Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200764717-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200762072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 30a
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 15:15:00 đến ngày 2020-08-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,790,955,443 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CÂU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,281 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,628 1m3
3 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,832 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20,789 1m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,482 1 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,471 1 tấn
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,06 100m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,512 1m3
9 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,386 1m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,079 100m3
11 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,588 1m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,202 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,579 100m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,885 100m2
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,208 1 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,1 1 tấn
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,203 1m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 24,762 1m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,191 100m2
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,191 1 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,019 1 tấn
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,653 1m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,002 100m2
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,84 1m3
25 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,306 1 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,166 1 tấn
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,342 1m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,651 100m2
29 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,332 1 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,039 1 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,561 100m2
32 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,428 1m3
33 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,098 1 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,641 1 tấn
35 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,688 1m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,069 100m2
37 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,014 1 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,11 1 tấn
39 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,162 1m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,145 100m2
41 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,146 1 tấn
42 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,207 1m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,69 100m2
44 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,096 1 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,486 1 tấn
46 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 52,112 1m3
47 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,359 1m3
48 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,734 1m3
49 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,464 1m3
50 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 273,88 1m2
51 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 36,42 1m2
52 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 505,67 1m2
53 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 21,18 1m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 102,12 1m2
55 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 65,1 1m2
56 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 228,9 1m2
57 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 80,9 1m
58 ốp đá granit tự nhiên vào tường, Sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 41,365 1m2
59 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 257 1m2
60 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 281 1m2
61 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 58,37 1m2
62 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 905,15 1m2
63 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 396,12 1m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 340,3 1m2
65 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 905,15 1m2
66 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, , Khẩu độ <=9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,679 tấn
67 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,422 tấn
68 SXLD cáp giằng D8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 48 m
69 Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,679 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,422 tấn
71 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 550,384 1m2
72 Lợp mái ngói 10v/m2, Chiều cao<=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,108 100m2
73 SXLD hoàn thiện cửa đi bằng nhôm trắng dày 1.2ly hệ nhôm 1000. kính cường lực dày 8 ly (kể cả khóa) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 24,3 m2
74 SXLD hoàn thiện cửa sổ bằng nhôm trắng dày 1.2ly. hệ nhôm 700 kính cường lực dày 8 ly (kể cả khóa) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 32,4 m2
75 SX hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 43,744 m2
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 43,744 1m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,172 100m2
78 Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,167 100m2
79 SXLD chữ biển hiệu mặt đứng "NHA VAN HOA XA SON BA" bằng chữ inox cao 400mm. inox 304. trắng dày 0.8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,24 m2
80 ống thoát nước mái D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,111 100m
81 Phễu thu nước chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 cái
B PHẦN ĐIỆN
1 Giá móc ABC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 bộ
2 Khóa néo cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 bộ
3 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa, Chiều dài ống <=250 mm, tường gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cái
6 Lắp đặt Quạt treo tường ĐQFWN16, 02 dây hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 cái
7 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cái
8 Lắp đặt bộ đèn Led Tube đôi 1,2m MLT-220T (2x20W) - Hội trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 bộ
9 Lắp đặt bộ đèn Led Tube đôi 1,2m MLT-220T (2x20W) - Sân khấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 bộ
10 Lắp đặt bộ đèn Led Tube T8 M11/18Wx1-SS. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn LED Downlight 9W D=110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 bộ
12 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 1 cái
13 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 1 cái
14 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7 1 cái
15 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 1 cái
16 Lắp đặt mặt nạ công tắc 1,2,3 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 21 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 33 hộp
18 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9 hộp
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=2x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 270 m
20 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 90 m
21 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 280 m
22 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 590 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 85 m
C PHẦN PCCC
1 Bình chữa cháy MFZ8 ABC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bình
2 Bình chữa cháy CO2.MT3 5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bình
3 Tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bảng
4 Nội dung chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bảng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->