Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200764717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200762072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 30a |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 15:15:00 đến ngày 2020-08-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,790,955,443 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CÂU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,281 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,628 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,832 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20,789 | 1m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,482 | 1 tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,471 | 1 tấn |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,06 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,512 | 1m3 |
| 9 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,386 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,079 | 100m3 |
| 11 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,588 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,202 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,579 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,885 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,208 | 1 tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,1 | 1 tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,203 | 1m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24,762 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,191 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,191 | 1 tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,019 | 1 tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,653 | 1m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,002 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,84 | 1m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,306 | 1 tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,166 | 1 tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,342 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,651 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,332 | 1 tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,039 | 1 tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,561 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,428 | 1m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,098 | 1 tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,641 | 1 tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,688 | 1m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,069 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,014 | 1 tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,11 | 1 tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,162 | 1m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,145 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,146 | 1 tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,207 | 1m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,69 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,096 | 1 tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,486 | 1 tấn |
| 46 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 52,112 | 1m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,359 | 1m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,734 | 1m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,464 | 1m3 |
| 50 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 273,88 | 1m2 |
| 51 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36,42 | 1m2 |
| 52 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 505,67 | 1m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,18 | 1m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 102,12 | 1m2 |
| 55 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 65,1 | 1m2 |
| 56 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 228,9 | 1m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 80,9 | 1m |
| 58 | ốp đá granit tự nhiên vào tường, Sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 41,365 | 1m2 |
| 59 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 257 | 1m2 |
| 60 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 281 | 1m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 58,37 | 1m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 905,15 | 1m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 396,12 | 1m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 340,3 | 1m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 905,15 | 1m2 |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, , Khẩu độ <=9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,679 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,422 | tấn |
| 68 | SXLD cáp giằng D8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 48 | m |
| 69 | Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,679 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,422 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 550,384 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái ngói 10v/m2, Chiều cao<=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,108 | 100m2 |
| 73 | SXLD hoàn thiện cửa đi bằng nhôm trắng dày 1.2ly hệ nhôm 1000. kính cường lực dày 8 ly (kể cả khóa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24,3 | m2 |
| 74 | SXLD hoàn thiện cửa sổ bằng nhôm trắng dày 1.2ly. hệ nhôm 700 kính cường lực dày 8 ly (kể cả khóa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32,4 | m2 |
| 75 | SX hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 43,744 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 43,744 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,172 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,167 | 100m2 |
| 79 | SXLD chữ biển hiệu mặt đứng "NHA VAN HOA XA SON BA" bằng chữ inox cao 400mm. inox 304. trắng dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,24 | m2 |
| 80 | ống thoát nước mái D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,111 | 100m |
| 81 | Phễu thu nước chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Giá móc ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 2 | Khóa néo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa, Chiều dài ống <=250 mm, tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Quạt treo tường ĐQFWN16, 02 dây hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube đôi 1,2m MLT-220T (2x20W) - Hội trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube đôi 1,2m MLT-220T (2x20W) - Sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube T8 M11/18Wx1-SS. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn LED Downlight 9W D=110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1,2,3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 33 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 270 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 90 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 280 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 590 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 85 | m |
| C | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ8 ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2.MT3 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bảng |
| 4 | Nội dung chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bảng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi