6 | Nilong chống mất nước | Chương V E-HSMT | 296,852 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 29,685 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 817,247 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trơn | Chương V E-HSMT | 55,938 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm | Chương V E-HSMT | 235,488 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 1.129,691 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 469,002 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trong nhà | Chương V E-HSMT | 1.072,549 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột | Chương V E-HSMT | 391,147 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 1.055,204 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 0.5cm, vữa XM M75 (Trát lần 1) | Chương V E-HSMT | 290,624 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm chân tường (2 lớp) | Chương V E-HSMT | 290,624 | m2 |
| 18 | Lưới thủy tinh | Chương V E-HSMT | 290,624 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 (Trát lần 2) | Chương V E-HSMT | 290,624 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 0,5cm, vữa XM M75 (Trát lần 1) | Chương V E-HSMT | 123,48 | m2 |
| 21 | Quét chống thấm chân tường (2 lớp) | Chương V E-HSMT | 123,48 | m2 |
| 22 | Lưới thủy tinh | Chương V E-HSMT | 123,48 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 (Trát lần 1) | Chương V E-HSMT | 123,48 | m2 |
| 24 | Trát tường trong - Chiều dày 0,5cm, vữa XM M75 (trát lần 1) | Chương V E-HSMT | 219,042 | m2 |
| 25 | Quét chống thấm chân tường (2 lớp) | Chương V E-HSMT | 219,042 | m2 |
| 26 | Lưới thủy tinh | Chương V E-HSMT | 219,042 | m2 |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 (Trát lần 2) | Chương V E-HSMT | 290,624 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 120,93 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 1.291,591 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 1.379,745 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2.671,336 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 759,266 | m2 |
| 33 | Vệ sinh làm sạch mái vát | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 34 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V E-HSMT | 99,457 | m2 |
| 35 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng dày 3mm | Chương V E-HSMT | 165,537 | m2 |
| 36 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm | Chương V E-HSMT | 99,457 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 99,457 | m2 |
| 38 | Xử lý chống thấm ống thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 20 | Lỗ |
| 39 | Lát gạch đất nung - KT gạch 400x400mm | Chương V E-HSMT | 14,518 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 54,486 | m2 |
| 41 | Vách ngăn composite dày 12mm đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V E-HSMT | 19,26 | m2 |
| 42 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng dày 3mm | Chương V E-HSMT | 75,186 | m2 |
| 43 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm | Chương V E-HSMT | 54,486 | m2 |
| 44 | Trần nhôm 600x600mm, dày 0.6mm đục lỗ đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V E-HSMT | 54,486 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 324,548 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,375 | tấn |
| 47 | Xà gồ mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 2.125,044 | kg |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,063 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,063 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 3,245 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc dày 0.45mm, bản 400mm | Chương V E-HSMT | 49,02 | m |
| 52 | Tháo dỡ lan can hoa sắt | Chương V E-HSMT | 147,708 | m2 |
| 53 | Inox 304 làm lan can (bao gồm gia công và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V E-HSMT | 2.252,002 | kg |
| 54 | Vệ sinh và đánh bòng bậc cầu thang, tam cấp | Chương V E-HSMT | 60,339 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 4,323 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 15,82 | m2 |
| 57 | Sơn PU cửa + tay vịn gỗ | Chương V E-HSMT | 15,82 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,323 | 1m2 |
| 59 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 0,535 | m3 |
| 60 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 156,24 | m |
| 61 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 266 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 414,517 | m2 |
| 63 | Vách kính nhôm kính trắng dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 64 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh, dùng kính trắng 6.38mm (Chưa bao gồm phụ kiện) giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V E-HSMT | 29,58 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 66 | Cửa đi pano gỗ kính lim (không chỉ bo) | Chương V E-HSMT | 2,012 | m2 |
| 67 | Khuôn cửa đơn lim KT60x135mm | Chương V E-HSMT | 7,4 | m |
| 68 | Nẹp phào 10x40mm | Chương V E-HSMT | 6,3 | m |
| 69 | Chỉ bo 20x25mm | Chương V E-HSMT | 1.450,786 | m |
| 70 | Thay thế kính 5mm bằng kính dán an toàn 6.38mm | Chương V E-HSMT | 150,639 | m2 |
| 71 | Sơn Pu cửa gỗ | Chương V E-HSMT | 486,162 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 115,629 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 144,239 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 144,239 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 115,629 | m2 |
| 76 | Vệ sinh hệ vách kính | Chương V E-HSMT | 43,58 | m2 |
| 77 | Cửa sổ lật dùng kính 6.38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 78 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Chương V E-HSMT | 328 | cái |
| 79 | Bản lề cửa Bản lề 125 NO- No1 (hoặc tương đương) bản lề inox | Chương V E-HSMT | 805 | cái |
| 80 | Khóa tay gạt Việt Tiệp (mã hiệu 4827) (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 82 | Loại không có lá gió, tôn dày 0,8mm Cửa xếp tôn mạ màu (thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili + ray sắt + U sắt,vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V E-HSMT | 25,561 | m2 |
| 83 | Trần thạch cao giật cấp chống ẩm giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V E-HSMT | 305,388 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 305,388 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 305,388 | m2 |
| 86 | Mua và lắp đặt biển hiệu | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Chi phí di chuyển và lắp đặt lại đồ đạc các phòng | Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 13,982 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Phần điện nước | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện | Chương V E-HSMT | 30 | công |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện tổng 700x500x250mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện tổng 600x400x180mm | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện phòng 3-6 aptomat | Chương V E-HSMT | 17 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện phòng 12 aptomat | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 121 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đèn ốp trần D300-1x24W | Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led 1.2m-2x20W có hộp chóa tán quang KT300x1200mm | Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 15 | Đèn led dây hắt trần | Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 0,6m-1x20W | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led Panel D600x600 - 1x50W | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Đèn Led Downlight 1x9W | Chương V E-HSMT | 111 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Hộp phân dây | Chương V E-HSMT | 38 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Ống nhựa D16mm | Chương V E-HSMT | 1.140 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống nhựa D20mm | Chương V E-HSMT | 825 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống nhựa D25mm | Chương V E-HSMT | 265 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống nhựa D32mm | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 40A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha 50A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25A | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 2.280 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 2.475 | m |
| 33 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x4,0mm2 | Chương V E-HSMT | 795 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 35 | Lắp đặt Dây dẫn điện 4 ruột loại 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 37 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,744 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 38 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 39 | Thép nối cọc tiếp địa D14 | Chương V E-HSMT | 2,464 | kg |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 44 | Kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 2 | trọn gói |
| 45 | Tháo dỡ máy điều hoà 1 cục | Chương V E-HSMT | 24 | máy |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục | Chương V E-HSMT | 24 | máy |
| 47 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 50 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 53 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị cấp thoát nước | Chương V E-HSMT | 30 | công |
| 54 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 61 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D25mm L=6m | Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút ren D20mm | Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê nhựa D25/25/25mm | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 67 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D32mm L=6m | Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Côn nhựa hàn D32/25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa hàn D32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D40mm L=6m | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Cút nhựa hàn D40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa hàn D40/40/25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút nhựa hàn D40/32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa hàn D40mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt Van khóa đồng D25mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt Van khóa đồng D40mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D25mm | Chương V E-HSMT | 1 | 100 m |
| 79 | Lắp đặt Rắc co D40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Rắc co D25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát D110mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D110mm, 45 độ | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D110mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D90mm, 90 độ | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D90mm | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát D90mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D90mm, 45 độ | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê thu nhựa miệng bát D90mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê thu nhựa miệng bát D110mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D60mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát D110/60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát D90/60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D40mm, 45 độ | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D90mm, 90 độ | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D90mm, 45 độ | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 105 | Rọ chắn rác Inox D90mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Switch 16 port | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Switch 8 port | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt và cài đặt các thiết bị Hub, chuyển mạch loại nhỏ, loại trung bình và tương đương, Hub > 8 cổng | Chương V E-HSMT | 3 | Thiết bị |
| 109 | Cáp UTP cat6 4P-0.5 dài 1.2m 2 đầu RJ45 | Chương V E-HSMT | 390 | m |
| 110 | Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôi | Chương V E-HSMT | 39 | 10 m |
| 111 | Bộ phát sóng Wifi | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | Chương V E-HSMT | 3 | Thiết bị |
| 113 | Hạt điện thoại RJ-45 + đế | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 114 | Lắp đặt Đế âm chống cháy | Chương V E-HSMT | 21 | hộp |
| 115 | Bấm đầu RJ 45 | Chương V E-HSMT | 23 | Đầu |
| 116 | Lắp đặt Ống nhựa D16mm | Chương V E-HSMT | 390 | m |
| 117 | Lắp đặt Tủ điện KT 400x300x150mm | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 118 | Lắp đặt Tủ điện KT450x350x180mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| C | Hạng mục 3: Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 12.000 BTU | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Điều hòa 1 chiều 18.000 BTU | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 3 | Máy bơm 4-6m3/h | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy tính | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và có chi phí dự phòng (chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đàu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong qua trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào giá dự thầu: 2%*(A+B+C) | Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi